Lịch âm dương năm 2003 - Quý Mùi · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2003 (Quý Mùi), Tết Nguyên đán vào 1/2/2003.

Năm Quý Mùi 2003 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Dương Liễu Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Năm Quý Mùi có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 4 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 1/2/2003. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Đông Nam (Tốn), phía đó đừng động thổ. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

85
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
159
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2003 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2003 là năm Quý Mùi, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Thổ.

Cặp Quý Mùi này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Quý Mùi.

2003
Quý Mùi
Can chi
Quý Mùi (Thủy × Thổ)
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Quý Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Quý) Thủy Dương Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2003.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Quý thì Thổ khắc Thủy (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Dương Liễu Mộc Nghĩa "Gỗ cây dương", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Nhâm Ngọ và Quý Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Vàng đất Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 2003?

Vận 7 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 2003 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2003 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 2003 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Nhâm Ngọ đến tháng 12 âm năm Quý Mùi. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Năm Quý Mùi có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 4 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 1/2, Lễ Vu Lan 12/8, Tết Trung Thu 11/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 4 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
7 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Ất Mão)
9 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
7 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Canh Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2003 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 14, 26 · lịch tháng 1/2003

Lịch âm dương tháng 1 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
3027/11 3128/11 129/11 230/11 31/12 42/12 53/12
64/12 75/12 86/12 97/12 108/12 119/12 1210/12
1311/12 1412/12 1513/12 1614/12 1715/12 1816/12 1917/12
2018/12 2119/12 2220/12 2321/12 2422/12 2523/12 2624/12
2725/12 2826/12 2927/12 3028/12 3129/12 11/1 22/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2003 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 18, 20, 24 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
2725/12 2826/12 2927/12 3028/12 3129/12 11/1 22/1
33/1 44/1 55/1 66/1 77/1 88/1 99/1
1010/1 1111/1 1212/1 1313/1 1414/1 1515/1 1616/1
1717/1 1818/1 1919/1 2020/1 2121/1 2222/1 2323/1
2424/1 2525/1 2626/1 2727/1 2828/1 129/1 230/1

Tháng 3/2003 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 11, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
2424/1 2525/1 2626/1 2727/1 2828/1 129/1 230/1
31/2 42/2 53/2 64/2 75/2 86/2 97/2
108/2 119/2 1210/2 1311/2 1412/2 1513/2 1614/2
1715/2 1816/2 1917/2 2018/2 2119/2 2220/2 2321/2
2422/2 2523/2 2624/2 2725/2 2826/2 2927/2 3028/2
3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3 54/3 65/3

Tháng 4/2003 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 4 năm 2003

Lịch âm dương tháng 4 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3 54/3 65/3
76/3 87/3 98/3 109/3 1110/3 1211/3 1312/3
1413/3 1514/3 1615/3 1716/3 1817/3 1918/3 2019/3
2120/3 2221/3 2322/3 2423/3 2524/3 2625/3 2726/3
2827/3 2928/3 3029/3 11/4 22/4 33/4 44/4

Tháng 5/2003 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 28 · lịch tháng 5/2003

Lịch âm dương tháng 5 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
2827/3 2928/3 3029/3 11/4 22/4 33/4 44/4
55/4 66/4 77/4 88/4 99/4 1010/4 1111/4
1212/4 1313/4 1414/4 1515/4 1616/4 1717/4 1818/4
1919/4 2020/4 2121/4 2222/4 2323/4 2424/4 2525/4
2626/4 2727/4 2828/4 2929/4 3030/4 311/5 12/5

Tháng 6/2003 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 16 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
2626/4 2727/4 2828/4 2929/4 3030/4 311/5 12/5
23/5 34/5 45/5 56/5 67/5 78/5 89/5
910/5 1011/5 1112/5 1213/5 1314/5 1415/5 1516/5
1617/5 1718/5 1819/5 1920/5 2021/5 2122/5 2223/5
2324/5 2425/5 2526/5 2627/5 2728/5 2829/5 2930/5
301/6 12/6 23/6 34/6 45/6 56/6 67/6

Tháng 7/2003 âm lịch

Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 7, 17, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
301/6 12/6 23/6 34/6 45/6 56/6 67/6
78/6 89/6 910/6 1011/6 1112/6 1213/6 1314/6
1415/6 1516/6 1617/6 1718/6 1819/6 1920/6 2021/6
2122/6 2223/6 2324/6 2425/6 2526/6 2627/6 2728/6
2829/6 291/7 302/7 313/7 14/7 25/7 36/7

Tháng 8/2003 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 8 năm 2003

Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
2829/6 291/7 302/7 313/7 14/7 25/7 36/7
47/7 58/7 69/7 710/7 811/7 912/7 1013/7
1114/7 1215/7 1316/7 1417/7 1518/7 1619/7 1720/7
1821/7 1922/7 2023/7 2124/7 2225/7 2326/7 2427/7
2528/7 2629/7 2730/7 281/8 292/8 303/8 314/8

Tháng 9/2003 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7 · lịch tháng 9/2003

Lịch âm dương tháng 9 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
15/8 26/8 37/8 48/8 59/8 610/8 711/8
812/8 913/8 1014/8 1115/8 1216/8 1317/8 1418/8
1519/8 1620/8 1721/8 1822/8 1923/8 2024/8 2125/8
2226/8 2327/8 2428/8 2529/8 261/9 272/9 283/9
294/9 305/9 16/9 27/9 38/9 49/9 510/9

Tháng 10/2003 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 25, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
294/9 305/9 16/9 27/9 38/9 49/9 510/9
611/9 712/9 813/9 914/9 1015/9 1116/9 1217/9
1318/9 1419/9 1520/9 1621/9 1722/9 1823/9 1924/9
2025/9 2126/9 2227/9 2328/9 2429/9 251/10 262/10
273/10 284/10 295/10 306/10 317/10 18/10 29/10

Tháng 11/2003 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
273/10 284/10 295/10 306/10 317/10 18/10 29/10
310/10 411/10 512/10 613/10 714/10 815/10 916/10
1017/10 1118/10 1219/10 1320/10 1421/10 1522/10 1623/10
1724/10 1825/10 1926/10 2027/10 2128/10 2229/10 2330/10
241/11 252/11 263/11 274/11 285/11 296/11 307/11

Tháng 12/2003 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 28 · xem tháng 12 năm 2003

Lịch âm dương tháng 12 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
18/11 29/11 310/11 411/11 512/11 613/11 714/11
815/11 916/11 1017/11 1118/11 1219/11 1320/11 1421/11
1522/11 1623/11 1724/11 1825/11 1926/11 2027/11 2128/11
2229/11 231/12 242/12 253/12 264/12 275/12 286/12
297/12 308/12 319/12 110/12 211/12 312/12 413/12

Tết Nguyên đán 2003 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2003 rơi vào 1/2/2003 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2003.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 32 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 2003

Ngày lễ âm lịch năm 2003 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2003
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 1/2/2003
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 15/2/2003
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 11/4/2003
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 4/6/2003
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 12/8/2003
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 11/9/2003
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 25/1/2003

Ngày lễ dương lịch năm 2003

Ngày lễ dương lịch năm 2003
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2003
Giải phóng miền Nam30/4/2003
Quốc tế Lao động1/5/2003
Quốc khánh2/9/2003

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2003

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm Quý Mùi - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Đông Nam (Tốn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Quý Mùi, còn người tuổi Sửu nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2003 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2003 có 6 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng và Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2003 sao Lục Bạch Kim vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2003
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 7, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2003 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2003 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 2003, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2003.

Câu hỏi thường gặp về năm 2003

Tết Nguyên đán 2003 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2003 rơi vào 1/2/2003, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 2003 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2003 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 4 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2003 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2003 là năm Quý Mùi, con 🐐, Nạp Âm Dương Liễu Mộc hành Mộc.

Năm 2003 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2003 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2003?

Sao Ngũ Hoàng năm 2003 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2003?

Tuổi Sửu xung Thái Tuế năm 2003 vì Lục Xung với Mùi, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 2003 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 1/2/2003, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data