Lịch âm dương năm 1991 - Tân Mùi · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1991 (Tân Mùi), Tết Nguyên đán vào 15/2/1991.
Năm Tân Mùi 1991 có Thiên Can Tân hành Kim, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Năm Tân Mùi cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 15/2/1991. Ngũ Hoàng năm 1991 về hướng Bắc (Khảm), nên để yên hướng ấy. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 1991 là năm Tân Mùi, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Thiên Can Tân hành Kim gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ.
Tân Mùi là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Tân Mùi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Dương | Thiên Can Tân thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1991. |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Dương · Con Mùi | Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Tân thì Thổ sinh Kim (tương sinh). |
| Nạp Âm | Thổ · Lộ Bàng Thổ | Nghĩa "Đất đường đi", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Ngọ và Tân Mùi. |
| Thái Tuế | Thổ Mùi (chính cung) | Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1991?
Vận 7 kéo dài tới 2003, lấy Kim làm hành chủ ở Đoài · Chính Tây. Năm 1991 mang Can Tân hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1991 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 1991 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Canh Ngọ đến tháng 11 âm năm Tân Mùi. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.
Năm Tân Mùi cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 9 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 4. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 7/2, Tết Nguyên đán 15/2, Lễ Vu Lan 24/8, Tết Trung Thu 22/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, và lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.
Tháng 1/1991 âm lịch
Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9, 14, 17, 21, 29 · lịch tháng 1/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115/11 | 116/11 | 217/11 | 318/11 | 419/11 | 520/11 | 621/11 |
| 722/11 | 823/11 | 924/11 | 1025/11 | 1126/11 | 1227/11 | 1328/11 |
| 1429/11 | 1530/11 | 161/12 | 172/12 | 183/12 | 194/12 | 205/12 |
| 216/12 | 227/12 | 238/12 | 249/12 | 2510/12 | 2611/12 | 2712/12 |
| 2813/12 | 2914/12 | 3015/12 | 3116/12 | 117/12 | 218/12 | 319/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1991 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2813/12 | 2914/12 | 3015/12 | 3116/12 | 117/12 | 218/12 | 319/12 |
| 420/12 | 521/12 | 622/12 | 723/12 | 824/12 | 925/12 | 1026/12 |
| 1127/12 | 1228/12 | 1329/12 | 1430/12 | 151/1 | 162/1 | 173/1 |
| 184/1 | 195/1 | 206/1 | 217/1 | 228/1 | 239/1 | 2410/1 |
| 2511/1 | 2612/1 | 2713/1 | 2814/1 | 115/1 | 216/1 | 317/1 |
Tháng 3/1991 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 11, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2511/1 | 2612/1 | 2713/1 | 2814/1 | 115/1 | 216/1 | 317/1 |
| 418/1 | 519/1 | 620/1 | 721/1 | 822/1 | 923/1 | 1024/1 |
| 1125/1 | 1226/1 | 1327/1 | 1428/1 | 1529/1 | 161/2 | 172/2 |
| 183/2 | 194/2 | 205/2 | 216/2 | 227/2 | 238/2 | 249/2 |
| 2510/2 | 2611/2 | 2712/2 | 2813/2 | 2914/2 | 3015/2 | 3116/2 |
Tháng 4/1991 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 26 · xem tháng 4 năm 1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117/2 | 218/2 | 319/2 | 420/2 | 521/2 | 622/2 | 723/2 |
| 824/2 | 925/2 | 1026/2 | 1127/2 | 1228/2 | 1329/2 | 1430/2 |
| 151/3 | 162/3 | 173/3 | 184/3 | 195/3 | 206/3 | 217/3 |
| 228/3 | 239/3 | 2410/3 | 2511/3 | 2612/3 | 2713/3 | 2814/3 |
| 2915/3 | 3016/3 | 117/3 | 218/3 | 319/3 | 420/3 | 521/3 |
Tháng 5/1991 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 19, 31 · lịch tháng 5/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2915/3 | 3016/3 | 117/3 | 218/3 | 319/3 | 420/3 | 521/3 |
| 622/3 | 723/3 | 824/3 | 925/3 | 1026/3 | 1127/3 | 1228/3 |
| 1329/3 | 141/4 | 152/4 | 163/4 | 174/4 | 185/4 | 196/4 |
| 207/4 | 218/4 | 229/4 | 2310/4 | 2411/4 | 2512/4 | 2613/4 |
| 2714/4 | 2815/4 | 2916/4 | 3017/4 | 3118/4 | 119/4 | 220/4 |
Tháng 6/1991 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2714/4 | 2815/4 | 2916/4 | 3017/4 | 3118/4 | 119/4 | 220/4 |
| 321/4 | 422/4 | 523/4 | 624/4 | 725/4 | 826/4 | 927/4 |
| 1028/4 | 1129/4 | 121/5 | 132/5 | 143/5 | 154/5 | 165/5 |
| 176/5 | 187/5 | 198/5 | 209/5 | 2110/5 | 2211/5 | 2312/5 |
| 2413/5 | 2514/5 | 2615/5 | 2716/5 | 2817/5 | 2918/5 | 3019/5 |
Tháng 7/1991 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120/5 | 221/5 | 322/5 | 423/5 | 524/5 | 625/5 | 726/5 |
| 827/5 | 928/5 | 1029/5 | 1130/5 | 121/6 | 132/6 | 143/6 |
| 154/6 | 165/6 | 176/6 | 187/6 | 198/6 | 209/6 | 2110/6 |
| 2211/6 | 2312/6 | 2413/6 | 2514/6 | 2615/6 | 2716/6 | 2817/6 |
| 2918/6 | 3019/6 | 3120/6 | 121/6 | 222/6 | 323/6 | 424/6 |
Tháng 8/1991 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 14, 26 · xem tháng 8 năm 1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2918/6 | 3019/6 | 3120/6 | 121/6 | 222/6 | 323/6 | 424/6 |
| 525/6 | 626/6 | 727/6 | 828/6 | 929/6 | 101/7 | 112/7 |
| 123/7 | 134/7 | 145/7 | 156/7 | 167/7 | 178/7 | 189/7 |
| 1910/7 | 2011/7 | 2112/7 | 2213/7 | 2314/7 | 2415/7 | 2516/7 |
| 2617/7 | 2718/7 | 2819/7 | 2920/7 | 3021/7 | 3122/7 | 123/7 |
Tháng 9/1991 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 10, 22 · lịch tháng 9/1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2617/7 | 2718/7 | 2819/7 | 2920/7 | 3021/7 | 3122/7 | 123/7 |
| 224/7 | 325/7 | 426/7 | 527/7 | 628/7 | 729/7 | 81/8 |
| 92/8 | 103/8 | 114/8 | 125/8 | 136/8 | 147/8 | 158/8 |
| 169/8 | 1710/8 | 1811/8 | 1912/8 | 2013/8 | 2114/8 | 2215/8 |
| 2316/8 | 2417/8 | 2518/8 | 2619/8 | 2720/8 | 2821/8 | 2922/8 |
| 3023/8 | 124/8 | 225/8 | 326/8 | 427/8 | 528/8 | 629/8 |
Tháng 10/1991 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3023/8 | 124/8 | 225/8 | 326/8 | 427/8 | 528/8 | 629/8 |
| 730/8 | 81/9 | 92/9 | 103/9 | 114/9 | 125/9 | 136/9 |
| 147/9 | 158/9 | 169/9 | 1710/9 | 1811/9 | 1912/9 | 2013/9 |
| 2114/9 | 2215/9 | 2316/9 | 2417/9 | 2518/9 | 2619/9 | 2720/9 |
| 2821/9 | 2922/9 | 3023/9 | 3124/9 | 125/9 | 226/9 | 327/9 |
Tháng 11/1991 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821/9 | 2922/9 | 3023/9 | 3124/9 | 125/9 | 226/9 | 327/9 |
| 428/9 | 529/9 | 61/10 | 72/10 | 83/10 | 94/10 | 105/10 |
| 116/10 | 127/10 | 138/10 | 149/10 | 1510/10 | 1611/10 | 1712/10 |
| 1813/10 | 1914/10 | 2015/10 | 2116/10 | 2217/10 | 2318/10 | 2419/10 |
| 2520/10 | 2621/10 | 2722/10 | 2823/10 | 2924/10 | 3025/10 | 126/10 |
Tháng 12/1991 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 16, 28 · xem tháng 12 năm 1991
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2520/10 | 2621/10 | 2722/10 | 2823/10 | 2924/10 | 3025/10 | 126/10 |
| 227/10 | 328/10 | 429/10 | 530/10 | 61/11 | 72/11 | 83/11 |
| 94/11 | 105/11 | 116/11 | 127/11 | 138/11 | 149/11 | 1510/11 |
| 1611/11 | 1712/11 | 1813/11 | 1914/11 | 2015/11 | 2116/11 | 2217/11 |
| 2318/11 | 2419/11 | 2520/11 | 2621/11 | 2722/11 | 2823/11 | 2924/11 |
| 3025/11 | 3126/11 | 127/11 | 228/11 | 329/11 | 430/11 | 51/12 |
Tết Nguyên đán 1991 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1991 rơi vào 15/2/1991 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1991 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 1991
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1991 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 15/2/1991 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 1/3/1991 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 24/4/1991 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 16/6/1991 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 24/8/1991 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 22/9/1991 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 7/2/1991 |
Ngày lễ dương lịch năm 1991
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1991 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1991 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1991 |
| Quốc khánh | 2/9/1991 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1991
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 6 tuy kém nhất năm nhưng còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Bắc (Khảm), riêng tuổi Sửu xung Thái Tuế năm Tân Mùi nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1991 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1991 có 6 hướng tốt: Đông Nam (tài lộc), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ kiện tụng.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1991 là sao Cửu Tử Hỏa, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Đông | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Trung Cung | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Đông Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 7. Năm 1991 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1991 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 1991 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1991.
Câu hỏi thường gặp về năm 1991
Tết Nguyên đán 1991 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Tân Mùi ứng với 15/2/1991 trên lịch dương.
Năm 1991 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1991 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1991 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1991 là năm Tân Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ.
Năm 1991 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1991 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1991?
Ngũ Hoàng năm 1991 nằm ở hướng Bắc (Khảm) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1991?
Xung Thái Tuế năm 1991 rơi vào tuổi Sửu - tuổi đối diện Mùi trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 1991, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.