Lịch âm dương tháng 8 năm 1940 - Tháng Quý Mùi

Tháng 8/1940 ứng với tháng 6 và 7 âm lịch năm Canh Thìn. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày nên tránh, đẹp nhất là 5, 17 và 29/8. Rằm rơi vào 18/8.

Tháng 8/1940 có 31 ngày, gồm 3 ngày thuộc tháng 6 âm và 28 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt6 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 5, 17 và 29/8.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Ký hợp đồng hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
6
Ngày tốt
14
Ngày xấu
6
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 8/1940 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 8/1940. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
29 25/6 Quý Dậu 30 26/6 Giáp Tuất 31 27/6 Ất Hợi 1 28/6 Bính Tý Hắc 2 29/6 Đinh Sửu Hắc 3 30/6 Mậu Dần Hoàng 4 1/7 Kỷ Mão Mùng 1
5 2/7 Canh Thìn Hoàng 6 3/7 Tân Tỵ Hoàng 7 4/7 Nhâm Ngọ Nguyệt Đức 8 5/7 Quý Mùi Thiên Đức 9 6/7 Giáp Thân Hắc 10 7/7 Ất Dậu Hắc 11 8/7 Bính Tuất Hoàng
12 9/7 Đinh Hợi Hắc 13 10/7 Mậu Tý Hoàng 14 11/7 Kỷ Sửu Hoàng 15 12/7 Canh Dần Hắc 16 13/7 Tân Mão Hắc 17 14/7 Nhâm Thìn Nguyệt Đức 18 15/7 Quý Tỵ Thiên Đức
19 16/7 Giáp Ngọ Hắc 20 17/7 Ất Mùi Hoàng 21 18/7 Bính Thân Hắc 22 19/7 Đinh Dậu Hắc 23 20/7 Mậu Tuất Hoàng 24 21/7 Kỷ Hợi Hắc 25 22/7 Canh Tý Hoàng
26 23/7 Tân Sửu Hoàng 27 24/7 Nhâm Dần Nguyệt Đức 28 25/7 Quý Mão Thiên Đức 29 26/7 Giáp Thìn Hoàng 30 27/7 Ất Tỵ Hoàng 31 28/7 Bính Ngọ Hắc 1 29/7 Đinh Mùi
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 8/1940 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 8/1940 dồn về tuần 3 (12/8 - 18/8) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 1 (1/8 - 4/8) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 1.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/8 - 4/8 0 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 2 5/8 - 11/8 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 12/8 - 18/8 4 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 4 19/8 - 25/8 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 26/8 - 31/8 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 8/1940 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 8/1940 rộng cửa nhất cho khai trương với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 5/8. Hẹp nhất là ký hợp đồng, chỉ 12 ngày.

Tháng 8/1940 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 8/1940 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 2, 15 và 27/8, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 8/1940

  • Ngày Rất xấu - 2/8, 15/8, 27/8. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 6/8, 10/8, 16/8, 21/8, 25/8, 30/8. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 8/1940 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 3/8. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 6, 10, 16, 21, 25 và 30/8 là ngày Tam Nương, và 2, 15 và 27/8 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 3 (12/8 - 18/8) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 8/1940 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 8/1940, Mùng 1 âm rơi vào 4/8 và ngày Rằm rơi vào 18/8 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 7 âm - 4/8 dương lịch
  • Rằm tháng 7 âm - 18/8 dương lịch
  • Thất Tịch - 10/8 dương lịch (7/7 âm)
  • Vu Lan - Xá Tội Vong Nhân - 18/8 dương lịch (15/7 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 8/1940

Tháng 8/1940 đi qua 2 tiết khíLập Thu và Xử Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Thu

~7/8/1940 (tiết 13/24)

Bắt đầu mùa Thu

🌿

Xử Thử

~23/8/1940 (tiết 14/24)

Mưa ngâu

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 8/1940 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 8/1940 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 8, 18 và 28/8 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 7, 17 và 27/8 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 6, 10, 16, 21, 25 và 30/8 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Tứ Lục Tốn Mộc chi phối tháng 8/1940 thế nào?

Tháng 8/1940 nằm trong Tứ Lục Tốn Mộc (1924-1943), giai đoạn lấy hành Mộc làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Mộc được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

4

Tứ Lục Tốn Mộc

Vận 4 · Trung Nguyên · 1924 - 1943
Hành chủ
Mộc
Phương vị
Tốn · Đông Nam
Sao chủ
Tứ Lục (4)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 8/1940

Tháng 8/1940 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 8/1940 có 3 ngày Rất tốt6 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 5, 17 và 29/8. Còn lại 8 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 8/1940 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 8/1940 dương lịch trải trên tháng 6 và 7 âm lịch năm Canh Thìn. Cụ thể gồm 3 ngày thuộc tháng 6 âm và 28 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Mùi.

Ngày nào tháng 8/1940 tốt nhất để khai trương?

5/8 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 8/1940, đạt 10/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 8/1940 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 4/8 tức mùng 1 tháng 7 âm. Ngày Rằm rơi vào 18/8 tức 15 tháng 7 âm.

Tháng 8/1940 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 8/1940 rơi vào 6, 10, 16, 21, 25 và 30/8 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 8/1940, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 8/1940. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1940 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 8/1940 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data