Lịch âm dương tháng 2 năm 1934 - Tháng Ất Sửu

Tháng 2/1934 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Dậu. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên11 ngày nên tránh, đẹp nhất là 13, 20 và 22/2. Rằm rơi vào 28/2.

Tháng 2/1934 có 28 ngày, gồm 15 ngày thuộc tháng 1 âm và 13 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt6 ngày Tốt. Đối lại là 11 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 13, 20, 22 và 26/2.

Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
11
Ngày xấu
5
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 2/1934 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 28 ngày của tháng 2/1934. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 10 ngày từ mức Tốt trở lên11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
29 15/12 Canh Tý 30 16/12 Tân Sửu 31 17/12 Nhâm Dần 1 18/12 Quý Mão Hoàng 2 19/12 Giáp Thìn Hắc 3 20/12 Ất Tỵ Hoàng 4 21/12 Bính Ngọ Hắc
5 22/12 Đinh Mùi Hắc 6 23/12 Mậu Thân Hoàng 7 24/12 Kỷ Dậu Hắc 8 25/12 Canh Tuất Thiên Đức 9 26/12 Tân Hợi Hoàng 10 27/12 Nhâm Tý Hắc 11 28/12 Quý Sửu Hắc
12 29/12 Giáp Dần Hoàng 13 30/12 Ất Mão Hoàng 14 1/1 Bính Thìn Nguyệt Đức 15 2/1 Đinh Tỵ Thiên Đức 16 3/1 Mậu Ngọ Hắc 17 4/1 Kỷ Mùi Hoàng 18 5/1 Canh Thân Hắc
19 6/1 Tân Dậu Hắc 20 7/1 Nhâm Tuất Hoàng 21 8/1 Quý Hợi Hắc 22 9/1 Giáp Tý Hoàng 23 10/1 Ất Sửu Hoàng 24 11/1 Bính Dần Nguyệt Đức 25 12/1 Đinh Mão Thiên Đức
26 13/1 Mậu Thìn Hoàng 27 14/1 Kỷ Tỵ Hoàng 28 15/1 Canh Ngọ Rằm 1 16/1 Tân Mùi 2 17/1 Nhâm Thân 3 18/1 Quý Dậu 4 19/1 Giáp Tuất
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 2/1934 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 2/1934 dồn về tuần 2 (5/2 - 11/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (19/2 - 25/2) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 4.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/2 - 4/2 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 2 5/2 - 11/2 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 12/2 - 18/2 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 4 19/2 - 25/2 2 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 5 26/2 - 28/2 1 0
✅ Tốt

Ngày nào đẹp nhất tháng 2/1934 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/1934 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 8/2. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 11 ngày.

Tháng 2/1934 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 2/1934 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 5, 10 và 18/2, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 2/1934

  • Ngày Rất xấu - 5/2, 10/2, 18/2. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/2, 5/2, 10/2, 16/2, 20/2, 26/2. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/1934 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 7 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 6/2. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 5, 10, 16, 20 và 26/2 là ngày Tam Nương, và 5, 10 và 18/2 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (5/2 - 11/2) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 2/1934 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 2/1934, Mùng 1 âm rơi vào 14/2 và ngày Rằm rơi vào 28/2 dương lịch, kèm 5 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 1 âm - 14/2 dương lịch
  • Rằm tháng 1 âm - 28/2 dương lịch
  • Lễ Tình Nhân (Valentine) - 14/2 dương lịch
  • Ông Công Ông Táo - 6/2 dương lịch (23/12 âm)
  • Giao Thừa - Tất Niên - 13/2 dương lịch (30/12 âm)
  • Tết Nguyên Đán - 14/2 dương lịch (1/1 âm)
  • Rằm tháng Giêng - 28/2 dương lịch (15/1 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 2/1934

Tháng 2/1934 đi qua 2 tiết khíLập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Xuân

~4/2/1934 (tiết 1/24)

Bắt đầu mùa Xuân

🌿

Vũ Thủy

~19/2/1934 (tiết 2/24)

Mưa Xuân

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 2/1934 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 2/1934 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 8/2 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm); 15 và 25/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 14 và 24/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 5, 10, 16, 20 và 26/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Tứ Lục Tốn Mộc chi phối tháng 2/1934 thế nào?

Tháng 2/1934 nằm trong Tứ Lục Tốn Mộc (1924-1943), giai đoạn lấy hành Mộc làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Mộc được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 2/1934

Tháng 2/1934 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1934 có 4 ngày Rất tốt6 ngày Tốt trên tổng 28 ngày, tức 10 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 13, 20, 22 và 26/2. Còn lại 7 ngày Bình thường và 11 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 2/1934 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1934 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Dậu. Cụ thể gồm 15 ngày thuộc tháng 1 âm và 13 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu.

Ngày nào tháng 2/1934 tốt nhất để ký hợp đồng?

8/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/1934, đạt 10/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 2/1934 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 14/2 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 28/2 tức 15 tháng 1 âm.

Tháng 2/1934 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 2/1934 rơi vào 1, 5, 10, 16, 20 và 26/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/1934, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/1934. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1934 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 2/1934 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data