Lịch âm dương năm 1987 - Đinh Mão · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1987 (Đinh Mão), Tết Nguyên đán vào 29/1/1987.
Năm Đinh Mão 1987 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Năm Đinh Mão có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 29/1/1987. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây Bắc (Kiền), phía đó đừng động thổ. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1987 là năm Đinh Mão, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Mộc.
Cặp Đinh Mão này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Đinh Mão.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Dương | Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1987. |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Dương · Con Mão | Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Đinh thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). |
| Nạp Âm | Hỏa · Lư Trung Hỏa | Nghĩa "Lửa trong lò", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Bính Dần và Đinh Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Mão (chính cung) | Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1987?
Vận 7 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1987 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1987 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 1987 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Bính Dần đến tháng 11 âm năm Đinh Mão. Năm nay nhuận tháng 7 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Năm Đinh Mão có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 2 được 10 ngày trong khi tháng 6 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 22/1, Tết Nguyên đán 29/1, Lễ Vu Lan 9/8, Tết Trung Thu 7/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/1987 âm lịch
Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 26 · lịch tháng 1/1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929/11 | 3030/11 | 311/12 | 12/12 | 23/12 | 34/12 | 45/12 |
| 56/12 | 67/12 | 78/12 | 89/12 | 910/12 | 1011/12 | 1112/12 |
| 1213/12 | 1314/12 | 1415/12 | 1516/12 | 1617/12 | 1718/12 | 1819/12 |
| 1920/12 | 2021/12 | 2122/12 | 2223/12 | 2324/12 | 2425/12 | 2526/12 |
| 2627/12 | 2728/12 | 2829/12 | 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1987 âm lịch
Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 3, 6, 8, 18 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2627/12 | 2728/12 | 2829/12 | 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 |
| 25/1 | 36/1 | 47/1 | 58/1 | 69/1 | 710/1 | 811/1 |
| 912/1 | 1013/1 | 1114/1 | 1215/1 | 1316/1 | 1417/1 | 1518/1 |
| 1619/1 | 1720/1 | 1821/1 | 1922/1 | 2023/1 | 2124/1 | 2225/1 |
| 2326/1 | 2427/1 | 2528/1 | 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 12/2 |
Tháng 3/1987 âm lịch
Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 23, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2326/1 | 2427/1 | 2528/1 | 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 12/2 |
| 23/2 | 34/2 | 45/2 | 56/2 | 67/2 | 78/2 | 89/2 |
| 910/2 | 1011/2 | 1112/2 | 1213/2 | 1314/2 | 1415/2 | 1516/2 |
| 1617/2 | 1718/2 | 1819/2 | 1920/2 | 2021/2 | 2122/2 | 2223/2 |
| 2324/2 | 2425/2 | 2526/2 | 2627/2 | 2728/2 | 2829/2 | 291/3 |
| 302/3 | 313/3 | 14/3 | 25/3 | 36/3 | 47/3 | 58/3 |
Tháng 4/1987 âm lịch
Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 28 · xem tháng 4 năm 1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302/3 | 313/3 | 14/3 | 25/3 | 36/3 | 47/3 | 58/3 |
| 69/3 | 710/3 | 811/3 | 912/3 | 1013/3 | 1114/3 | 1215/3 |
| 1316/3 | 1417/3 | 1518/3 | 1619/3 | 1720/3 | 1821/3 | 1922/3 |
| 2023/3 | 2124/3 | 2225/3 | 2326/3 | 2427/3 | 2528/3 | 2629/3 |
| 2730/3 | 281/4 | 292/4 | 303/4 | 14/4 | 25/4 | 36/4 |
Tháng 5/1987 âm lịch
Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · lịch tháng 5/1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2730/3 | 281/4 | 292/4 | 303/4 | 14/4 | 25/4 | 36/4 |
| 47/4 | 58/4 | 69/4 | 710/4 | 811/4 | 912/4 | 1013/4 |
| 1114/4 | 1215/4 | 1316/4 | 1417/4 | 1518/4 | 1619/4 | 1720/4 |
| 1821/4 | 1922/4 | 2023/4 | 2124/4 | 2225/4 | 2326/4 | 2427/4 |
| 2528/4 | 2629/4 | 271/5 | 282/5 | 293/5 | 304/5 | 315/5 |
Tháng 6/1987 âm lịch
Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/5 | 27/5 | 38/5 | 49/5 | 510/5 | 611/5 | 712/5 |
| 813/5 | 914/5 | 1015/5 | 1116/5 | 1217/5 | 1318/5 | 1419/5 |
| 1520/5 | 1621/5 | 1722/5 | 1823/5 | 1924/5 | 2025/5 | 2126/5 |
| 2227/5 | 2328/5 | 2429/5 | 2530/5 | 261/6 | 272/6 | 283/6 |
| 294/6 | 305/6 | 16/6 | 27/6 | 38/6 | 49/6 | 510/6 |
Tháng 7/1987 âm lịch
Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 7, 13, 17, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 294/6 | 305/6 | 16/6 | 27/6 | 38/6 | 49/6 | 510/6 |
| 611/6 | 712/6 | 813/6 | 914/6 | 1015/6 | 1116/6 | 1217/6 |
| 1318/6 | 1419/6 | 1520/6 | 1621/6 | 1722/6 | 1823/6 | 1924/6 |
| 2025/6 | 2126/6 | 2227/6 | 2328/6 | 2429/6 | 2530/6 | 261/7 |
| 272/7 | 283/7 | 294/7 | 305/7 | 316/7 | 17/7 | 28/7 |
Tháng 8/1987 âm lịch
Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 31 · xem tháng 8 năm 1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 272/7 | 283/7 | 294/7 | 305/7 | 316/7 | 17/7 | 28/7 |
| 39/7 | 410/7 | 511/7 | 612/7 | 713/7 | 814/7 | 915/7 |
| 1016/7 | 1117/7 | 1218/7 | 1319/7 | 1420/7 | 1521/7 | 1622/7 |
| 1723/7 | 1824/7 | 1925/7 | 2026/7 | 2127/7 | 2228/7 | 2329/7 |
| 241/7 | 252/7 | 263/7 | 274/7 | 285/7 | 296/7 | 307/7 |
| 318/7 | 19/7 | 210/7 | 311/7 | 412/7 | 513/7 | 614/7 |
Tháng 9/1987 âm lịch
Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16 · lịch tháng 9/1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318/7 | 19/7 | 210/7 | 311/7 | 412/7 | 513/7 | 614/7 |
| 715/7 | 816/7 | 917/7 | 1018/7 | 1119/7 | 1220/7 | 1321/7 |
| 1422/7 | 1523/7 | 1624/7 | 1725/7 | 1826/7 | 1927/7 | 2028/7 |
| 2129/7 | 2230/7 | 231/8 | 242/8 | 253/8 | 264/8 | 275/8 |
| 286/8 | 297/8 | 308/8 | 19/8 | 210/8 | 311/8 | 412/8 |
Tháng 10/1987 âm lịch
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 26 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286/8 | 297/8 | 308/8 | 19/8 | 210/8 | 311/8 | 412/8 |
| 513/8 | 614/8 | 715/8 | 816/8 | 917/8 | 1018/8 | 1119/8 |
| 1220/8 | 1321/8 | 1422/8 | 1523/8 | 1624/8 | 1725/8 | 1826/8 |
| 1927/8 | 2028/8 | 2129/8 | 2230/8 | 231/9 | 242/9 | 253/9 |
| 264/9 | 275/9 | 286/9 | 297/9 | 308/9 | 319/9 | 110/9 |
Tháng 11/1987 âm lịch
Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264/9 | 275/9 | 286/9 | 297/9 | 308/9 | 319/9 | 110/9 |
| 211/9 | 312/9 | 413/9 | 514/9 | 615/9 | 716/9 | 817/9 |
| 918/9 | 1019/9 | 1120/9 | 1221/9 | 1322/9 | 1423/9 | 1524/9 |
| 1625/9 | 1726/9 | 1827/9 | 1928/9 | 2029/9 | 211/10 | 222/10 |
| 233/10 | 244/10 | 255/10 | 266/10 | 277/10 | 288/10 | 299/10 |
| 3010/10 | 111/10 | 212/10 | 313/10 | 414/10 | 515/10 | 616/10 |
Tháng 12/1987 âm lịch
Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 16, 25 · xem tháng 12 năm 1987
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3010/10 | 111/10 | 212/10 | 313/10 | 414/10 | 515/10 | 616/10 |
| 717/10 | 818/10 | 919/10 | 1020/10 | 1121/10 | 1222/10 | 1323/10 |
| 1424/10 | 1525/10 | 1626/10 | 1727/10 | 1828/10 | 1929/10 | 2030/10 |
| 211/11 | 222/11 | 233/11 | 244/11 | 255/11 | 266/11 | 277/11 |
| 288/11 | 299/11 | 3010/11 | 3111/11 | 112/11 | 213/11 | 314/11 |
Tết Nguyên đán 1987 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1987 rơi vào 29/1/1987 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1987.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 29 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 1987
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1987 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 29/1/1987 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 12/2/1987 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 7/4/1987 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 31/5/1987 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 9/8/1987 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 7/10/1987 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 22/1/1987 |
Ngày lễ dương lịch năm 1987
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1987 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1987 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1987 |
| Quốc khánh | 2/9/1987 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1987
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm Đinh Mão - vẫn còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây Bắc (Kiền) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Đinh Mão, còn người tuổi Dậu nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1987 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1987 có 6 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng và Đông chủ bệnh tật.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1987 sao Tứ Lục Mộc vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Trung Cung | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Đông Bắc | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
Trong Vận 7, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1987 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1987 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 1987, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1987
Tết Nguyên đán 1987 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1987 rơi vào 29/1/1987, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 1987 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1987 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1987 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1987 là năm Đinh Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Lư Trung Hỏa hành Hỏa.
Năm 1987 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1987 có tháng nhuận, nhuận tháng 7 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1987?
Sao Ngũ Hoàng năm 1987 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1987?
Tuổi Dậu xung Thái Tuế năm 1987 vì Lục Xung với Mão, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 1987 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 29/1/1987, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.