Lịch âm dương năm 1965 - Ất Tỵ · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1965 (Ất Tỵ), Tết Nguyên đán vào 2/2/1965.

Năm Ất Tỵ 1965 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Ất Tỵ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 2/2/1965. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Tây Nam (Khôn), phía đó đừng động thổ. Tuổi Hợi là tuổi xung Thái Tuế của năm 1965, dân gian hay làm lễ giải sớm.

86
Ngày tốt trở lên
112
Ngày bình thường
167
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1965 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1965 là năm Ất Tỵ, Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Hỏa.

Cặp Ất Tỵ này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Ất Tỵ.

1965
Ất Tỵ
Can chi
Ất Tỵ (Mộc × Hỏa)
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Tỵ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1965.
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Dương · Con Tỵ Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Ất thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh).
Nạp Âm Hỏa · Phúc Đăng Hỏa Nghĩa "Lửa đèn to", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Ất Tỵ và Giáp Thìn.
Thái Tuế Hỏa Tỵ (chính cung) Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đỏ Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1965?

Vận 6 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1965 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1965 có gì đáng chú ý?

12 tháng dương năm 1965 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Giáp Thìn đến tháng 12 âm năm Ất Tỵ. Năm 1965 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Năm Ất Tỵ có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.

Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 25/1, Tết Nguyên đán 2/2, Lễ Vu Lan 11/8, Tết Trung Thu 10/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 2 và 7 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
7 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
6 ngày tốt
7
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
9 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
8 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
5 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
8 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
6 ngày tốt

Tháng 1/1965 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 13, 21, 25 · lịch tháng 1/1965

Lịch âm dương tháng 1 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
2825/11 2926/11 3027/11 3128/11 129/11 230/11 31/12
42/12 53/12 64/12 75/12 86/12 97/12 108/12
119/12 1210/12 1311/12 1412/12 1513/12 1614/12 1715/12
1816/12 1917/12 2018/12 2119/12 2220/12 2321/12 2422/12
2523/12 2624/12 2725/12 2826/12 2927/12 3028/12 3129/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1965 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 13, 15, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
130/12 21/1 32/1 43/1 54/1 65/1 76/1
87/1 98/1 109/1 1110/1 1211/1 1312/1 1413/1
1514/1 1615/1 1716/1 1817/1 1918/1 2019/1 2120/1
2221/1 2322/1 2423/1 2524/1 2625/1 2726/1 2827/1

Tháng 3/1965 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
128/1 229/1 31/2 42/2 53/2 64/2 75/2
86/2 97/2 108/2 119/2 1210/2 1311/2 1412/2
1513/2 1614/2 1715/2 1816/2 1917/2 2018/2 2119/2
2220/2 2321/2 2422/2 2523/2 2624/2 2725/2 2826/2
2927/2 3028/2 3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3

Tháng 4/1965 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 18, 30 · xem tháng 4 năm 1965

Lịch âm dương tháng 4 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
2927/2 3028/2 3129/2 130/2 21/3 32/3 43/3
54/3 65/3 76/3 87/3 98/3 109/3 1110/3
1211/3 1312/3 1413/3 1514/3 1615/3 1716/3 1817/3
1918/3 2019/3 2120/3 2221/3 2322/3 2423/3 2524/3
2625/3 2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 11/4 22/4

Tháng 5/1965 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 17, 23 · lịch tháng 5/1965

Lịch âm dương tháng 5 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
2625/3 2726/3 2827/3 2928/3 3029/3 11/4 22/4
33/4 44/4 55/4 66/4 77/4 88/4 99/4
1010/4 1111/4 1212/4 1313/4 1414/4 1515/4 1616/4
1717/4 1818/4 1919/4 2020/4 2121/4 2222/4 2323/4
2424/4 2525/4 2626/4 2727/4 2828/4 2929/4 3030/4
311/5 12/5 23/5 34/5 45/5 56/5 67/5

Tháng 6/1965 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 30 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
311/5 12/5 23/5 34/5 45/5 56/5 67/5
78/5 89/5 910/5 1011/5 1112/5 1213/5 1314/5
1415/5 1516/5 1617/5 1718/5 1819/5 1920/5 2021/5
2122/5 2223/5 2324/5 2425/5 2526/5 2627/5 2728/5
2829/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6 46/6

Tháng 7/1965 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 14, 20, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
2829/5 291/6 302/6 13/6 24/6 35/6 46/6
57/6 68/6 79/6 810/6 911/6 1012/6 1113/6
1214/6 1315/6 1416/6 1517/6 1618/6 1719/6 1820/6
1921/6 2022/6 2123/6 2224/6 2325/6 2426/6 2527/6
2628/6 2729/6 281/7 292/7 303/7 314/7 15/7

Tháng 8/1965 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 18 · xem tháng 8 năm 1965

Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
2628/6 2729/6 281/7 292/7 303/7 314/7 15/7
26/7 37/7 48/7 59/7 610/7 711/7 812/7
913/7 1014/7 1115/7 1216/7 1317/7 1418/7 1519/7
1620/7 1721/7 1822/7 1923/7 2024/7 2125/7 2226/7
2327/7 2428/7 2529/7 2630/7 271/8 282/8 293/8
304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8 510/8

Tháng 9/1965 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 27 · lịch tháng 9/1965

Lịch âm dương tháng 9 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
304/8 315/8 16/8 27/8 38/8 49/8 510/8
611/8 712/8 813/8 914/8 1015/8 1116/8 1217/8
1318/8 1419/8 1520/8 1621/8 1722/8 1823/8 1924/8
2025/8 2126/8 2227/8 2328/8 2429/8 251/9 262/9
273/9 284/9 295/9 306/9 17/9 28/9 39/9

Tháng 10/1965 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
273/9 284/9 295/9 306/9 17/9 28/9 39/9
410/9 511/9 612/9 713/9 814/9 915/9 1016/9
1117/9 1218/9 1319/9 1420/9 1521/9 1622/9 1723/9
1824/9 1925/9 2026/9 2127/9 2228/9 2329/9 241/10
252/10 263/10 274/10 285/10 296/10 307/10 318/10

Tháng 11/1965 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13, 17, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
19/10 210/10 311/10 412/10 513/10 614/10 715/10
816/10 917/10 1018/10 1119/10 1220/10 1321/10 1422/10
1523/10 1624/10 1725/10 1826/10 1927/10 2028/10 2129/10
2230/10 231/11 242/11 253/11 264/11 275/11 286/11
297/11 308/11 19/11 210/11 311/11 412/11 513/11

Tháng 12/1965 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 20, 23, 27 · xem tháng 12 năm 1965

Lịch âm dương tháng 12 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
297/11 308/11 19/11 210/11 311/11 412/11 513/11
614/11 715/11 816/11 917/11 1018/11 1119/11 1220/11
1321/11 1422/11 1523/11 1624/11 1725/11 1826/11 1927/11
2028/11 2129/11 2230/11 231/12 242/12 253/12 264/12
275/12 286/12 297/12 308/12 319/12 110/12 211/12

Tết Nguyên đán 1965 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1965 rơi vào 2/2/1965 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1965.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 33 của năm.

Ngày lễ âm lịch năm 1965

Ngày lễ âm lịch năm 1965 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1965
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 2/2/1965
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 16/2/1965
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 11/4/1965
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 4/6/1965
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 11/8/1965
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 10/9/1965
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 25/1/1965

Ngày lễ dương lịch năm 1965

Ngày lễ dương lịch năm 1965
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1965
Giải phóng miền Nam30/4/1965
Quốc tế Lao động1/5/1965
Quốc khánh2/9/1965

Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1965

Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 9 - tháng ít ngày tốt nhất năm Ất Tỵ - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.

Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Ất Tỵ, còn người tuổi Hợi nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1965 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1965 có 5 hướng tốt: Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1965 sao Bát Bạch Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1965
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Trong Vận 6, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1965 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1965 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Kết quả trên trang tính cho cả năm 1965, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1965

Tết Nguyên đán 1965 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1965 rơi vào 2/2/1965, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Năm 1965 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1965 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 45 ngày Rất tốt và 41 ngày Tốt. Tháng 2 và 7 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1965 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1965 là năm Ất Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa.

Năm 1965 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1965 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1965?

Sao Ngũ Hoàng năm 1965 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1965?

Tuổi Hợi xung Thái Tuế năm 1965 vì Lục Xung với Tỵ, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

Trang này cho cái nhìn trọn năm 1965 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 2/2/1965, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.

Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data