Lịch âm dương năm 1985 - Ất Sửu · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1985 (Ất Sửu), Tết Nguyên đán vào 21/1/1985.
Năm Ất Sửu 1985 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Hải Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Cả năm Ất Sửu được 87 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.
Tết Nguyên đán rơi vào 21/1/1985. Về hướng, hướng Đông Nam (Tốn) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 1985 là năm Ất Sửu, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ.
Muốn biết vì sao năm nay là Ất Sửu chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Ất Sửu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Dương | Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1985. |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Dương · Con Sửu | Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Ất thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). |
| Nạp Âm | Kim · Hải Trung Kim | |
| Thái Tuế | Thổ Sửu (chính cung) | Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1985?
Cả giai đoạn 1984-2003 thuộc Vận 7, hành Kim, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1985 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Vì vậy năm 1985 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1985 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1985 chạy từ tháng 12 âm năm Giáp Tý đến tháng 11 âm năm Ất Sửu. Vì nhuận tháng 2 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.
Cả năm Ất Sửu được 87 ngày từ mức Tốt - không dư không thiếu. Khoanh vùng tháng trước rồi mới chốt ngày là hợp lý.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 13/1, Tết Nguyên đán 21/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 29/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 và 8 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.
Tháng 1/1985 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 12, 16, 23 · lịch tháng 1/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3110/12 | 111/12 | 212/12 | 313/12 | 414/12 | 515/12 | 616/12 |
| 717/12 | 818/12 | 919/12 | 1020/12 | 1121/12 | 1222/12 | 1323/12 |
| 1424/12 | 1525/12 | 1626/12 | 1727/12 | 1828/12 | 1929/12 | 2030/12 |
| 211/1 | 222/1 | 233/1 | 244/1 | 255/1 | 266/1 | 277/1 |
| 288/1 | 299/1 | 3010/1 | 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1985 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 13, 16, 18, 25 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 288/1 | 299/1 | 3010/1 | 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 |
| 415/1 | 516/1 | 617/1 | 718/1 | 819/1 | 920/1 | 1021/1 |
| 1122/1 | 1223/1 | 1324/1 | 1425/1 | 1526/1 | 1627/1 | 1728/1 |
| 1829/1 | 1930/1 | 201/2 | 212/2 | 223/2 | 234/2 | 245/2 |
| 256/2 | 267/2 | 278/2 | 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 |
Tháng 3/1985 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 256/2 | 267/2 | 278/2 | 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 |
| 413/2 | 514/2 | 615/2 | 716/2 | 817/2 | 918/2 | 1019/2 |
| 1120/2 | 1221/2 | 1322/2 | 1423/2 | 1524/2 | 1625/2 | 1726/2 |
| 1827/2 | 1928/2 | 2029/2 | 211/2 | 222/2 | 233/2 | 244/2 |
| 255/2 | 266/2 | 277/2 | 288/2 | 299/2 | 3010/2 | 3111/2 |
Tháng 4/1985 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 10, 21 · xem tháng 4 năm 1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/2 | 213/2 | 314/2 | 415/2 | 516/2 | 617/2 | 718/2 |
| 819/2 | 920/2 | 1021/2 | 1122/2 | 1223/2 | 1324/2 | 1425/2 |
| 1526/2 | 1627/2 | 1728/2 | 1829/2 | 1930/2 | 201/3 | 212/3 |
| 223/3 | 234/3 | 245/3 | 256/3 | 267/3 | 278/3 | 289/3 |
| 2910/3 | 3011/3 | 112/3 | 213/3 | 314/3 | 415/3 | 516/3 |
Tháng 5/1985 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 20, 26 · lịch tháng 5/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2910/3 | 3011/3 | 112/3 | 213/3 | 314/3 | 415/3 | 516/3 |
| 617/3 | 718/3 | 819/3 | 920/3 | 1021/3 | 1122/3 | 1223/3 |
| 1324/3 | 1425/3 | 1526/3 | 1627/3 | 1728/3 | 1829/3 | 1930/3 |
| 201/4 | 212/4 | 223/4 | 234/4 | 245/4 | 256/4 | 267/4 |
| 278/4 | 289/4 | 2910/4 | 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 |
Tháng 6/1985 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278/4 | 289/4 | 2910/4 | 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 |
| 315/4 | 416/4 | 517/4 | 618/4 | 719/4 | 820/4 | 921/4 |
| 1022/4 | 1123/4 | 1224/4 | 1325/4 | 1426/4 | 1527/4 | 1628/4 |
| 1729/4 | 181/5 | 192/5 | 203/5 | 214/5 | 225/5 | 236/5 |
| 247/5 | 258/5 | 269/5 | 2710/5 | 2811/5 | 2912/5 | 3013/5 |
Tháng 7/1985 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114/5 | 215/5 | 316/5 | 417/5 | 518/5 | 619/5 | 720/5 |
| 821/5 | 922/5 | 1023/5 | 1124/5 | 1225/5 | 1326/5 | 1427/5 |
| 1528/5 | 1629/5 | 1730/5 | 181/6 | 192/6 | 203/6 | 214/6 |
| 225/6 | 236/6 | 247/6 | 258/6 | 269/6 | 2710/6 | 2811/6 |
| 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 | 115/6 | 216/6 | 317/6 | 418/6 |
Tháng 8/1985 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 21 · xem tháng 8 năm 1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 | 115/6 | 216/6 | 317/6 | 418/6 |
| 519/6 | 620/6 | 721/6 | 822/6 | 923/6 | 1024/6 | 1125/6 |
| 1226/6 | 1327/6 | 1428/6 | 1529/6 | 161/7 | 172/7 | 183/7 |
| 194/7 | 205/7 | 216/7 | 227/7 | 238/7 | 249/7 | 2510/7 |
| 2611/7 | 2712/7 | 2813/7 | 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 |
Tháng 9/1985 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 17, 29 · lịch tháng 9/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2611/7 | 2712/7 | 2813/7 | 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 |
| 218/7 | 319/7 | 420/7 | 521/7 | 622/7 | 723/7 | 824/7 |
| 925/7 | 1026/7 | 1127/7 | 1228/7 | 1329/7 | 1430/7 | 151/8 |
| 162/8 | 173/8 | 184/8 | 195/8 | 206/8 | 217/8 | 228/8 |
| 239/8 | 2410/8 | 2511/8 | 2612/8 | 2713/8 | 2814/8 | 2915/8 |
| 3016/8 | 117/8 | 218/8 | 319/8 | 420/8 | 521/8 | 622/8 |
Tháng 10/1985 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 24 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3016/8 | 117/8 | 218/8 | 319/8 | 420/8 | 521/8 | 622/8 |
| 723/8 | 824/8 | 925/8 | 1026/8 | 1127/8 | 1228/8 | 1329/8 |
| 141/9 | 152/9 | 163/9 | 174/9 | 185/9 | 196/9 | 207/9 |
| 218/9 | 229/9 | 2310/9 | 2411/9 | 2512/9 | 2613/9 | 2714/9 |
| 2815/9 | 2916/9 | 3017/9 | 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 |
Tháng 11/1985 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 20, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2815/9 | 2916/9 | 3017/9 | 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 |
| 422/9 | 523/9 | 624/9 | 725/9 | 826/9 | 927/9 | 1028/9 |
| 1129/9 | 121/10 | 132/10 | 143/10 | 154/10 | 165/10 | 176/10 |
| 187/10 | 198/10 | 209/10 | 2110/10 | 2211/10 | 2312/10 | 2413/10 |
| 2514/10 | 2615/10 | 2716/10 | 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 |
Tháng 12/1985 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 18, 23 · xem tháng 12 năm 1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2514/10 | 2615/10 | 2716/10 | 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 |
| 221/10 | 322/10 | 423/10 | 524/10 | 625/10 | 726/10 | 827/10 |
| 928/10 | 1029/10 | 1130/10 | 121/11 | 132/11 | 143/11 | 154/11 |
| 165/11 | 176/11 | 187/11 | 198/11 | 209/11 | 2110/11 | 2211/11 |
| 2312/11 | 2413/11 | 2514/11 | 2615/11 | 2716/11 | 2817/11 | 2918/11 |
| 3019/11 | 3120/11 | 121/11 | 222/11 | 323/11 | 424/11 | 525/11 |
Tết Nguyên đán 1985 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1985 rơi vào 21/1/1985 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1985.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1985
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1985 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 21/1/1985 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 4/2/1985 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 29/4/1985 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 22/6/1985 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 30/8/1985 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 29/9/1985 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 13/1/1985 |
Ngày lễ dương lịch năm 1985
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1985 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1985 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1985 |
| Quốc khánh | 2/9/1985 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1985
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Đông Nam (Tốn), và để người không phải tuổi Mùi đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1985 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1985 có 6 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng và Bắc chủ bệnh tật.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1985 nhận sao Lục Bạch Kim ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Trung Cung | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Bắc | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
Sao đáng dùng nhất của Vận 7 là Cửu Tử Hỏa, năm 1985 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1985 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1985 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Mùi là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1985.
Câu hỏi thường gặp về năm 1985
Tết Nguyên đán 1985 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1985 là ngày 21/1/1985 theo dương lịch.
Năm 1985 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1985 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 1985 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1985 là năm Ất Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Hải Trung Kim hành Kim.
Năm 1985 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1985 có tháng nhuận, nhuận tháng 2 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1985?
Hướng cần kiêng năm 1985 là hướng Đông Nam (Tốn), nơi Ngũ Hoàng đóng. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1985?
Năm Ất Sửu thì tuổi Mùi phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1985 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 và 8 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.