Lịch âm dương năm 2007 - Đinh Hợi · Bát Bạch Cấn Thổ
Năm 2007 (Đinh Hợi), Tết Nguyên đán vào 17/2/2007.
Năm Đinh Hợi 2007 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thủy khắc Hỏa (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Đinh Hợi cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 17/2/2007. Ngũ Hoàng năm 2007 về hướng Đông Bắc (Cấn), nên để yên hướng ấy. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 2007, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 2007 là năm Đinh Hợi, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thủy.
Đinh Hợi là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Đinh Hợi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Dương | Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 2007. |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Dương · Con Hợi | Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Đinh thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc). |
| Nạp Âm | Thổ · Ốc Thượng Thổ | Nghĩa "Đất nóc nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Bính Tuất và Đinh Hợi. |
| Thái Tuế | Thủy Hợi (chính cung) | Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Đen/Xanh dương Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 180 / 185 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2007?
Vận 8 kéo dài tới 2023, lấy Thổ làm hành chủ ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2007 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Bát Bạch Cấn Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 2007 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 2007 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Bính Tuất đến tháng 11 âm năm Đinh Hợi. Năm 2007 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
Năm Đinh Hợi cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 5 ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 10/2, Tết Nguyên đán 17/2, Lễ Vu Lan 27/8, Tết Trung Thu 25/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/2007 âm lịch
Tháng 11 âm (Canh Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9, 14, 29 · lịch tháng 1/2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113/11 | 214/11 | 315/11 | 416/11 | 517/11 | 618/11 | 719/11 |
| 820/11 | 921/11 | 1022/11 | 1123/11 | 1224/11 | 1325/11 | 1426/11 |
| 1527/11 | 1628/11 | 1729/11 | 1830/11 | 191/12 | 202/12 | 213/12 |
| 224/12 | 235/12 | 246/12 | 257/12 | 268/12 | 279/12 | 2810/12 |
| 2911/12 | 3012/12 | 3113/12 | 114/12 | 215/12 | 316/12 | 417/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2007 âm lịch
Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 10, 14, 21 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2911/12 | 3012/12 | 3113/12 | 114/12 | 215/12 | 316/12 | 417/12 |
| 518/12 | 619/12 | 720/12 | 821/12 | 922/12 | 1023/12 | 1124/12 |
| 1225/12 | 1326/12 | 1427/12 | 1528/12 | 1629/12 | 171/1 | 182/1 |
| 193/1 | 204/1 | 215/1 | 226/1 | 237/1 | 248/1 | 259/1 |
| 2610/1 | 2711/1 | 2812/1 | 113/1 | 214/1 | 315/1 | 416/1 |
Tháng 3/2007 âm lịch
Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 14, 17, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610/1 | 2711/1 | 2812/1 | 113/1 | 214/1 | 315/1 | 416/1 |
| 517/1 | 618/1 | 719/1 | 820/1 | 921/1 | 1022/1 | 1123/1 |
| 1224/1 | 1325/1 | 1426/1 | 1527/1 | 1628/1 | 1729/1 | 1830/1 |
| 191/2 | 202/2 | 213/2 | 224/2 | 235/2 | 246/2 | 257/2 |
| 268/2 | 279/2 | 2810/2 | 2911/2 | 3012/2 | 3113/2 | 114/2 |
Tháng 4/2007 âm lịch
Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 26 · xem tháng 4 năm 2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268/2 | 279/2 | 2810/2 | 2911/2 | 3012/2 | 3113/2 | 114/2 |
| 215/2 | 316/2 | 417/2 | 518/2 | 619/2 | 720/2 | 821/2 |
| 922/2 | 1023/2 | 1124/2 | 1225/2 | 1326/2 | 1427/2 | 1528/2 |
| 1629/2 | 171/3 | 182/3 | 193/3 | 204/3 | 215/3 | 226/3 |
| 237/3 | 248/3 | 259/3 | 2610/3 | 2711/3 | 2812/3 | 2913/3 |
| 3014/3 | 115/3 | 216/3 | 317/3 | 418/3 | 519/3 | 620/3 |
Tháng 5/2007 âm lịch
Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 14, 19, 31 · lịch tháng 5/2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014/3 | 115/3 | 216/3 | 317/3 | 418/3 | 519/3 | 620/3 |
| 721/3 | 822/3 | 923/3 | 1024/3 | 1125/3 | 1226/3 | 1327/3 |
| 1428/3 | 1529/3 | 1630/3 | 171/4 | 182/4 | 193/4 | 204/4 |
| 215/4 | 226/4 | 237/4 | 248/4 | 259/4 | 2610/4 | 2711/4 |
| 2812/4 | 2913/4 | 3014/4 | 3115/4 | 116/4 | 217/4 | 318/4 |
Tháng 6/2007 âm lịch
Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812/4 | 2913/4 | 3014/4 | 3115/4 | 116/4 | 217/4 | 318/4 |
| 419/4 | 520/4 | 621/4 | 722/4 | 823/4 | 924/4 | 1025/4 |
| 1126/4 | 1227/4 | 1328/4 | 1429/4 | 151/5 | 162/5 | 173/5 |
| 184/5 | 195/5 | 206/5 | 217/5 | 228/5 | 239/5 | 2410/5 |
| 2511/5 | 2612/5 | 2713/5 | 2814/5 | 2915/5 | 3016/5 | 117/5 |
Tháng 7/2007 âm lịch
Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 16, 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2511/5 | 2612/5 | 2713/5 | 2814/5 | 2915/5 | 3016/5 | 117/5 |
| 218/5 | 319/5 | 420/5 | 521/5 | 622/5 | 723/5 | 824/5 |
| 925/5 | 1026/5 | 1127/5 | 1228/5 | 1329/5 | 141/6 | 152/6 |
| 163/6 | 174/6 | 185/6 | 196/6 | 207/6 | 218/6 | 229/6 |
| 2310/6 | 2411/6 | 2512/6 | 2613/6 | 2714/6 | 2815/6 | 2916/6 |
| 3017/6 | 3118/6 | 119/6 | 220/6 | 321/6 | 422/6 | 523/6 |
Tháng 8/2007 âm lịch
Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 14, 26 · xem tháng 8 năm 2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3017/6 | 3118/6 | 119/6 | 220/6 | 321/6 | 422/6 | 523/6 |
| 624/6 | 725/6 | 826/6 | 927/6 | 1028/6 | 1129/6 | 1230/6 |
| 131/7 | 142/7 | 153/7 | 164/7 | 175/7 | 186/7 | 197/7 |
| 208/7 | 219/7 | 2210/7 | 2311/7 | 2412/7 | 2513/7 | 2614/7 |
| 2715/7 | 2816/7 | 2917/7 | 3018/7 | 3119/7 | 120/7 | 221/7 |
Tháng 9/2007 âm lịch
Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 22 · lịch tháng 9/2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2715/7 | 2816/7 | 2917/7 | 3018/7 | 3119/7 | 120/7 | 221/7 |
| 322/7 | 423/7 | 524/7 | 625/7 | 726/7 | 827/7 | 928/7 |
| 1029/7 | 111/8 | 122/8 | 133/8 | 144/8 | 155/8 | 166/8 |
| 177/8 | 188/8 | 199/8 | 2010/8 | 2111/8 | 2212/8 | 2313/8 |
| 2414/8 | 2515/8 | 2616/8 | 2717/8 | 2818/8 | 2919/8 | 3020/8 |
Tháng 10/2007 âm lịch
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121/8 | 222/8 | 323/8 | 424/8 | 525/8 | 626/8 | 727/8 |
| 828/8 | 929/8 | 1030/8 | 111/9 | 122/9 | 133/9 | 144/9 |
| 155/9 | 166/9 | 177/9 | 188/9 | 199/9 | 2010/9 | 2111/9 |
| 2212/9 | 2313/9 | 2414/9 | 2515/9 | 2616/9 | 2717/9 | 2818/9 |
| 2919/9 | 3020/9 | 3121/9 | 122/9 | 223/9 | 324/9 | 425/9 |
Tháng 11/2007 âm lịch
Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2919/9 | 3020/9 | 3121/9 | 122/9 | 223/9 | 324/9 | 425/9 |
| 526/9 | 627/9 | 728/9 | 829/9 | 930/9 | 101/10 | 112/10 |
| 123/10 | 134/10 | 145/10 | 156/10 | 167/10 | 178/10 | 189/10 |
| 1910/10 | 2011/10 | 2112/10 | 2213/10 | 2314/10 | 2415/10 | 2516/10 |
| 2617/10 | 2718/10 | 2819/10 | 2920/10 | 3021/10 | 122/10 | 223/10 |
Tháng 12/2007 âm lịch
Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 11, 16, 28 · xem tháng 12 năm 2007
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2617/10 | 2718/10 | 2819/10 | 2920/10 | 3021/10 | 122/10 | 223/10 |
| 324/10 | 425/10 | 526/10 | 627/10 | 728/10 | 829/10 | 930/10 |
| 101/11 | 112/11 | 123/11 | 134/11 | 145/11 | 156/11 | 167/11 |
| 178/11 | 189/11 | 1910/11 | 2011/11 | 2112/11 | 2213/11 | 2314/11 |
| 2415/11 | 2516/11 | 2617/11 | 2718/11 | 2819/11 | 2920/11 | 3021/11 |
| 3122/11 | 123/11 | 224/11 | 325/11 | 426/11 | 527/11 | 628/11 |
Tết Nguyên đán 2007 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2007 rơi vào 17/2/2007 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 2007 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 2007
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2007 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 17/2/2007 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 3/3/2007 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 26/4/2007 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 19/6/2007 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 27/8/2007 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 25/9/2007 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 10/2/2007 |
Ngày lễ dương lịch năm 2007
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2007 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2007 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2007 |
| Quốc khánh | 2/9/2007 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2007
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 6 và 10 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Đông Bắc (Cấn), riêng tuổi Tỵ xung Thái Tuế năm Đinh Hợi nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2007 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2007 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 2007 là sao Nhị Hắc Thổ, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 8, năm 2007 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2007 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 2007 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 2007
Tết Nguyên đán 2007 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Đinh Hợi ứng với 17/2/2007 trên lịch dương.
Năm 2007 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2007 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 2007 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2007 là năm Đinh Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ.
Năm 2007 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2007 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2007?
Ngũ Hoàng năm 2007 nằm ở hướng Đông Bắc (Cấn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2007?
Xung Thái Tuế năm 2007 rơi vào tuổi Tỵ - tuổi đối diện Hợi trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 2007, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.