Lịch âm dương năm 1966 - Bính Ngọ · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1966 (Bính Ngọ), Tết Nguyên đán vào 21/1/1966.
Năm Bính Ngọ 1966 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Thiên Hà Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Hỏa (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
83 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Bính Ngọ. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 2 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh những tháng đầu năm.
Tết Nguyên đán rơi vào 21/1/1966. Hướng cần kiêng là hướng Đông (Chấn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1966. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1966 là năm Bính Ngọ, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Hỏa gặp Hỏa).
Nạp Âm Thiên Hà Thủy đi kèm Bính Ngọ theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Bính Ngọ.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1966. |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngọ | Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Bính thì cùng hành Hỏa (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Thủy · Thiên Hà Thủy | Nghĩa "Nước trên trời", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Ngọ và Đinh Mùi. |
| Thái Tuế | Hỏa Ngọ (chính cung) | Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1966?
Thời này thuộc Vận 6 - hành chủ là Kim, phương vị Kiền · Tây Bắc. Năm 1966 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1966 có gì đáng chú ý?
Cả năm dương 1966 ứng với dải tháng âm từ tháng 12 âm năm Ất Tỵ đến tháng 11 âm năm Bính Ngọ. Năm nay nhuận tháng 3 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
83 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Bính Ngọ. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 2 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh những tháng đầu năm.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 14/1, Tết Nguyên đán 21/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 29/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.
Tháng 1/1966 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 27, 29 · lịch tháng 1/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275/12 | 286/12 | 297/12 | 308/12 | 319/12 | 110/12 | 211/12 |
| 312/12 | 413/12 | 514/12 | 615/12 | 716/12 | 817/12 | 918/12 |
| 1019/12 | 1120/12 | 1221/12 | 1322/12 | 1423/12 | 1524/12 | 1625/12 |
| 1726/12 | 1827/12 | 1928/12 | 2029/12 | 211/1 | 222/1 | 233/1 |
| 244/1 | 255/1 | 266/1 | 277/1 | 288/1 | 299/1 | 3010/1 |
| 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 | 415/1 | 516/1 | 617/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1966 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 14 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 | 415/1 | 516/1 | 617/1 |
| 718/1 | 819/1 | 920/1 | 1021/1 | 1122/1 | 1223/1 | 1324/1 |
| 1425/1 | 1526/1 | 1627/1 | 1728/1 | 1829/1 | 1930/1 | 201/2 |
| 212/2 | 223/2 | 234/2 | 245/2 | 256/2 | 267/2 | 278/2 |
| 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 | 413/2 | 514/2 | 615/2 |
Tháng 3/1966 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 | 413/2 | 514/2 | 615/2 |
| 716/2 | 817/2 | 918/2 | 1019/2 | 1120/2 | 1221/2 | 1322/2 |
| 1423/2 | 1524/2 | 1625/2 | 1726/2 | 1827/2 | 1928/2 | 2029/2 |
| 2130/2 | 221/3 | 232/3 | 243/3 | 254/3 | 265/3 | 276/3 |
| 287/3 | 298/3 | 309/3 | 3110/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
Tháng 4/1966 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 4 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287/3 | 298/3 | 309/3 | 3110/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
| 414/3 | 515/3 | 616/3 | 717/3 | 818/3 | 919/3 | 1020/3 |
| 1121/3 | 1222/3 | 1323/3 | 1424/3 | 1525/3 | 1626/3 | 1727/3 |
| 1828/3 | 1929/3 | 2030/3 | 211/3 | 222/3 | 233/3 | 244/3 |
| 255/3 | 266/3 | 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 |
Tháng 5/1966 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 24, 30 · lịch tháng 5/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 255/3 | 266/3 | 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 |
| 212/3 | 313/3 | 414/3 | 515/3 | 616/3 | 717/3 | 818/3 |
| 919/3 | 1020/3 | 1121/3 | 1222/3 | 1323/3 | 1424/3 | 1525/3 |
| 1626/3 | 1727/3 | 1828/3 | 1929/3 | 201/4 | 212/4 | 223/4 |
| 234/4 | 245/4 | 256/4 | 267/4 | 278/4 | 289/4 | 2910/4 |
| 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 | 315/4 | 416/4 | 517/4 |
Tháng 6/1966 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 | 315/4 | 416/4 | 517/4 |
| 618/4 | 719/4 | 820/4 | 921/4 | 1022/4 | 1123/4 | 1224/4 |
| 1325/4 | 1426/4 | 1527/4 | 1628/4 | 1729/4 | 1830/4 | 191/5 |
| 202/5 | 213/5 | 224/5 | 235/5 | 246/5 | 257/5 | 268/5 |
| 279/5 | 2810/5 | 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 |
Tháng 7/1966 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 19, 21, 27, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279/5 | 2810/5 | 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 |
| 416/5 | 517/5 | 618/5 | 719/5 | 820/5 | 921/5 | 1022/5 |
| 1123/5 | 1224/5 | 1325/5 | 1426/5 | 1527/5 | 1628/5 | 1729/5 |
| 181/6 | 192/6 | 203/6 | 214/6 | 225/6 | 236/6 | 247/6 |
| 258/6 | 269/6 | 2710/6 | 2811/6 | 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 |
Tháng 8/1966 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 14, 25 · xem tháng 8 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/6 | 216/6 | 317/6 | 418/6 | 519/6 | 620/6 | 721/6 |
| 822/6 | 923/6 | 1024/6 | 1125/6 | 1226/6 | 1327/6 | 1428/6 |
| 1529/6 | 161/7 | 172/7 | 183/7 | 194/7 | 205/7 | 216/7 |
| 227/7 | 238/7 | 249/7 | 2510/7 | 2611/7 | 2712/7 | 2813/7 |
| 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 | 218/7 | 319/7 | 420/7 |
Tháng 9/1966 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 21 · lịch tháng 9/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 | 218/7 | 319/7 | 420/7 |
| 521/7 | 622/7 | 723/7 | 824/7 | 925/7 | 1026/7 | 1127/7 |
| 1228/7 | 1329/7 | 1430/7 | 151/8 | 162/8 | 173/8 | 184/8 |
| 195/8 | 206/8 | 217/8 | 228/8 | 239/8 | 2410/8 | 2511/8 |
| 2612/8 | 2713/8 | 2814/8 | 2915/8 | 3016/8 | 117/8 | 218/8 |
Tháng 10/1966 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612/8 | 2713/8 | 2814/8 | 2915/8 | 3016/8 | 117/8 | 218/8 |
| 319/8 | 420/8 | 521/8 | 622/8 | 723/8 | 824/8 | 925/8 |
| 1026/8 | 1127/8 | 1228/8 | 1329/8 | 141/9 | 152/9 | 163/9 |
| 174/9 | 185/9 | 196/9 | 207/9 | 218/9 | 229/9 | 2310/9 |
| 2411/9 | 2512/9 | 2613/9 | 2714/9 | 2815/9 | 2916/9 | 3017/9 |
| 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 | 422/9 | 523/9 | 624/9 |
Tháng 11/1966 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 | 422/9 | 523/9 | 624/9 |
| 725/9 | 826/9 | 927/9 | 1028/9 | 1129/9 | 121/10 | 132/10 |
| 143/10 | 154/10 | 165/10 | 176/10 | 187/10 | 198/10 | 209/10 |
| 2110/10 | 2211/10 | 2312/10 | 2413/10 | 2514/10 | 2615/10 | 2716/10 |
| 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 | 221/10 | 322/10 | 423/10 |
Tháng 12/1966 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 15, 27 · xem tháng 12 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 | 221/10 | 322/10 | 423/10 |
| 524/10 | 625/10 | 726/10 | 827/10 | 928/10 | 1029/10 | 1130/10 |
| 121/11 | 132/11 | 143/11 | 154/11 | 165/11 | 176/11 | 187/11 |
| 198/11 | 209/11 | 2110/11 | 2211/11 | 2312/11 | 2413/11 | 2514/11 |
| 2615/11 | 2716/11 | 2817/11 | 2918/11 | 3019/11 | 3120/11 | 121/11 |
Tết Nguyên đán 1966 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1966 rơi vào 21/1/1966 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1966, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 1966
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1966 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 21/1/1966 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 4/2/1966 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 31/3/1966 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 23/6/1966 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 30/8/1966 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 29/9/1966 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 14/1/1966 |
Ngày lễ dương lịch năm 1966
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1966 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1966 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1966 |
| Quốc khánh | 2/9/1966 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1966
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 2 và 11, năm Bính Ngọ vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Đông (Chấn) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Tý thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1966 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1966 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1966 do sao Thất Xích Kim nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Vận 6 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1966 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1966 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácNhững gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1966. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Các năm Bính Ngọ trước đó có gì đáng nhớ?
Năm Bính Ngọ lặp lại mỗi 60 năm. Lịch sử cho thấy đây thường là năm của bước ngoặt công nghệ và năng lượng:
-
1846 Bính Ngọ
Phong trào cải cách châu Âu, khởi đầu nhiều cuộc cách mạng.
-
1906 Bính Ngọ
Cách mạng công nghiệp lần 2, điện khí hóa toàn cầu. Einstein công bố thuyết tương đối (1905).
-
1966 Bính Ngọ
Chiến tranh Việt Nam đỉnh điểm, công nghệ vũ trụ bùng nổ (NASA Apollo).
-
2026 Bính Ngọ · hiện tại
Vận 9 Ly Hỏa: AI bùng nổ, năng lượng tái tạo, truyền thông kỹ thuật số.
Câu hỏi thường gặp về năm 1966
Tết Nguyên đán 1966 là ngày mấy dương lịch?
Năm 1966 đón giao thừa vào đêm trước 21/1/1966 dương lịch.
Năm 1966 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1966 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1966 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1966 là năm Bính Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy.
Năm 1966 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1966 có tháng nhuận, nhuận tháng 3 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1966?
Năm 1966 nên để yên hướng Đông (Chấn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1966?
Người tuổi Tý đối chi với Ngọ nên năm 1966 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1966 vào 21/1/1966 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.