Lịch âm dương năm 1809 - Kỷ Tỵ · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1809 (Kỷ Tỵ), Tết Nguyên đán vào 14/2/1809.

Năm Kỷ Tỵ 1809 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Đại Lâm Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 84 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 7. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 14/2/1809. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Hợi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
127
Ngày bình thường
154
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1809 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1809 là năm Kỷ Tỵ, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Hỏa. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Kỷ Tỵ.

1809
Kỷ Tỵ
Can chi
Kỷ Tỵ (Thổ × Hỏa)
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Tỵ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1809.
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Dương · Con Tỵ Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Kỷ thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Mộc · Đại Lâm Mộc Nghĩa "Gỗ rừng già", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Thìn và Kỷ Tỵ.
Thái Tuế Hỏa Tỵ (chính cung) Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 1809?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 1809 mang Can Kỷ hành Thổ. So với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1809 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1809 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Thìn đến tháng 11 âm năm Kỷ Tỵ. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1809 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 7 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 12, chỉ 4 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 7/2, Tết Nguyên đán 14/2, Lễ Vu Lan 25/8, Tết Trung Thu 24/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
9 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
4 ngày tốt

Tháng 1/1809 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 8, 23 · lịch tháng 1/1809

Lịch âm dương tháng 1 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2610/11 2711/11 2812/11 2913/11 3014/11 3115/11 116/11
217/11 318/11 419/11 520/11 621/11 722/11 823/11
924/11 1025/11 1126/11 1227/11 1328/11 1429/11 1530/11
161/12 172/12 183/12 194/12 205/12 216/12 227/12
238/12 249/12 2510/12 2611/12 2712/12 2813/12 2914/12
3015/12 3116/12 117/12 218/12 319/12 420/12 521/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1809 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 15, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
3015/12 3116/12 117/12 218/12 319/12 420/12 521/12
622/12 723/12 824/12 925/12 1026/12 1127/12 1228/12
1329/12 141/1 152/1 163/1 174/1 185/1 196/1
207/1 218/1 229/1 2310/1 2411/1 2512/1 2613/1
2714/1 2815/1 116/1 217/1 318/1 419/1 520/1

Tháng 3/1809 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 11, 13, 20, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2714/1 2815/1 116/1 217/1 318/1 419/1 520/1
621/1 722/1 823/1 924/1 1025/1 1126/1 1227/1
1328/1 1429/1 1530/1 161/2 172/2 183/2 194/2
205/2 216/2 227/2 238/2 249/2 2510/2 2611/2
2712/2 2813/2 2914/2 3015/2 3116/2 117/2 218/2

Tháng 4/1809 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 20 · xem tháng 4 năm 1809

Lịch âm dương tháng 4 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2712/2 2813/2 2914/2 3015/2 3116/2 117/2 218/2
319/2 420/2 521/2 622/2 723/2 824/2 925/2
1026/2 1127/2 1228/2 1329/2 1430/2 151/3 162/3
173/3 184/3 195/3 206/3 217/3 228/3 239/3
2410/3 2511/3 2612/3 2713/3 2814/3 2915/3 3016/3

Tháng 5/1809 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 25, 31 · lịch tháng 5/1809

Lịch âm dương tháng 5 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
117/3 218/3 319/3 420/3 521/3 622/3 723/3
824/3 925/3 1026/3 1127/3 1228/3 1329/3 141/4
152/4 163/4 174/4 185/4 196/4 207/4 218/4
229/4 2310/4 2411/4 2512/4 2613/4 2714/4 2815/4
2916/4 3017/4 3118/4 119/4 220/4 321/4 422/4

Tháng 6/1809 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2916/4 3017/4 3118/4 119/4 220/4 321/4 422/4
523/4 624/4 725/4 826/4 927/4 1028/4 1129/4
1230/4 131/5 142/5 153/5 164/5 175/5 186/5
197/5 208/5 219/5 2210/5 2311/5 2412/5 2513/5
2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5 220/5

Tháng 7/1809 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 14, 16, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2614/5 2715/5 2816/5 2917/5 3018/5 119/5 220/5
321/5 422/5 523/5 624/5 725/5 826/5 927/5
1028/5 1129/5 1230/5 131/6 142/6 153/6 164/6
175/6 186/6 197/6 208/6 219/6 2210/6 2311/6
2412/6 2513/6 2614/6 2715/6 2816/6 2917/6 3018/6
3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6 524/6 625/6

Tháng 8/1809 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 20, 28 · xem tháng 8 năm 1809

Lịch âm dương tháng 8 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
3119/6 120/6 221/6 322/6 423/6 524/6 625/6
726/6 827/6 928/6 1029/6 111/7 122/7 133/7
144/7 155/7 166/7 177/7 188/7 199/7 2010/7
2111/7 2212/7 2313/7 2414/7 2515/7 2616/7 2717/7
2818/7 2919/7 3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7

Tháng 9/1809 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 28 · lịch tháng 9/1809

Lịch âm dương tháng 9 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2818/7 2919/7 3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7
425/7 526/7 627/7 728/7 829/7 930/7 101/8
112/8 123/8 134/8 145/8 156/8 167/8 178/8
189/8 1910/8 2011/8 2112/8 2213/8 2314/8 2415/8
2516/8 2617/8 2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8

Tháng 10/1809 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2516/8 2617/8 2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8
223/8 324/8 425/8 526/8 627/8 728/8 829/8
91/9 102/9 113/9 124/9 135/9 146/9 157/9
168/9 179/9 1810/9 1911/9 2012/9 2113/9 2214/9
2315/9 2416/9 2517/9 2618/9 2719/9 2820/9 2921/9
3022/9 3123/9 124/9 225/9 326/9 427/9 528/9

Tháng 11/1809 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
3022/9 3123/9 124/9 225/9 326/9 427/9 528/9
629/9 730/9 81/10 92/10 103/10 114/10 125/10
136/10 147/10 158/10 169/10 1710/10 1811/10 1912/10
2013/10 2114/10 2215/10 2316/10 2417/10 2518/10 2619/10
2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10

Tháng 12/1809 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 22 · xem tháng 12 năm 1809

Lịch âm dương tháng 12 năm 1809
T2T3T4T5T6T7CN
2720/10 2821/10 2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10
427/10 528/10 629/10 71/11 82/11 93/11 104/11
115/11 126/11 137/11 148/11 159/11 1610/11 1711/11
1812/11 1913/11 2014/11 2115/11 2216/11 2317/11 2418/11
2519/11 2620/11 2721/11 2822/11 2923/11 3024/11 3125/11

Tết Nguyên đán 1809 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1809 rơi vào 14/2/1809 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1809.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1809

Ngày lễ âm lịch năm 1809 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1809
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 14/2/1809
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 28/2/1809
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 24/4/1809
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 17/6/1809
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 25/8/1809
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 24/9/1809
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 7/2/1809

Ngày lễ dương lịch năm 1809

Ngày lễ dương lịch năm 1809
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1809
Giải phóng miền Nam30/4/1809
Quốc tế Lao động1/5/1809
Quốc khánh2/9/1809

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1809 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1809 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1809 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1809 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1809 là sao Nhị Hắc Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1809
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 1809 sao này đóng ở hướng Đông (Chấn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1809 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1809, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1809

Tết Nguyên đán 1809 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1809 rơi vào 14/2/1809 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1809 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1809 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 44 ngày Tốt. Tháng 7 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1809 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1809 là năm Kỷ Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc.

Năm 1809 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1809 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1809?

Sao Ngũ Hoàng năm 1809 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1809?

Tuổi Hợi xung Thái Tuế (Lục Xung với Tỵ) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1809 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 14/2/1809, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data