Lịch âm dương tháng 9 năm 1945 - Tháng Giáp Thân

Tháng 9/1945 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Ất Dậu. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 11 và 23/9. Rằm rơi vào 20/9.

Tháng 9/1945 có 30 ngày, gồm 5 ngày thuộc tháng 7 âm và 25 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 11 và 23/9.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 17 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

2
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
12
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/1945 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/1945. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 20/7 Mậu Thìn 28 21/7 Kỷ Tỵ 29 22/7 Canh Ngọ 30 23/7 Tân Mùi 31 24/7 Nhâm Thân 1 25/7 Quý Dậu Thiên Đức 2 26/7 Giáp Tuất Hoàng
3 27/7 Ất Hợi Hắc 4 28/7 Bính Tý Hoàng 5 29/7 Đinh Sửu Hoàng 6 1/8 Mậu Dần Mùng 1 7 2/8 Kỷ Mão Hoàng 8 3/8 Canh Thìn Nguyệt Đức 9 4/8 Tân Tỵ Hắc
10 5/8 Nhâm Ngọ Hoàng 11 6/8 Quý Mùi Hoàng 12 7/8 Giáp Thân Hắc 13 8/8 Ất Dậu Hoàng 14 9/8 Bính Tuất Hắc 15 10/8 Đinh Hợi Hắc 16 11/8 Mậu Tý Hoàng
17 12/8 Kỷ Sửu Hắc 18 13/8 Canh Dần Nguyệt Đức 19 14/8 Tân Mão Hoàng 20 15/8 Nhâm Thìn Rằm 21 16/8 Quý Tỵ Hắc 22 17/8 Giáp Ngọ Hoàng 23 18/8 Ất Mùi Hoàng
24 19/8 Bính Thân Hắc 25 20/8 Đinh Dậu Hoàng 26 21/8 Mậu Tuất Hắc 27 22/8 Kỷ Hợi Hắc 28 23/8 Canh Tý Nguyệt Đức 29 24/8 Tân Sửu Hắc 30 25/8 Nhâm Dần Hoàng
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/1945 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/1945 dồn về tuần 2 (3/9 - 9/9) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (17/9 - 23/9) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 4.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 2/9 1 1
➖ Cân bằng
Tuần 2 3/9 - 9/9 4 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 10/9 - 16/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 17/9 - 23/9 1 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 5 24/9 - 30/9 0 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/1945 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/1945 rộng cửa nhất cho khai trương với 17 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 11/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 14 ngày.

Tháng 9/1945 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/1945 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 7 và 12/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/1945

  • Ngày Rất xấu - 7/9, 12/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 3/9, 8/9, 12/9, 18/9, 23/9, 27/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/1945 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 11 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 10/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 3, 8, 12, 18, 23 và 27/9 là ngày Tam Nương, và 7 và 12/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (3/9 - 9/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/1945 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/1945, Mùng 1 âm rơi vào 6/9 và ngày Rằm rơi vào 20/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/1945

Tháng 9/1945 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/1945 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/1945 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/1945 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/1945 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 1/9 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 8, 18 và 28/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 3, 8, 12, 18, 23 và 27/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Ngũ Hoàng Trung Thổ chi phối tháng 9/1945 thế nào?

Tháng 9/1945 nằm trong Ngũ Hoàng Trung Thổ (1944-1963), giai đoạn lấy hành Thổ làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Thổ được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1945

Tháng 9/1945 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1945 có 2 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 11 và 23/9. Còn lại 11 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/1945 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1945 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Ất Dậu. Cụ thể gồm 5 ngày thuộc tháng 7 âm và 25 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Thân.

Ngày nào tháng 9/1945 tốt nhất để khai trương?

11/9 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 9/1945, đạt 10/10. Cả tháng có 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/1945 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 6/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 20/9 tức 15 tháng 8 âm.

Tháng 9/1945 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/1945 rơi vào 3, 8, 12, 18, 23 và 27/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/1945, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/1945. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1945 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/1945 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data