Lịch âm dương năm 1900 - Canh Tý · Nhị Hắc Khôn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1900 (Canh Tý), Tết Nguyên đán vào 31/1/1900.

Năm Canh Tý 1900 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Bích Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Kim sinh Thủy (tương sinh), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 31/1/1900. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Nam (Ly) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
158
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1900 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1900 là năm Canh Tý, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thủy. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Canh Tý.

1900
Canh Tý
Can chi
Canh Tý (Kim × Thủy)
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Vận khí
Nhị Hắc Khôn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1900.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Canh thì Kim sinh Thủy (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Nghĩa "Đất tò vò", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Tý và Tân Sửu.
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 2 Nhị Hắc Khôn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1900?

Vận 2 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Khôn · Tây Nam. Năm 1900 mang Can Canh hành Kim. So với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

2

Nhị Hắc Khôn Thổ

Vận 2 · Thượng Nguyên · 1884 - 1903
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Khôn · Tây Nam
Sao chủ
Nhị Hắc (2)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1900 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1900 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Kỷ Hợi đến tháng 11 âm năm Canh Tý. Năm nay nhuận tháng 8 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.

Năm 1900 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 11 ngày. Ít nhất là tháng 3, 5 và 6, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 23/1, Tết Nguyên đán 31/1, Lễ Vu Lan 9/8, Tết Trung Thu 8/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
11 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
8 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
5 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
5 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
9 ngày tốt

Tháng 1/1900 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 30 · lịch tháng 1/1900

Lịch âm dương tháng 1 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
11/12 22/12 33/12 44/12 55/12 66/12 77/12
88/12 99/12 1010/12 1111/12 1212/12 1313/12 1414/12
1515/12 1616/12 1717/12 1818/12 1919/12 2020/12 2121/12
2222/12 2323/12 2424/12 2525/12 2626/12 2727/12 2828/12
2929/12 3030/12 311/1 12/1 23/1 34/1 45/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1900 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 12, 18, 20, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
2929/12 3030/12 311/1 12/1 23/1 34/1 45/1
56/1 67/1 78/1 89/1 910/1 1011/1 1112/1
1213/1 1314/1 1415/1 1516/1 1617/1 1718/1 1819/1
1920/1 2021/1 2122/1 2223/1 2324/1 2425/1 2526/1
2627/1 2728/1 2829/1 11/2 22/2 33/2 44/2

Tháng 3/1900 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
2627/1 2728/1 2829/1 11/2 22/2 33/2 44/2
55/2 66/2 77/2 88/2 99/2 1010/2 1111/2
1212/2 1313/2 1414/2 1515/2 1616/2 1717/2 1818/2
1919/2 2020/2 2121/2 2222/2 2323/2 2424/2 2525/2
2626/2 2727/2 2828/2 2929/2 3030/2 311/3 12/3

Tháng 4/1900 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · xem tháng 4 năm 1900

Lịch âm dương tháng 4 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
2626/2 2727/2 2828/2 2929/2 3030/2 311/3 12/3
23/3 34/3 45/3 56/3 67/3 78/3 89/3
910/3 1011/3 1112/3 1213/3 1314/3 1415/3 1516/3
1617/3 1718/3 1819/3 1920/3 2021/3 2122/3 2223/3
2324/3 2425/3 2526/3 2627/3 2728/3 2829/3 291/4
302/4 13/4 24/4 35/4 46/4 57/4 68/4

Tháng 5/1900 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 22 · lịch tháng 5/1900

Lịch âm dương tháng 5 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
302/4 13/4 24/4 35/4 46/4 57/4 68/4
79/4 810/4 911/4 1012/4 1113/4 1214/4 1315/4
1416/4 1517/4 1618/4 1719/4 1820/4 1921/4 2022/4
2123/4 2224/4 2325/4 2426/4 2527/4 2628/4 2729/4
281/5 292/5 303/5 314/5 15/5 26/5 37/5

Tháng 6/1900 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
281/5 292/5 303/5 314/5 15/5 26/5 37/5
48/5 59/5 610/5 711/5 812/5 913/5 1014/5
1115/5 1216/5 1317/5 1418/5 1519/5 1620/5 1721/5
1822/5 1923/5 2024/5 2125/5 2226/5 2327/5 2428/5
2529/5 2630/5 271/6 282/6 293/6 304/6 15/6

Tháng 7/1900 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 17, 19, 25, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
2529/5 2630/5 271/6 282/6 293/6 304/6 15/6
26/6 37/6 48/6 59/6 610/6 711/6 812/6
913/6 1014/6 1115/6 1216/6 1317/6 1418/6 1519/6
1620/6 1721/6 1822/6 1923/6 2024/6 2125/6 2226/6
2327/6 2428/6 2529/6 261/7 272/7 283/7 294/7
305/7 316/7 17/7 28/7 39/7 410/7 511/7

Tháng 8/1900 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23, 26 · xem tháng 8 năm 1900

Lịch âm dương tháng 8 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
305/7 316/7 17/7 28/7 39/7 410/7 511/7
612/7 713/7 814/7 915/7 1016/7 1117/7 1218/7
1319/7 1420/7 1521/7 1622/7 1723/7 1824/7 1925/7
2026/7 2127/7 2228/7 2329/7 2430/7 251/8 262/8
273/8 284/8 295/8 306/8 317/8 18/8 29/8

Tháng 9/1900 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 19 · lịch tháng 9/1900

Lịch âm dương tháng 9 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
273/8 284/8 295/8 306/8 317/8 18/8 29/8
310/8 411/8 512/8 613/8 714/8 815/8 916/8
1017/8 1118/8 1219/8 1320/8 1421/8 1522/8 1623/8
1724/8 1825/8 1926/8 2027/8 2128/8 2229/8 2330/8
241/8 252/8 263/8 274/8 285/8 296/8 307/8

Tháng 10/1900 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
18/8 29/8 310/8 411/8 512/8 613/8 714/8
815/8 916/8 1017/8 1118/8 1219/8 1320/8 1421/8
1522/8 1623/8 1724/8 1825/8 1926/8 2027/8 2128/8
2229/8 231/9 242/9 253/9 264/9 275/9 286/9
297/9 308/9 319/9 110/9 211/9 312/9 413/9

Tháng 11/1900 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
297/9 308/9 319/9 110/9 211/9 312/9 413/9
514/9 615/9 716/9 817/9 918/9 1019/9 1120/9
1221/9 1322/9 1423/9 1524/9 1625/9 1726/9 1827/9
1928/9 2029/9 2130/9 221/10 232/10 243/10 254/10
265/10 276/10 287/10 298/10 309/10 110/10 211/10

Tháng 12/1900 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 12, 25 · xem tháng 12 năm 1900

Lịch âm dương tháng 12 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
265/10 276/10 287/10 298/10 309/10 110/10 211/10
312/10 413/10 514/10 615/10 716/10 817/10 918/10
1019/10 1120/10 1221/10 1322/10 1423/10 1524/10 1625/10
1726/10 1827/10 1928/10 2029/10 2130/10 221/11 232/11
243/11 254/11 265/11 276/11 287/11 298/11 309/11
3110/11 111/11 212/11 313/11 414/11 515/11 616/11

Tết Nguyên đán 1900 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1900 rơi vào 31/1/1900 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1900.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1900

Ngày lễ âm lịch năm 1900 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1900
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 31/1/1900
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 14/2/1900
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 9/4/1900
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 1/6/1900
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 9/8/1900
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 8/9/1900
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 23/1/1900

Ngày lễ dương lịch năm 1900

Ngày lễ dương lịch năm 1900
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1900
Giải phóng miền Nam30/4/1900
Quốc tế Lao động1/5/1900
Quốc khánh2/9/1900

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1900 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 3, 5 và 6 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1900 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1900 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1900 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học), Bắc (quyền lực) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp và Tây chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1900 là sao Nhất Bạch Thủy, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1900
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ ⭐ Vượng đỉnh phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 2. Năm 1900 sao này đóng ở hướng Đông Nam (Tốn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1900 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1900, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1900

Tết Nguyên đán 1900 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1900 rơi vào 31/1/1900 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1900 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1900 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 51 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 1900 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1900 là năm Canh Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ.

Năm 1900 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1900 có tháng nhuận, nhuận tháng 8 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1900?

Sao Ngũ Hoàng năm 1900 đóng ở hướng Nam (Ly), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1900?

Tuổi Ngọ xung Thái Tuế (Lục Xung với Tý) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1900 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 31/1/1900, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data