Lịch âm dương năm 1890 - Canh Dần · Nhị Hắc Khôn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1890 (Canh Dần), Tết Nguyên đán vào 21/1/1890.

Năm Canh Dần 1890 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Tùng Bách Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Kim khắc Mộc (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 83 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 8. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 21/1/1890. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Thân xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

83
Ngày tốt trở lên
119
Ngày bình thường
163
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1890 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1890 là năm Canh Dần, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Mộc. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Dần.

1890
Canh Dần
Can chi
Canh Dần (Kim × Mộc)
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Vận khí
Nhị Hắc Khôn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1890.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Canh thì Kim khắc Mộc (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Tùng Bách Mộc Nghĩa "Gỗ tùng bách", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Dần và Tân Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Xanh lá Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 2 Nhị Hắc Khôn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1890?

Vận 2 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Khôn · Tây Nam. Năm 1890 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

2

Nhị Hắc Khôn Thổ

Vận 2 · Thượng Nguyên · 1884 - 1903
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Khôn · Tây Nam
Sao chủ
Nhị Hắc (2)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1890 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1890 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Kỷ Sửu đến tháng 11 âm năm Canh Dần. Năm nay nhuận tháng 2 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1890 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 8 với 9 ngày. Ít nhất là tháng 4, chỉ 4 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 13/1, Tết Nguyên đán 21/1, Lễ Vu Lan 29/8, Tết Trung Thu 28/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
8 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
8 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
4 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1890 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 29 · lịch tháng 1/1890

Lịch âm dương tháng 1 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
309/12 3110/12 111/12 212/12 313/12 414/12 515/12
616/12 717/12 818/12 919/12 1020/12 1121/12 1222/12
1323/12 1424/12 1525/12 1626/12 1727/12 1828/12 1929/12
2030/12 211/1 222/1 233/1 244/1 255/1 266/1
277/1 288/1 299/1 3010/1 3111/1 112/1 213/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1890 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 19 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
277/1 288/1 299/1 3010/1 3111/1 112/1 213/1
314/1 415/1 516/1 617/1 718/1 819/1 920/1
1021/1 1122/1 1223/1 1324/1 1425/1 1526/1 1627/1
1728/1 1829/1 191/2 202/2 213/2 224/2 235/2
246/2 257/2 268/2 279/2 2810/2 111/2 212/2

Tháng 3/1890 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
246/2 257/2 268/2 279/2 2810/2 111/2 212/2
313/2 414/2 515/2 616/2 717/2 818/2 919/2
1020/2 1121/2 1222/2 1323/2 1424/2 1525/2 1626/2
1727/2 1828/2 1929/2 2030/2 211/2 222/2 233/2
244/2 255/2 266/2 277/2 288/2 299/2 3010/2
3111/2 112/2 213/2 314/2 415/2 516/2 617/2

Tháng 4/1890 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 8, 16, 21, 27 · xem tháng 4 năm 1890

Lịch âm dương tháng 4 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
3111/2 112/2 213/2 314/2 415/2 516/2 617/2
718/2 819/2 920/2 1021/2 1122/2 1223/2 1324/2
1425/2 1526/2 1627/2 1728/2 1829/2 191/3 202/3
213/3 224/3 235/3 246/3 257/3 268/3 279/3
2810/3 2911/3 3012/3 113/3 214/3 315/3 416/3

Tháng 5/1890 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20, 26 · lịch tháng 5/1890

Lịch âm dương tháng 5 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
2810/3 2911/3 3012/3 113/3 214/3 315/3 416/3
517/3 618/3 719/3 820/3 921/3 1022/3 1123/3
1224/3 1325/3 1426/3 1527/3 1628/3 1729/3 1830/3
191/4 202/4 213/4 224/4 235/4 246/4 257/4
268/4 279/4 2810/4 2911/4 3012/4 3113/4 114/4

Tháng 6/1890 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
268/4 279/4 2810/4 2911/4 3012/4 3113/4 114/4
215/4 316/4 417/4 518/4 619/4 720/4 821/4
922/4 1023/4 1124/4 1225/4 1326/4 1427/4 1528/4
1629/4 171/5 182/5 193/5 204/5 215/5 226/5
237/5 248/5 259/5 2610/5 2711/5 2812/5 2913/5
3014/5 115/5 216/5 317/5 418/5 519/5 620/5

Tháng 7/1890 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 21, 23, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
3014/5 115/5 216/5 317/5 418/5 519/5 620/5
721/5 822/5 923/5 1024/5 1125/5 1226/5 1327/5
1428/5 1529/5 1630/5 171/6 182/6 193/6 204/6
215/6 226/6 237/6 248/6 259/6 2610/6 2711/6
2812/6 2913/6 3014/6 3115/6 116/6 217/6 318/6

Tháng 8/1890 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 15, 27 · xem tháng 8 năm 1890

Lịch âm dương tháng 8 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
2812/6 2913/6 3014/6 3115/6 116/6 217/6 318/6
419/6 520/6 621/6 722/6 823/6 924/6 1025/6
1126/6 1227/6 1328/6 1429/6 151/7 162/7 173/7
184/7 195/7 206/7 217/7 228/7 239/7 2410/7
2511/7 2612/7 2713/7 2814/7 2915/7 3016/7 3117/7

Tháng 9/1890 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · lịch tháng 9/1890

Lịch âm dương tháng 9 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
118/7 219/7 320/7 421/7 522/7 623/7 724/7
825/7 926/7 1027/7 1128/7 1229/7 1330/7 141/8
152/8 163/8 174/8 185/8 196/8 207/8 218/8
229/8 2310/8 2411/8 2512/8 2613/8 2714/8 2815/8
2916/8 3017/8 118/8 219/8 320/8 421/8 522/8

Tháng 10/1890 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 18, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
2916/8 3017/8 118/8 219/8 320/8 421/8 522/8
623/8 724/8 825/8 926/8 1027/8 1128/8 1229/8
1330/8 141/9 152/9 163/9 174/9 185/9 196/9
207/9 218/9 229/9 2310/9 2411/9 2512/9 2613/9
2714/9 2815/9 2916/9 3017/9 3118/9 119/9 220/9

Tháng 11/1890 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 16, 22, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
2714/9 2815/9 2916/9 3017/9 3118/9 119/9 220/9
321/9 422/9 523/9 624/9 725/9 826/9 927/9
1028/9 1129/9 121/10 132/10 143/10 154/10 165/10
176/10 187/10 198/10 209/10 2110/10 2211/10 2312/10
2413/10 2514/10 2615/10 2716/10 2817/10 2918/10 3019/10

Tháng 12/1890 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 17, 24, 29 · xem tháng 12 năm 1890

Lịch âm dương tháng 12 năm 1890
T2T3T4T5T6T7CN
120/10 221/10 322/10 423/10 524/10 625/10 726/10
827/10 928/10 1029/10 1130/10 121/11 132/11 143/11
154/11 165/11 176/11 187/11 198/11 209/11 2110/11
2211/11 2312/11 2413/11 2514/11 2615/11 2716/11 2817/11
2918/11 3019/11 3120/11 121/11 222/11 323/11 424/11

Tết Nguyên đán 1890 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1890 rơi vào 21/1/1890 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1890.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1890

Ngày lễ âm lịch năm 1890 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1890
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 21/1/1890
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 4/2/1890
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 28/4/1890
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 21/6/1890
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 29/8/1890
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 28/9/1890
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 13/1/1890

Ngày lễ dương lịch năm 1890

Ngày lễ dương lịch năm 1890
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1890
Giải phóng miền Nam30/4/1890
Quốc tế Lao động1/5/1890
Quốc khánh2/9/1890

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1890 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 4 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1890 - vẫn còn 4 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1890 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1890 có 6 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (vượng đỉnh) và Tây (văn học).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1890 là sao Nhị Hắc Thổ, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1890
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 2. Năm 1890 sao này đóng ở hướng Đông (Chấn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1890 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1890, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1890

Tết Nguyên đán 1890 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1890 rơi vào 21/1/1890 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1890 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1890 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 40 ngày Rất tốt và 43 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1890 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1890 là năm Canh Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc.

Năm 1890 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1890 có tháng nhuận, nhuận tháng 2 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1890?

Sao Ngũ Hoàng năm 1890 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1890?

Tuổi Thân xung Thái Tuế (Lục Xung với Dần) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1890 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 21/1/1890, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data