Lịch âm dương năm 1840 - Canh Tý · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1840 (Canh Tý), Tết Nguyên đán vào 3/2/1840.

Năm Canh Tý 1840 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Bích Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Kim sinh Thủy (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 90 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 3/2/1840. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông (Chấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

90
Ngày tốt trở lên
112
Ngày bình thường
164
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1840 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1840 là năm Canh Tý, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thủy. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Tý.

1840
Canh Tý
Can chi
Canh Tý (Kim × Thủy)
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1840.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Canh thì Kim sinh Thủy (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Nghĩa "Đất tò vò", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Tý và Tân Sửu.
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 1840?

Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 1840 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1840 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1840 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Hợi đến tháng 12 âm năm Canh Tý. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1840 có 90 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 8 với 11 ngày. Ít nhất là tháng 6 và 11, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 27/1, Tết Nguyên đán 3/2, Lễ Vu Lan 12/8, Tết Trung Thu 10/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
10 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
11 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
5 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
8 ngày tốt

Tháng 1/1840 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 5, 21, 29 · lịch tháng 1/1840

Lịch âm dương tháng 1 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
3025/11 3126/11 127/11 228/11 329/11 430/11 51/12
62/12 73/12 84/12 95/12 106/12 117/12 128/12
139/12 1410/12 1511/12 1612/12 1713/12 1814/12 1915/12
2016/12 2117/12 2218/12 2319/12 2420/12 2521/12 2622/12
2723/12 2824/12 2925/12 3026/12 3127/12 128/12 229/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1840 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 11, 18, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
2723/12 2824/12 2925/12 3026/12 3127/12 128/12 229/12
31/1 42/1 53/1 64/1 75/1 86/1 97/1
108/1 119/1 1210/1 1311/1 1412/1 1513/1 1614/1
1715/1 1816/1 1917/1 2018/1 2119/1 2220/1 2321/1
2422/1 2523/1 2624/1 2725/1 2826/1 2927/1 128/1

Tháng 3/1840 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 17, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
2422/1 2523/1 2624/1 2725/1 2826/1 2927/1 128/1
229/1 330/1 41/2 52/2 63/2 74/2 85/2
96/2 107/2 118/2 129/2 1310/2 1411/2 1512/2
1613/2 1714/2 1815/2 1916/2 2017/2 2118/2 2219/2
2320/2 2421/2 2522/2 2623/2 2724/2 2825/2 2926/2
3027/2 3128/2 129/2 21/3 32/3 43/3 54/3

Tháng 4/1840 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · xem tháng 4 năm 1840

Lịch âm dương tháng 4 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
3027/2 3128/2 129/2 21/3 32/3 43/3 54/3
65/3 76/3 87/3 98/3 109/3 1110/3 1211/3
1312/3 1413/3 1514/3 1615/3 1716/3 1817/3 1918/3
2019/3 2120/3 2221/3 2322/3 2423/3 2524/3 2625/3
2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 130/3 21/4 32/4

Tháng 5/1840 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 18, 30 · lịch tháng 5/1840

Lịch âm dương tháng 5 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 130/3 21/4 32/4
43/4 54/4 65/4 76/4 87/4 98/4 109/4
1110/4 1211/4 1312/4 1413/4 1514/4 1615/4 1716/4
1817/4 1918/4 2019/4 2120/4 2221/4 2322/4 2423/4
2524/4 2625/4 2726/4 2827/4 2928/4 3029/4 311/5

Tháng 6/1840 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
12/5 23/5 34/5 45/5 56/5 67/5 78/5
89/5 910/5 1011/5 1112/5 1213/5 1314/5 1415/5
1516/5 1617/5 1718/5 1819/5 1920/5 2021/5 2122/5
2223/5 2324/5 2425/5 2526/5 2627/5 2728/5 2829/5
291/6 302/6 13/6 24/6 35/6 46/6 57/6

Tháng 7/1840 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 15, 19, 21, 27 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
291/6 302/6 13/6 24/6 35/6 46/6 57/6
68/6 79/6 810/6 911/6 1012/6 1113/6 1214/6
1315/6 1416/6 1517/6 1618/6 1719/6 1820/6 1921/6
2022/6 2123/6 2224/6 2325/6 2426/6 2527/6 2628/6
2729/6 2830/6 291/7 302/7 313/7 14/7 25/7

Tháng 8/1840 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 8 năm 1840

Lịch âm dương tháng 8 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
2729/6 2830/6 291/7 302/7 313/7 14/7 25/7
36/7 47/7 58/7 69/7 710/7 811/7 912/7
1013/7 1114/7 1215/7 1316/7 1417/7 1518/7 1619/7
1720/7 1821/7 1922/7 2023/7 2124/7 2225/7 2326/7
2427/7 2528/7 2629/7 271/8 282/8 293/8 304/8
315/8 16/8 27/8 38/8 49/8 510/8 611/8

Tháng 9/1840 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · lịch tháng 9/1840

Lịch âm dương tháng 9 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
315/8 16/8 27/8 38/8 49/8 510/8 611/8
712/8 813/8 914/8 1015/8 1116/8 1217/8 1318/8
1419/8 1520/8 1621/8 1722/8 1823/8 1924/8 2025/8
2126/8 2227/8 2328/8 2429/8 2530/8 261/9 272/9
283/9 294/9 305/9 16/9 27/9 38/9 49/9

Tháng 10/1840 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 27 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
283/9 294/9 305/9 16/9 27/9 38/9 49/9
510/9 611/9 712/9 813/9 914/9 1015/9 1116/9
1217/9 1318/9 1419/9 1520/9 1621/9 1722/9 1823/9
1924/9 2025/9 2126/9 2227/9 2328/9 2429/9 251/10
262/10 273/10 284/10 295/10 306/10 317/10 18/10

Tháng 11/1840 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
262/10 273/10 284/10 295/10 306/10 317/10 18/10
29/10 310/10 411/10 512/10 613/10 714/10 815/10
916/10 1017/10 1118/10 1219/10 1320/10 1421/10 1522/10
1623/10 1724/10 1825/10 1926/10 2027/10 2128/10 2229/10
2330/10 241/11 252/11 263/11 274/11 285/11 296/11
307/11 18/11 29/11 310/11 411/11 512/11 613/11

Tháng 12/1840 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 22, 30 · xem tháng 12 năm 1840

Lịch âm dương tháng 12 năm 1840
T2T3T4T5T6T7CN
307/11 18/11 29/11 310/11 411/11 512/11 613/11
714/11 815/11 916/11 1017/11 1118/11 1219/11 1320/11
1421/11 1522/11 1623/11 1724/11 1825/11 1926/11 2027/11
2128/11 2229/11 2330/11 241/12 252/12 263/12 274/12
285/12 296/12 307/12 318/12 19/12 210/12 311/12

Tết Nguyên đán 1840 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1840 rơi vào 3/2/1840 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1840.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1840

Ngày lễ âm lịch năm 1840 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1840
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 3/2/1840
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 17/2/1840
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 11/4/1840
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 4/6/1840
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 12/8/1840
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 10/9/1840
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 27/1/1840

Ngày lễ dương lịch năm 1840

Ngày lễ dương lịch năm 1840
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1840
Giải phóng miền Nam30/4/1840
Quốc tế Lao động1/5/1840
Quốc khánh2/9/1840

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1840 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 và 11 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1840 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1840 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1840 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1840 là sao Thất Xích Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1840
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 9. Năm 1840 sao này đóng ở hướng Tây (Đoài), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1840 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1840, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1840

Tết Nguyên đán 1840 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1840 rơi vào 3/2/1840 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1840 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1840 có 90 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1840 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1840 là năm Canh Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 1840 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1840 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1840?

Sao Ngũ Hoàng năm 1840 đóng ở hướng Đông (Chấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1840?

Tuổi Ngọ xung Thái Tuế (Lục Xung với Tý) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1840 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 3/2/1840, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data