Lịch âm dương năm 1945 - Ất Dậu · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1945 (Ất Dậu), Tết Nguyên đán vào 13/2/1945.

Năm Ất Dậu 1945 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Tuyền Trung Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Kim khắc Mộc (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

87 ngày từ mức Tốt của năm Ất Dậu là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, khoảng giữa năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 8 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 13/2/1945. Phía hướng Nam (Ly) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
116
Ngày bình thường
162
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1945 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1945 là năm Ất Dậu, Nạp Âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Kim.

Can Ất ghép với chi Dậu theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Ất Dậu.

1945
Ất Dậu
Can chi
Ất Dậu (Mộc × Kim)
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1945.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Ất thì Kim khắc Mộc (tương khắc).
Nạp Âm Thủy · Tuyền Trung Thủy Nghĩa "Nước trong suối", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Thân và Ất Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1945?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 5 định, hành Thổ, ngôi ở Trung Cung. Năm 1945 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1945 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1945 kéo từ tháng 11 âm năm Giáp Thân đến tháng 11 âm năm Ất Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

87 ngày từ mức Tốt của năm Ất Dậu là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, khoảng giữa năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 8 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 5/2, Tết Nguyên đán 13/2, Lễ Vu Lan 22/8, Tết Trung Thu 20/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 8 và 10 là tháng rộng cửa nhất năm 1945; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
9 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1945 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 18, 22, 30 · lịch tháng 1/1945

Lịch âm dương tháng 1 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
118/11 219/11 320/11 421/11 522/11 623/11 724/11
825/11 926/11 1027/11 1128/11 1229/11 1330/11 141/12
152/12 163/12 174/12 185/12 196/12 207/12 218/12
229/12 2310/12 2411/12 2512/12 2613/12 2714/12 2815/12
2916/12 3017/12 3118/12 119/12 220/12 321/12 422/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1945 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22, 24 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2916/12 3017/12 3118/12 119/12 220/12 321/12 422/12
523/12 624/12 725/12 826/12 927/12 1028/12 1129/12
1230/12 131/1 142/1 153/1 164/1 175/1 186/1
197/1 208/1 219/1 2210/1 2311/1 2412/1 2513/1
2614/1 2715/1 2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1

Tháng 3/1945 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 12, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2614/1 2715/1 2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1
521/1 622/1 723/1 824/1 925/1 1026/1 1127/1
1228/1 1329/1 141/2 152/2 163/2 174/2 185/2
196/2 207/2 218/2 229/2 2310/2 2411/2 2512/2
2613/2 2714/2 2815/2 2916/2 3017/2 3118/2 119/2

Tháng 4/1945 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 27 · xem tháng 4 năm 1945

Lịch âm dương tháng 4 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2613/2 2714/2 2815/2 2916/2 3017/2 3118/2 119/2
220/2 321/2 422/2 523/2 624/2 725/2 826/2
927/2 1028/2 1129/2 121/3 132/3 143/3 154/3
165/3 176/3 187/3 198/3 209/3 2110/3 2211/3
2312/3 2413/3 2514/3 2615/3 2716/3 2817/3 2918/3
3019/3 120/3 221/3 322/3 423/3 524/3 625/3

Tháng 5/1945 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 14, 20 · lịch tháng 5/1945

Lịch âm dương tháng 5 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
3019/3 120/3 221/3 322/3 423/3 524/3 625/3
726/3 827/3 928/3 1029/3 1130/3 121/4 132/4
143/4 154/4 165/4 176/4 187/4 198/4 209/4
2110/4 2211/4 2312/4 2413/4 2514/4 2615/4 2716/4
2817/4 2918/4 3019/4 3120/4 121/4 222/4 323/4

Tháng 6/1945 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 1 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2817/4 2918/4 3019/4 3120/4 121/4 222/4 323/4
424/4 525/4 626/4 727/4 828/4 929/4 101/5
112/5 123/5 134/5 145/5 156/5 167/5 178/5
189/5 1910/5 2011/5 2112/5 2213/5 2314/5 2415/5
2516/5 2617/5 2718/5 2819/5 2920/5 3021/5 122/5

Tháng 7/1945 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9, 11, 17, 21, 23 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2516/5 2617/5 2718/5 2819/5 2920/5 3021/5 122/5
223/5 324/5 425/5 526/5 627/5 728/5 829/5
91/6 102/6 113/6 124/6 135/6 146/6 157/6
168/6 179/6 1810/6 1911/6 2012/6 2113/6 2214/6
2315/6 2416/6 2517/6 2618/6 2719/6 2820/6 2921/6
3022/6 3123/6 124/6 225/6 326/6 427/6 528/6

Tháng 8/1945 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 15, 27 · xem tháng 8 năm 1945

Lịch âm dương tháng 8 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
3022/6 3123/6 124/6 225/6 326/6 427/6 528/6
629/6 730/6 81/7 92/7 103/7 114/7 125/7
136/7 147/7 158/7 169/7 1710/7 1811/7 1912/7
2013/7 2114/7 2215/7 2316/7 2417/7 2518/7 2619/7
2720/7 2821/7 2922/7 3023/7 3124/7 125/7 226/7

Tháng 9/1945 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · lịch tháng 9/1945

Lịch âm dương tháng 9 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2720/7 2821/7 2922/7 3023/7 3124/7 125/7 226/7
327/7 428/7 529/7 61/8 72/8 83/8 94/8
105/8 116/8 127/8 138/8 149/8 1510/8 1611/8
1712/8 1813/8 1914/8 2015/8 2116/8 2217/8 2318/8
2419/8 2520/8 2621/8 2722/8 2823/8 2924/8 3025/8

Tháng 10/1945 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
126/8 227/8 328/8 429/8 530/8 61/9 72/9
83/9 94/9 105/9 116/9 127/9 138/9 149/9
1510/9 1611/9 1712/9 1813/9 1914/9 2015/9 2116/9
2217/9 2318/9 2419/9 2520/9 2621/9 2722/9 2823/9
2924/9 3025/9 3126/9 127/9 228/9 329/9 430/9

Tháng 11/1945 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2924/9 3025/9 3126/9 127/9 228/9 329/9 430/9
51/10 62/10 73/10 84/10 95/10 106/10 117/10
128/10 139/10 1410/10 1511/10 1612/10 1713/10 1814/10
1915/10 2016/10 2117/10 2218/10 2319/10 2420/10 2521/10
2622/10 2723/10 2824/10 2925/10 3026/10 127/10 228/10

Tháng 12/1945 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 5, 12, 17, 29 · xem tháng 12 năm 1945

Lịch âm dương tháng 12 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
2622/10 2723/10 2824/10 2925/10 3026/10 127/10 228/10
329/10 430/10 51/11 62/11 73/11 84/11 95/11
106/11 117/11 128/11 139/11 1410/11 1511/11 1612/11
1713/11 1814/11 1915/11 2016/11 2117/11 2218/11 2319/11
2420/11 2521/11 2622/11 2723/11 2824/11 2925/11 3026/11
3127/11 128/11 229/11 31/12 42/12 53/12 64/12

Tết Nguyên đán 1945 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1945 rơi vào 13/2/1945 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1945.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1945

Ngày lễ âm lịch năm 1945 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1945
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 13/2/1945
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 27/2/1945
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 21/4/1945
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 14/6/1945
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 22/8/1945
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 20/9/1945
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 5/2/1945

Ngày lễ dương lịch năm 1945

Ngày lễ dương lịch năm 1945
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1945
Giải phóng miền Nam30/4/1945
Quốc tế Lao động1/5/1945
Quốc khánh2/9/1945

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1945

5 ngày - đó là những gì tháng 6 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Ất Dậu. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 8 và 10: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Nam (Ly) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Mão năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1945 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1945 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Vị trí chín sao năm 1945 do sao Nhất Bạch Thủy đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1945
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 5, năm 1945 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1945 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1945. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1945

Tết Nguyên đán 1945 là ngày mấy dương lịch?

Tết Ất Dậu bắt đầu ngày 13/2/1945 dương lịch.

Năm 1945 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1945 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 8 và 10 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1945 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1945 là năm Ất Dậu, con Gà 🐔, Nạp Âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy.

Năm 1945 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1945 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1945?

Phía hướng Nam (Ly) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1945, tránh khởi công ở đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1945?

Tuổi Mão là tuổi xung Thái Tuế của Ất Dậu, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1945 bày ở một chỗ: mốc Tết, 87 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data