Lịch âm dương năm 2022 - Nhâm Dần · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2022 (Nhâm Dần), Tết Nguyên đán vào 1/2/2022.

Năm Nhâm Dần 2022 có Thiên Can Nhâm hành Thủy, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Kim Bạch Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Số ngày dùng được của năm Nhâm Dần dừng ở 83, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 4 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 10.

Tết Nguyên đán rơi vào 1/2/2022. Phía Trung Cung (tâm nhà) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 2022, dân gian hay làm lễ giải sớm.

83
Ngày tốt trở lên
125
Ngày bình thường
157
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2022 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2022 là năm Nhâm Dần, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim. Thiên Can Nhâm hành Thủy gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Mộc.

Can Nhâm ghép với chi Dần theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Nhâm Dần.

2022
Nhâm Dần
Can chi
Nhâm Dần (Thủy × Mộc)
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Nhâm Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương Thiên Can Nhâm thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 2022.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Nhâm thì Thủy sinh Mộc (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Kim Bạch Kim Nghĩa "Vàng pha bạc", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Nhâm Dần và Quý Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Xanh lá Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2022?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 8 định, hành Thổ, ngôi ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2022 mang Can Nhâm hành Thủy, so với hành Vận thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2022 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 2022 kéo từ tháng 11 âm năm Tân Sửu đến tháng 12 âm năm Nhâm Dần. Năm 2022 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Số ngày dùng được của năm Nhâm Dần dừng ở 83, thấp hơn mức thường. Việc lớn nên chốt sớm, tránh dồn vào mấy tháng cuối.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 4 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 10.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 1/2, Lễ Vu Lan 12/8, Tết Trung Thu 10/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 2 là tháng rộng cửa nhất năm 2022; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
5 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
7 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
6 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
6 ngày tốt

Tháng 1/2022 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22, 26 · lịch tháng 1/2022

Lịch âm dương tháng 1 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
2724/11 2825/11 2926/11 3027/11 3128/11 129/11 230/11
31/12 42/12 53/12 64/12 75/12 86/12 97/12
108/12 119/12 1210/12 1311/12 1412/12 1513/12 1614/12
1715/12 1816/12 1917/12 2018/12 2119/12 2220/12 2321/12
2422/12 2523/12 2624/12 2725/12 2826/12 2927/12 3028/12
3129/12 11/1 22/1 33/1 44/1 55/1 66/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2022 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 16, 23, 26, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
3129/12 11/1 22/1 33/1 44/1 55/1 66/1
77/1 88/1 99/1 1010/1 1111/1 1212/1 1313/1
1414/1 1515/1 1616/1 1717/1 1818/1 1919/1 2020/1
2121/1 2222/1 2323/1 2424/1 2525/1 2626/1 2727/1
2828/1 129/1 230/1 31/2 42/2 53/2 64/2

Tháng 3/2022 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 23 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
2828/1 129/1 230/1 31/2 42/2 53/2 64/2
75/2 86/2 97/2 108/2 119/2 1210/2 1311/2
1412/2 1513/2 1614/2 1715/2 1816/2 1917/2 2018/2
2119/2 2220/2 2321/2 2422/2 2523/2 2624/2 2725/2
2826/2 2927/2 3028/2 3129/2 11/3 22/3 33/3

Tháng 4/2022 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 25 · xem tháng 4 năm 2022

Lịch âm dương tháng 4 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
2826/2 2927/2 3028/2 3129/2 11/3 22/3 33/3
44/3 55/3 66/3 77/3 88/3 99/3 1010/3
1111/3 1212/3 1313/3 1414/3 1515/3 1616/3 1717/3
1818/3 1919/3 2020/3 2121/3 2222/3 2323/3 2424/3
2525/3 2626/3 2727/3 2828/3 2929/3 3030/3 11/4

Tháng 5/2022 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 18, 24 · lịch tháng 5/2022

Lịch âm dương tháng 5 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
2525/3 2626/3 2727/3 2828/3 2929/3 3030/3 11/4
22/4 33/4 44/4 55/4 66/4 77/4 88/4
99/4 1010/4 1111/4 1212/4 1313/4 1414/4 1515/4
1616/4 1717/4 1818/4 1919/4 2020/4 2121/4 2222/4
2323/4 2424/4 2525/4 2626/4 2727/4 2828/4 2929/4
301/5 312/5 13/5 24/5 35/5 46/5 57/5

Tháng 6/2022 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
301/5 312/5 13/5 24/5 35/5 46/5 57/5
68/5 79/5 810/5 911/5 1012/5 1113/5 1214/5
1315/5 1416/5 1517/5 1618/5 1719/5 1820/5 1921/5
2022/5 2123/5 2224/5 2325/5 2426/5 2527/5 2628/5
2729/5 2830/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6

Tháng 7/2022 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 13, 15, 25, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
2729/5 2830/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6
46/6 57/6 68/6 79/6 810/6 911/6 1012/6
1113/6 1214/6 1315/6 1416/6 1517/6 1618/6 1719/6
1820/6 1921/6 2022/6 2123/6 2224/6 2325/6 2426/6
2527/6 2628/6 2729/6 2830/6 291/7 302/7 313/7

Tháng 8/2022 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 19 · xem tháng 8 năm 2022

Lịch âm dương tháng 8 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
14/7 25/7 36/7 47/7 58/7 69/7 710/7
811/7 912/7 1013/7 1114/7 1215/7 1316/7 1417/7
1518/7 1619/7 1720/7 1821/7 1922/7 2023/7 2124/7
2225/7 2326/7 2427/7 2528/7 2629/7 271/8 282/8
293/8 304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8

Tháng 9/2022 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 28 · lịch tháng 9/2022

Lịch âm dương tháng 9 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
293/8 304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8
510/8 611/8 712/8 813/8 914/8 1015/8 1116/8
1217/8 1318/8 1419/8 1520/8 1621/8 1722/8 1823/8
1924/8 2025/8 2126/8 2227/8 2328/8 2429/8 2530/8
261/9 272/9 283/9 294/9 305/9 16/9 27/9

Tháng 10/2022 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22, 25 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
261/9 272/9 283/9 294/9 305/9 16/9 27/9
38/9 49/9 510/9 611/9 712/9 813/9 914/9
1015/9 1116/9 1217/9 1318/9 1419/9 1520/9 1621/9
1722/9 1823/9 1924/9 2025/9 2126/9 2227/9 2328/9
2429/9 251/10 262/10 273/10 284/10 295/10 306/10
317/10 18/10 29/10 310/10 411/10 512/10 613/10

Tháng 11/2022 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 20, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
317/10 18/10 29/10 310/10 411/10 512/10 613/10
714/10 815/10 916/10 1017/10 1118/10 1219/10 1320/10
1421/10 1522/10 1623/10 1724/10 1825/10 1926/10 2027/10
2128/10 2229/10 2330/10 241/11 252/11 263/11 274/11
285/11 296/11 307/11 18/11 29/11 310/11 411/11

Tháng 12/2022 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21, 24, 28 · xem tháng 12 năm 2022

Lịch âm dương tháng 12 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
285/11 296/11 307/11 18/11 29/11 310/11 411/11
512/11 613/11 714/11 815/11 916/11 1017/11 1118/11
1219/11 1320/11 1421/11 1522/11 1623/11 1724/11 1825/11
1926/11 2027/11 2128/11 2229/11 231/12 242/12 253/12
264/12 275/12 286/12 297/12 308/12 319/12 110/12

Tết Nguyên đán 2022 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2022 rơi vào 1/2/2022 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 2022.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 2022

Ngày lễ âm lịch năm 2022 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2022
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 1/2/2022
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 15/2/2022
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 10/4/2022
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 3/6/2022
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 12/8/2022
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 10/9/2022
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 25/1/2022

Ngày lễ dương lịch năm 2022

Ngày lễ dương lịch năm 2022
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2022
Giải phóng miền Nam30/4/2022
Quốc tế Lao động1/5/2022
Quốc khánh2/9/2022

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2022

5 ngày - đó là những gì tháng 4 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Nhâm Dần. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Trung Cung (tâm nhà) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Thân năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2022 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2022 có 5 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Đông Bắc (vượng đỉnh), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.

Vị trí chín sao năm 2022 do sao Ngũ Hoàng Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
T · Đoài 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2022
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 8, năm 2022 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2022 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 2022. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 2022

Tết Nguyên đán 2022 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nhâm Dần bắt đầu ngày 1/2/2022 dương lịch.

Năm 2022 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2022 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 42 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 2022 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2022 là năm Nhâm Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim.

Năm 2022 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2022 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2022?

Phía Trung Cung (tâm nhà) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 2022, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2022?

Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của Nhâm Dần, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 2022 bày ở một chỗ: mốc Tết, 83 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data