Lịch âm dương tháng 5 năm 1894 - Tháng Mậu Thìn

Tháng 5/1894 ứng với tháng 3 và 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên18 ngày nên tránh, đẹp nhất là 11, 23 và 29/5. Rằm rơi vào 19/5.

Tháng 5/1894 có 31 ngày, gồm 4 ngày thuộc tháng 3 âm và 27 ngày thuộc tháng 4 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 18 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 11, 23 và 29/5.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Khai trương hẹp nhất, chỉ 9 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
18
Ngày xấu
6
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 5/1894 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 5/1894. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên18 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
30 25/3 Nhâm Dần 1 26/3 Quý Mão Hắc 2 27/3 Giáp Thìn Hoàng 3 28/3 Ất Tỵ Hoàng 4 29/3 Bính Ngọ Hắc 5 1/4 Đinh Mùi Mùng 1 6 2/4 Mậu Thân Hắc
7 3/4 Kỷ Dậu Hắc 8 4/4 Canh Tuất Nguyệt Đức 9 5/4 Tân Hợi Thiên Đức 10 6/4 Nhâm Tý Hắc 11 7/4 Quý Sửu Hoàng 12 8/4 Giáp Dần Hắc 13 9/4 Ất Mão Hắc
14 10/4 Bính Thìn Hoàng 15 11/4 Đinh Tỵ Hắc 16 12/4 Mậu Ngọ Hoàng 17 13/4 Kỷ Mùi Hoàng 18 14/4 Canh Thân Nguyệt Đức 19 15/4 Tân Dậu Thiên Đức 20 16/4 Nhâm Tuất Hoàng
21 17/4 Quý Hợi Hoàng 22 18/4 Giáp Tý Hắc 23 19/4 Ất Sửu Hoàng 24 20/4 Bính Dần Hắc 25 21/4 Đinh Mão Hắc 26 22/4 Mậu Thìn Hoàng 27 23/4 Kỷ Tỵ Hắc
28 24/4 Canh Ngọ Nguyệt Đức 29 25/4 Tân Mùi Thiên Đức 30 26/4 Nhâm Thân Hắc 31 27/4 Quý Dậu Hắc 1 28/4 Giáp Tuất 2 29/4 Ất Hợi 3 30/4 Bính Tý
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 5/1894 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 5/1894 dồn về tuần 1 (1/5 - 6/5) với 1 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (21/5 - 27/5) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 4.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/5 - 6/5 1 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 7/5 - 13/5 1 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 14/5 - 20/5 1 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 21/5 - 27/5 1 5
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 5 28/5 - 31/5 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 5/1894 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 5/1894 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 11/5. Hẹp nhất là khai trương, chỉ 9 ngày.

Tháng 5/1894 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 5/1894 không có ngày nào rơi xuống mức Rất xấu. Chỉ cần tránh 7 ngày Tam Nương khi làm việc lớn.

Những ngày nên tránh trong tháng 5/1894

  • Ngày Tam Nương - 2/5, 7/5, 11/5, 17/5, 22/5, 26/5, 31/5. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 5/1894 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/5. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 2, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/5 là ngày Tam Nương. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/5 - 6/5) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 5/1894 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 5/1894, Mùng 1 âm rơi vào 5/5 và ngày Rằm rơi vào 19/5 dương lịch, kèm 4 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 4 âm - 5/5 dương lịch
  • Rằm tháng 4 âm - 19/5 dương lịch
  • Quốc Tế Lao Động - 1/5 dương lịch
  • Sinh nhật Bác Hồ - 19/5 dương lịch
  • Lễ Phật Đản - 12/5 dương lịch (8/4 âm)
  • Lễ Phật Đản (rằm) - 19/5 dương lịch (15/4 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 5/1894

Tháng 5/1894 đi qua 2 tiết khíLập Hạ và Tiểu Mãn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Hạ

~5/5/1894 (tiết 7/24)

Bắt đầu mùa Hè

🌿

Tiểu Mãn

~21/5/1894 (tiết 8/24)

Hạt thóc bắt đầu mẩy

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 5/1894 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 5/1894 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 9, 19 và 29/5 (ngày Can Tân, theo tháng 4 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 8, 18 và 28/5 (ngày Can Canh, theo tháng 4 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/5 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Nhị Hắc Khôn Thổ chi phối tháng 5/1894 thế nào?

Tháng 5/1894 nằm trong Nhị Hắc Khôn Thổ (1884-1903), giai đoạn lấy hành Thổ làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Thổ được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

2

Nhị Hắc Khôn Thổ

Vận 2 · Thượng Nguyên · 1884 - 1903
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Khôn · Tây Nam
Sao chủ
Nhị Hắc (2)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 5/1894

Tháng 5/1894 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1894 có 3 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 11, 23 và 29/5. Còn lại 8 ngày Bình thường và 18 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 5/1894 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1894 dương lịch trải trên tháng 3 và 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Cụ thể gồm 4 ngày thuộc tháng 3 âm và 27 ngày thuộc tháng 4 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thìn.

Ngày nào tháng 5/1894 tốt nhất để ký hợp đồng?

11/5 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 5/1894, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 5/1894 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 5/5 tức mùng 1 tháng 4 âm. Ngày Rằm rơi vào 19/5 tức 15 tháng 4 âm.

Tháng 5/1894 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 5/1894 rơi vào 2, 7, 11, 17, 22, 26 và 31/5 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 5/1894, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 5/1894. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1894 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 5/1894 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data