Lịch âm dương năm 1870 - Canh Ngọ · Nhất Bạch Khảm Thủy

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1870 (Canh Ngọ), Tết Nguyên đán vào 31/1/1870.

Năm Canh Ngọ 1870 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Hỏa khắc Kim (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/1870. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
123
Ngày bình thường
156
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1870 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1870 là năm Canh Ngọ, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Hỏa. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Ngọ.

1870
Canh Ngọ
Can chi
Canh Ngọ (Kim × Hỏa)
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Vận khí
Nhất Bạch Khảm Thủy
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Ngọ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1870.
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngọ Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Canh thì Hỏa khắc Kim (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Lộ Bàng Thổ Nghĩa "Đất đường đi", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Ngọ và Tân Mùi.
Thái Tuế Hỏa Ngọ (chính cung) Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Đỏ Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 1 Nhất Bạch Khảm Thủy ảnh hưởng gì tới năm 1870?

Vận 1 lấy hành Thủy làm chủ, đóng ở Khảm · Chính Bắc. Năm 1870 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

1

Nhất Bạch Khảm Thủy

Vận 1 · Thượng Nguyên · 1864 - 1883
Hành chủ
Thủy
Phương vị
Khảm · Chính Bắc
Sao chủ
Nhất Bạch (1)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1870 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1870 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Tỵ đến tháng 11 âm năm Canh Ngọ. Năm nay nhuận tháng 10 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1870 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 6 và 9, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 24/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 11/8, Tết Trung Thu 10/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
5 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1870 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 19, 27 · lịch tháng 1/1870

Lịch âm dương tháng 1 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
2725/11 2826/11 2927/11 3028/11 3129/11 130/11 21/12
32/12 43/12 54/12 65/12 76/12 87/12 98/12
109/12 1110/12 1211/12 1312/12 1413/12 1514/12 1615/12
1716/12 1817/12 1918/12 2019/12 2120/12 2221/12 2322/12
2423/12 2524/12 2625/12 2726/12 2827/12 2928/12 3029/12
311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1 67/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1870 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 16, 19, 21 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
311/1 12/1 23/1 34/1 45/1 56/1 67/1
78/1 89/1 910/1 1011/1 1112/1 1213/1 1314/1
1415/1 1516/1 1617/1 1718/1 1819/1 1920/1 2021/1
2122/1 2223/1 2324/1 2425/1 2526/1 2627/1 2728/1
2829/1 130/1 21/2 32/2 43/2 54/2 65/2

Tháng 3/1870 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
2829/1 130/1 21/2 32/2 43/2 54/2 65/2
76/2 87/2 98/2 109/2 1110/2 1211/2 1312/2
1413/2 1514/2 1615/2 1716/2 1817/2 1918/2 2019/2
2120/2 2221/2 2322/2 2423/2 2524/2 2625/2 2726/2
2827/2 2928/2 3029/2 3130/2 11/3 22/3 33/3

Tháng 4/1870 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 18, 24 · xem tháng 4 năm 1870

Lịch âm dương tháng 4 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
2827/2 2928/2 3029/2 3130/2 11/3 22/3 33/3
44/3 55/3 66/3 77/3 88/3 99/3 1010/3
1111/3 1212/3 1313/3 1414/3 1515/3 1616/3 1717/3
1818/3 1919/3 2020/3 2121/3 2222/3 2323/3 2424/3
2525/3 2626/3 2727/3 2828/3 2929/3 3030/3 11/4

Tháng 5/1870 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 17, 23, 29 · lịch tháng 5/1870

Lịch âm dương tháng 5 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
2525/3 2626/3 2727/3 2828/3 2929/3 3030/3 11/4
22/4 33/4 44/4 55/4 66/4 77/4 88/4
99/4 1010/4 1111/4 1212/4 1313/4 1414/4 1515/4
1616/4 1717/4 1818/4 1919/4 2020/4 2121/4 2222/4
2323/4 2424/4 2525/4 2626/4 2727/4 2828/4 2929/4
301/5 312/5 13/5 24/5 35/5 46/5 57/5

Tháng 6/1870 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
301/5 312/5 13/5 24/5 35/5 46/5 57/5
68/5 79/5 810/5 911/5 1012/5 1113/5 1214/5
1315/5 1416/5 1517/5 1618/5 1719/5 1820/5 1921/5
2022/5 2123/5 2224/5 2325/5 2426/5 2527/5 2628/5
2729/5 2830/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6

Tháng 7/1870 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 18, 20, 26, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
2729/5 2830/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6
46/6 57/6 68/6 79/6 810/6 911/6 1012/6
1113/6 1214/6 1315/6 1416/6 1517/6 1618/6 1719/6
1820/6 1921/6 2022/6 2123/6 2224/6 2325/6 2426/6
2527/6 2628/6 2729/6 281/7 292/7 303/7 314/7

Tháng 8/1870 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 24, 27 · xem tháng 8 năm 1870

Lịch âm dương tháng 8 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
15/7 26/7 37/7 48/7 59/7 610/7 711/7
812/7 913/7 1014/7 1115/7 1216/7 1317/7 1418/7
1519/7 1620/7 1721/7 1822/7 1923/7 2024/7 2125/7
2226/7 2327/7 2428/7 2529/7 2630/7 271/8 282/8
293/8 304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8

Tháng 9/1870 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · lịch tháng 9/1870

Lịch âm dương tháng 9 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
293/8 304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8
510/8 611/8 712/8 813/8 914/8 1015/8 1116/8
1217/8 1318/8 1419/8 1520/8 1621/8 1722/8 1823/8
1924/8 2025/8 2126/8 2227/8 2328/8 2429/8 251/9
262/9 273/9 284/9 295/9 306/9 17/9 28/9

Tháng 10/1870 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
262/9 273/9 284/9 295/9 306/9 17/9 28/9
39/9 410/9 511/9 612/9 713/9 814/9 915/9
1016/9 1117/9 1218/9 1319/9 1420/9 1521/9 1622/9
1723/9 1824/9 1925/9 2026/9 2127/9 2228/9 2329/9
241/10 252/10 263/10 274/10 285/10 296/10 307/10
318/10 19/10 210/10 311/10 412/10 513/10 614/10

Tháng 11/1870 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 13, 19, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
318/10 19/10 210/10 311/10 412/10 513/10 614/10
715/10 816/10 917/10 1018/10 1119/10 1220/10 1321/10
1422/10 1523/10 1624/10 1725/10 1826/10 1927/10 2028/10
2129/10 2230/10 231/10 242/10 253/10 264/10 275/10
286/10 297/10 308/10 19/10 210/10 311/10 412/10

Tháng 12/1870 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 26 · xem tháng 12 năm 1870

Lịch âm dương tháng 12 năm 1870
T2T3T4T5T6T7CN
286/10 297/10 308/10 19/10 210/10 311/10 412/10
513/10 614/10 715/10 816/10 917/10 1018/10 1119/10
1220/10 1321/10 1422/10 1523/10 1624/10 1725/10 1826/10
1927/10 2028/10 2129/10 221/11 232/11 243/11 254/11
265/11 276/11 287/11 298/11 309/11 3110/11 111/11

Tết Nguyên đán 1870 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1870 rơi vào 31/1/1870 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1870.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1870

Ngày lễ âm lịch năm 1870 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1870
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 31/1/1870
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 14/2/1870
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 10/4/1870
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 3/6/1870
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 11/8/1870
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 10/9/1870
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 24/1/1870

Ngày lễ dương lịch năm 1870

Ngày lễ dương lịch năm 1870
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1870
Giải phóng miền Nam30/4/1870
Quốc tế Lao động1/5/1870
Quốc khánh2/9/1870

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1870 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 6 và 9 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1870 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1870 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1870 có 5 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (vượng đỉnh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1870 là sao Tứ Lục Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1870
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy ⭐ Vượng đỉnh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 1. Năm 1870 sao này đóng ở hướng Bắc (Khảm), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1870 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1870, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1870

Tết Nguyên đán 1870 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1870 rơi vào 31/1/1870 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1870 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1870 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1870 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1870 là năm Canh Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ.

Năm 1870 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1870 có tháng nhuận, nhuận tháng 10 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1870?

Sao Ngũ Hoàng năm 1870 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1870?

Tuổi xung Thái Tuế (Lục Xung với Ngọ) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1870 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 31/1/1870, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data