Lịch âm dương năm 1934 - Giáp Tuất · Tứ Lục Tốn Mộc

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1934 (Giáp Tuất), Tết Nguyên đán vào 14/2/1934.

Năm Giáp Tuất 1934 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí của cả năm.

Cả năm có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 2. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.

Tết Nguyên đán rơi vào 14/2/1934. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Tây (Đoài) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Thìn xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
122
Ngày bình thường
158
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1934 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1934 là năm Giáp Tuất, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ. Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Giáp Tuất.

1934
Giáp Tuất
Can chi
Giáp Tuất (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Vận khí
Tứ Lục Tốn Mộc
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Tuất
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1934.
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Tuất Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Giáp thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Đầu Hỏa Nghĩa "Lửa trên núi", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Giáp Tuất và Ất Hợi.
Thái Tuế Thổ Tuất (chính cung) Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 4 Tứ Lục Tốn Mộc ảnh hưởng gì tới năm 1934?

Vận 4 lấy hành Mộc làm chủ, đóng ở Tốn · Đông Nam. Năm 1934 mang Can Giáp hành Mộc. So với hành Vận thì cùng hành Mộc (tỷ hòa). Theo Huyền Không, đây là năm thuận để khởi sự và mở rộng.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1934 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1934 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Quý Dậu đến tháng 11 âm năm Giáp Tuất. Năm nay không có tháng nhuận âm nên âm và dương lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm 1934 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 2 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 4, 5, 7, 10, 11 và 12, chỉ 6 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 6/2, Tết Nguyên đán 14/2, Lễ Vu Lan 24/8, Tết Trung Thu 23/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1934 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 16, 28 · lịch tháng 1/1934

Lịch âm dương tháng 1 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
116/11 217/11 318/11 419/11 520/11 621/11 722/11
823/11 924/11 1025/11 1126/11 1227/11 1328/11 1429/11
151/12 162/12 173/12 184/12 195/12 206/12 217/12
228/12 239/12 2410/12 2511/12 2612/12 2713/12 2814/12
2915/12 3016/12 3117/12 118/12 219/12 320/12 421/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1934 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 13, 20, 22, 26 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2915/12 3016/12 3117/12 118/12 219/12 320/12 421/12
522/12 623/12 724/12 825/12 926/12 1027/12 1128/12
1229/12 1330/12 141/1 152/1 163/1 174/1 185/1
196/1 207/1 218/1 229/1 2310/1 2411/1 2512/1
2613/1 2714/1 2815/1 116/1 217/1 318/1 419/1

Tháng 3/1934 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2613/1 2714/1 2815/1 116/1 217/1 318/1 419/1
520/1 621/1 722/1 823/1 924/1 1025/1 1126/1
1227/1 1328/1 1429/1 151/2 162/2 173/2 184/2
195/2 206/2 217/2 228/2 239/2 2410/2 2511/2
2612/2 2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2

Tháng 4/1934 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 25 · xem tháng 4 năm 1934

Lịch âm dương tháng 4 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2612/2 2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2
219/2 320/2 421/2 522/2 623/2 724/2 825/2
926/2 1027/2 1128/2 1229/2 1330/2 141/3 152/3
163/3 174/3 185/3 196/3 207/3 218/3 229/3
2310/3 2411/3 2512/3 2613/3 2714/3 2815/3 2916/3
3017/3 118/3 219/3 320/3 421/3 522/3 623/3

Tháng 5/1934 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 18, 30 · lịch tháng 5/1934

Lịch âm dương tháng 5 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
3017/3 118/3 219/3 320/3 421/3 522/3 623/3
724/3 825/3 926/3 1027/3 1128/3 1229/3 131/4
142/4 153/4 164/4 175/4 186/4 197/4 208/4
219/4 2210/4 2311/4 2412/4 2513/4 2614/4 2715/4
2816/4 2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4

Tháng 6/1934 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 18 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2816/4 2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4
423/4 524/4 625/4 726/4 827/4 928/4 1029/4
1130/4 121/5 132/5 143/5 154/5 165/5 176/5
187/5 198/5 209/5 2110/5 2211/5 2312/5 2413/5
2514/5 2615/5 2716/5 2817/5 2918/5 3019/5 120/5

Tháng 7/1934 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 19, 21, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2514/5 2615/5 2716/5 2817/5 2918/5 3019/5 120/5
221/5 322/5 423/5 524/5 625/5 726/5 827/5
928/5 1029/5 1130/5 121/6 132/6 143/6 154/6
165/6 176/6 187/6 198/6 209/6 2110/6 2211/6
2312/6 2413/6 2514/6 2615/6 2716/6 2817/6 2918/6
3019/6 3120/6 121/6 222/6 323/6 424/6 525/6

Tháng 8/1934 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 13, 25 · xem tháng 8 năm 1934

Lịch âm dương tháng 8 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
3019/6 3120/6 121/6 222/6 323/6 424/6 525/6
626/6 727/6 828/6 929/6 101/7 112/7 123/7
134/7 145/7 156/7 167/7 178/7 189/7 1910/7
2011/7 2112/7 2213/7 2314/7 2415/7 2516/7 2617/7
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7

Tháng 9/1934 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 9 · lịch tháng 9/1934

Lịch âm dương tháng 9 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7
325/7 426/7 527/7 628/7 729/7 830/7 91/8
102/8 113/8 124/8 135/8 146/8 157/8 168/8
179/8 1810/8 1911/8 2012/8 2113/8 2214/8 2315/8
2416/8 2517/8 2618/8 2719/8 2820/8 2921/8 3022/8

Tháng 10/1934 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
123/8 224/8 325/8 426/8 527/8 628/8 729/8
81/9 92/9 103/9 114/9 125/9 136/9 147/9
158/9 169/9 1710/9 1811/9 1912/9 2013/9 2114/9
2215/9 2316/9 2417/9 2518/9 2619/9 2720/9 2821/9
2922/9 3023/9 3124/9 125/9 226/9 327/9 428/9

Tháng 11/1934 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2922/9 3023/9 3124/9 125/9 226/9 327/9 428/9
529/9 630/9 71/10 82/10 93/10 104/10 115/10
126/10 137/10 148/10 159/10 1610/10 1711/10 1812/10
1913/10 2014/10 2115/10 2216/10 2317/10 2418/10 2519/10
2620/10 2721/10 2822/10 2923/10 3024/10 125/10 226/10

Tháng 12/1934 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 15, 27 · xem tháng 12 năm 1934

Lịch âm dương tháng 12 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
2620/10 2721/10 2822/10 2923/10 3024/10 125/10 226/10
327/10 428/10 529/10 630/10 71/11 82/11 93/11
104/11 115/11 126/11 137/11 148/11 159/11 1610/11
1711/11 1812/11 1913/11 2014/11 2115/11 2216/11 2317/11
2418/11 2519/11 2620/11 2721/11 2822/11 2923/11 3024/11
3125/11 126/11 227/11 328/11 429/11 51/12 62/12

Tết Nguyên đán 1934 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1934 rơi vào 14/2/1934 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1934.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1934

Ngày lễ âm lịch năm 1934 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1934
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 14/2/1934
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 28/2/1934
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 23/4/1934
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 16/6/1934
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 24/8/1934
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 23/9/1934
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 6/2/1934

Ngày lễ dương lịch năm 1934

Ngày lễ dương lịch năm 1934
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1934
Giải phóng miền Nam30/4/1934
Quốc tế Lao động1/5/1934
Quốc khánh2/9/1934

Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1934 thì sao?

Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 4, 5, 7, 10, 11 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1934 - vẫn còn 6 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.

Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.

Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1934 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1934 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1934 là sao Tam Bích Mộc, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1934
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc ⭐ Vượng đỉnh bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 4. Năm 1934 sao này đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1934 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang này tính cho cả năm 1934, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1934

Tết Nguyên đán 1934 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1934 rơi vào 14/2/1934 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).

Năm 1934 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1934 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 37 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1934 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1934 là năm Giáp Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa.

Năm 1934 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1934 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1934?

Sao Ngũ Hoàng năm 1934 đóng ở hướng Tây (Đoài), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1934?

Tuổi Thìn xung Thái Tuế (Lục Xung với Tuất) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1934 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 14/2/1934, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data