Lịch âm dương năm 2009 - Kỷ Sửu · Bát Bạch Cấn Thổ
Năm 2009 (Kỷ Sửu), Tết Nguyên đán vào 26/1/2009.
Năm Kỷ Sửu 2009 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Sửu hành Thổ. Nạp Âm là Thích Lịch Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi cùng hành Thổ (tỷ hòa), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Năm Kỷ Sửu hẹp cửa hơn thường lệ, chỉ 83 ngày đạt mức Tốt trở lên. Việc trọng đại nên khoanh vùng từ đầu năm thay vì tính sát ngày.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 1 được 10 ngày trong khi tháng 5 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 26/1/2009. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Bắc (Khảm), phía đó đừng động thổ. Riêng tuổi Mùi năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 2009 là năm Kỷ Sửu, Nạp Âm Thích Lịch Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Sửu hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ).
Cặp Kỷ Sửu này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Kỷ Sửu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2009. |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Dương · Con Sửu | Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Kỷ thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Nghĩa "Lửa sấm sét", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Mậu Tý và Kỷ Sửu. |
| Thái Tuế | Thổ Sửu (chính cung) | Tuổi Sửu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 181 / 184 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2009?
Vận 8 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2009 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.
Bát Bạch Cấn Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 2009 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 2009 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Mậu Tý đến tháng 11 âm năm Kỷ Sửu. Vì nhuận tháng 5 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.
Năm Kỷ Sửu hẹp cửa hơn thường lệ, chỉ 83 ngày đạt mức Tốt trở lên. Việc trọng đại nên khoanh vùng từ đầu năm thay vì tính sát ngày.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 1 được 10 ngày trong khi tháng 5 chỉ 5, cách nhau 5 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 18/1, Tết Nguyên đán 26/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 1 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/2009 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 29, 31 · lịch tháng 1/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293/12 | 304/12 | 315/12 | 16/12 | 27/12 | 38/12 | 49/12 |
| 510/12 | 611/12 | 712/12 | 813/12 | 914/12 | 1015/12 | 1116/12 |
| 1217/12 | 1318/12 | 1419/12 | 1520/12 | 1621/12 | 1722/12 | 1823/12 |
| 1924/12 | 2025/12 | 2126/12 | 2227/12 | 2328/12 | 2429/12 | 2530/12 |
| 261/1 | 272/1 | 283/1 | 294/1 | 305/1 | 316/1 | 17/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2009 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 16, 22, 24 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 261/1 | 272/1 | 283/1 | 294/1 | 305/1 | 316/1 | 17/1 |
| 28/1 | 39/1 | 410/1 | 511/1 | 612/1 | 713/1 | 814/1 |
| 915/1 | 1016/1 | 1117/1 | 1218/1 | 1319/1 | 1420/1 | 1521/1 |
| 1622/1 | 1723/1 | 1824/1 | 1925/1 | 2026/1 | 2127/1 | 2228/1 |
| 2329/1 | 2430/1 | 251/2 | 262/2 | 273/2 | 284/2 | 15/2 |
Tháng 3/2009 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2329/1 | 2430/1 | 251/2 | 262/2 | 273/2 | 284/2 | 15/2 |
| 26/2 | 37/2 | 48/2 | 59/2 | 610/2 | 711/2 | 812/2 |
| 913/2 | 1014/2 | 1115/2 | 1216/2 | 1317/2 | 1418/2 | 1519/2 |
| 1620/2 | 1721/2 | 1822/2 | 1923/2 | 2024/2 | 2125/2 | 2226/2 |
| 2327/2 | 2428/2 | 2529/2 | 261/3 | 272/3 | 283/3 | 294/3 |
| 305/3 | 316/3 | 17/3 | 28/3 | 39/3 | 410/3 | 511/3 |
Tháng 4/2009 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 26 · xem tháng 4 năm 2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305/3 | 316/3 | 17/3 | 28/3 | 39/3 | 410/3 | 511/3 |
| 612/3 | 713/3 | 814/3 | 915/3 | 1016/3 | 1117/3 | 1218/3 |
| 1319/3 | 1420/3 | 1521/3 | 1622/3 | 1723/3 | 1824/3 | 1925/3 |
| 2026/3 | 2127/3 | 2228/3 | 2329/3 | 2430/3 | 251/4 | 262/4 |
| 273/4 | 284/4 | 295/4 | 306/4 | 17/4 | 28/4 | 39/4 |
Tháng 5/2009 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · lịch tháng 5/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273/4 | 284/4 | 295/4 | 306/4 | 17/4 | 28/4 | 39/4 |
| 410/4 | 511/4 | 612/4 | 713/4 | 814/4 | 915/4 | 1016/4 |
| 1117/4 | 1218/4 | 1319/4 | 1420/4 | 1521/4 | 1622/4 | 1723/4 |
| 1824/4 | 1925/4 | 2026/4 | 2127/4 | 2228/4 | 2329/4 | 241/5 |
| 252/5 | 263/5 | 274/5 | 285/5 | 296/5 | 307/5 | 318/5 |
Tháng 6/2009 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 | 614/5 | 715/5 |
| 816/5 | 917/5 | 1018/5 | 1119/5 | 1220/5 | 1321/5 | 1422/5 |
| 1523/5 | 1624/5 | 1725/5 | 1826/5 | 1927/5 | 2028/5 | 2129/5 |
| 2230/5 | 231/5 | 242/5 | 253/5 | 264/5 | 275/5 | 286/5 |
| 297/5 | 308/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 |
Tháng 7/2009 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 23, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297/5 | 308/5 | 19/5 | 210/5 | 311/5 | 412/5 | 513/5 |
| 614/5 | 715/5 | 816/5 | 917/5 | 1018/5 | 1119/5 | 1220/5 |
| 1321/5 | 1422/5 | 1523/5 | 1624/5 | 1725/5 | 1826/5 | 1927/5 |
| 2028/5 | 2129/5 | 221/6 | 232/6 | 243/6 | 254/6 | 265/6 |
| 276/6 | 287/6 | 298/6 | 309/6 | 3110/6 | 111/6 | 212/6 |
Tháng 8/2009 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 10, 14, 16, 27 · xem tháng 8 năm 2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276/6 | 287/6 | 298/6 | 309/6 | 3110/6 | 111/6 | 212/6 |
| 313/6 | 414/6 | 515/6 | 616/6 | 717/6 | 818/6 | 919/6 |
| 1020/6 | 1121/6 | 1222/6 | 1323/6 | 1424/6 | 1525/6 | 1626/6 |
| 1727/6 | 1828/6 | 1929/6 | 201/7 | 212/7 | 223/7 | 234/7 |
| 245/7 | 256/7 | 267/7 | 278/7 | 289/7 | 2910/7 | 3011/7 |
| 3112/7 | 113/7 | 214/7 | 315/7 | 416/7 | 517/7 | 618/7 |
Tháng 9/2009 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · lịch tháng 9/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3112/7 | 113/7 | 214/7 | 315/7 | 416/7 | 517/7 | 618/7 |
| 719/7 | 820/7 | 921/7 | 1022/7 | 1123/7 | 1224/7 | 1325/7 |
| 1426/7 | 1527/7 | 1628/7 | 1729/7 | 1830/7 | 191/8 | 202/8 |
| 213/8 | 224/8 | 235/8 | 246/8 | 257/8 | 268/8 | 279/8 |
| 2810/8 | 2911/8 | 3012/8 | 113/8 | 214/8 | 315/8 | 416/8 |
Tháng 10/2009 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 18 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810/8 | 2911/8 | 3012/8 | 113/8 | 214/8 | 315/8 | 416/8 |
| 517/8 | 618/8 | 719/8 | 820/8 | 921/8 | 1022/8 | 1123/8 |
| 1224/8 | 1325/8 | 1426/8 | 1527/8 | 1628/8 | 1729/8 | 181/9 |
| 192/9 | 203/9 | 214/9 | 225/9 | 236/9 | 247/9 | 258/9 |
| 269/9 | 2710/9 | 2811/9 | 2912/9 | 3013/9 | 3114/9 | 115/9 |
Tháng 11/2009 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 269/9 | 2710/9 | 2811/9 | 2912/9 | 3013/9 | 3114/9 | 115/9 |
| 216/9 | 317/9 | 418/9 | 519/9 | 620/9 | 721/9 | 822/9 |
| 923/9 | 1024/9 | 1125/9 | 1226/9 | 1327/9 | 1428/9 | 1529/9 |
| 1630/9 | 171/10 | 182/10 | 193/10 | 204/10 | 215/10 | 226/10 |
| 237/10 | 248/10 | 259/10 | 2610/10 | 2711/10 | 2812/10 | 2913/10 |
| 3014/10 | 115/10 | 216/10 | 317/10 | 418/10 | 519/10 | 620/10 |
Tháng 12/2009 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 17, 29 · xem tháng 12 năm 2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3014/10 | 115/10 | 216/10 | 317/10 | 418/10 | 519/10 | 620/10 |
| 721/10 | 822/10 | 923/10 | 1024/10 | 1125/10 | 1226/10 | 1327/10 |
| 1428/10 | 1529/10 | 161/11 | 172/11 | 183/11 | 194/11 | 205/11 |
| 216/11 | 227/11 | 238/11 | 249/11 | 2510/11 | 2611/11 | 2712/11 |
| 2813/11 | 2914/11 | 3015/11 | 3116/11 | 117/11 | 218/11 | 319/11 |
Tết Nguyên đán 2009 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2009 rơi vào 26/1/2009 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2009.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 26 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 2009
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2009 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 26/1/2009 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 9/2/2009 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 4/4/2009 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 28/5/2009 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 3/9/2009 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 3/10/2009 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 18/1/2009 |
Ngày lễ dương lịch năm 2009
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2009 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2009 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2009 |
| Quốc khánh | 2/9/2009 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2009
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 5 và 11 - tháng ít ngày tốt nhất năm Kỷ Sửu - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Bắc (Khảm) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Kỷ Sửu, còn người tuổi Mùi nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2009 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2009 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Trung Cung (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông chủ trộm cắp, Tây chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ kiện tụng.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2009 sao Cửu Tử Hỏa vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Đông | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Trung Cung | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Đông Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 8. Năm 2009 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2009 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 2009, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2009.
Câu hỏi thường gặp về năm 2009
Tết Nguyên đán 2009 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2009 rơi vào 26/1/2009, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 2009 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2009 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 2009 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2009 là năm Kỷ Sửu, con Trâu 🐮, Nạp Âm Thích Lịch Hỏa hành Hỏa.
Năm 2009 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2009 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2009?
Sao Ngũ Hoàng năm 2009 đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2009?
Tuổi Mùi xung Thái Tuế năm 2009 vì Lục Xung với Sửu, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 2009 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 26/1/2009, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.