Lịch âm dương năm 1966 - Bính Ngọ · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1966 (Bính Ngọ), Tết Nguyên đán vào 21/1/1966.
Năm Bính Ngọ 1966 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Thiên Hà Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Hỏa (tỷ hòa), đó là nền khí của cả năm.
Cả năm có 83 ngày đạt mức Tốt trở lên, dồn nhiều nhất vào tháng 1. Mức này chấm theo thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày, không phải chỉ đếm ngày Hoàng Đạo.
Tết Nguyên đán rơi vào 21/1/1966. Về phong thủy, sao Ngũ Hoàng đóng ở hướng Đông (Chấn) nên tránh động thổ hướng này. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.
Năm 1966 là năm Bính Ngọ, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Hỏa gặp Hỏa). Cách tính cặp can chi này nằm ở bài can chi Bính Ngọ.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1966. |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngọ | Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Bính thì cùng hành Hỏa (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Thủy · Thiên Hà Thủy | Nghĩa "Nước trên trời", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Ngọ và Đinh Mùi. |
| Thái Tuế | Hỏa Ngọ (chính cung) | Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đỏ Xanh lá | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Nguồn tham chiếu: Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1966?
Vận 6 lấy hành Kim làm chủ, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1966 mang Can Bính hành Hỏa. So với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Theo Huyền Không, đây là năm cần giữ thế, tránh mở rộng dàn trải.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1966 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 1966 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Ất Tỵ đến tháng 11 âm năm Bính Ngọ. Năm nay nhuận tháng 3 âm nên có 13 tháng âm, các mốc âm lịch nửa cuối năm lùi lại rõ rệt.
Năm 1966 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên. Nhiều nhất là tháng 1 với 10 ngày. Ít nhất là tháng 2 và 11, chỉ 5 ngày, nên tránh xếp việc lớn vào đó.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 14/1, Tết Nguyên đán 21/1, Lễ Vu Lan 30/8, Tết Trung Thu 29/9. Khối dưới đây so sánh nhanh 12 tháng theo số ngày tốt, còn lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.
Tháng 1/1966 âm lịch
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 27, 29 · lịch tháng 1/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275/12 | 286/12 | 297/12 | 308/12 | 319/12 | 110/12 | 211/12 |
| 312/12 | 413/12 | 514/12 | 615/12 | 716/12 | 817/12 | 918/12 |
| 1019/12 | 1120/12 | 1221/12 | 1322/12 | 1423/12 | 1524/12 | 1625/12 |
| 1726/12 | 1827/12 | 1928/12 | 2029/12 | 211/1 | 222/1 | 233/1 |
| 244/1 | 255/1 | 266/1 | 277/1 | 288/1 | 299/1 | 3010/1 |
| 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 | 415/1 | 516/1 | 617/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1966 âm lịch
Tháng 1 âm (Canh Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 14 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3111/1 | 112/1 | 213/1 | 314/1 | 415/1 | 516/1 | 617/1 |
| 718/1 | 819/1 | 920/1 | 1021/1 | 1122/1 | 1223/1 | 1324/1 |
| 1425/1 | 1526/1 | 1627/1 | 1728/1 | 1829/1 | 1930/1 | 201/2 |
| 212/2 | 223/2 | 234/2 | 245/2 | 256/2 | 267/2 | 278/2 |
| 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 | 413/2 | 514/2 | 615/2 |
Tháng 3/1966 âm lịch
Tháng 2 âm (Tân Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 289/2 | 110/2 | 211/2 | 312/2 | 413/2 | 514/2 | 615/2 |
| 716/2 | 817/2 | 918/2 | 1019/2 | 1120/2 | 1221/2 | 1322/2 |
| 1423/2 | 1524/2 | 1625/2 | 1726/2 | 1827/2 | 1928/2 | 2029/2 |
| 2130/2 | 221/3 | 232/3 | 243/3 | 254/3 | 265/3 | 276/3 |
| 287/3 | 298/3 | 309/3 | 3110/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
Tháng 4/1966 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · xem tháng 4 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 287/3 | 298/3 | 309/3 | 3110/3 | 111/3 | 212/3 | 313/3 |
| 414/3 | 515/3 | 616/3 | 717/3 | 818/3 | 919/3 | 1020/3 |
| 1121/3 | 1222/3 | 1323/3 | 1424/3 | 1525/3 | 1626/3 | 1727/3 |
| 1828/3 | 1929/3 | 2030/3 | 211/3 | 222/3 | 233/3 | 244/3 |
| 255/3 | 266/3 | 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 |
Tháng 5/1966 âm lịch
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 24, 30 · lịch tháng 5/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 255/3 | 266/3 | 277/3 | 288/3 | 299/3 | 3010/3 | 111/3 |
| 212/3 | 313/3 | 414/3 | 515/3 | 616/3 | 717/3 | 818/3 |
| 919/3 | 1020/3 | 1121/3 | 1222/3 | 1323/3 | 1424/3 | 1525/3 |
| 1626/3 | 1727/3 | 1828/3 | 1929/3 | 201/4 | 212/4 | 223/4 |
| 234/4 | 245/4 | 256/4 | 267/4 | 278/4 | 289/4 | 2910/4 |
| 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 | 315/4 | 416/4 | 517/4 |
Tháng 6/1966 âm lịch
Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011/4 | 3112/4 | 113/4 | 214/4 | 315/4 | 416/4 | 517/4 |
| 618/4 | 719/4 | 820/4 | 921/4 | 1022/4 | 1123/4 | 1224/4 |
| 1325/4 | 1426/4 | 1527/4 | 1628/4 | 1729/4 | 1830/4 | 191/5 |
| 202/5 | 213/5 | 224/5 | 235/5 | 246/5 | 257/5 | 268/5 |
| 279/5 | 2810/5 | 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 |
Tháng 7/1966 âm lịch
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 19, 21, 27, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279/5 | 2810/5 | 2911/5 | 3012/5 | 113/5 | 214/5 | 315/5 |
| 416/5 | 517/5 | 618/5 | 719/5 | 820/5 | 921/5 | 1022/5 |
| 1123/5 | 1224/5 | 1325/5 | 1426/5 | 1527/5 | 1628/5 | 1729/5 |
| 181/6 | 192/6 | 203/6 | 214/6 | 225/6 | 236/6 | 247/6 |
| 258/6 | 269/6 | 2710/6 | 2811/6 | 2912/6 | 3013/6 | 3114/6 |
Tháng 8/1966 âm lịch
Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 14, 25 · xem tháng 8 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/6 | 216/6 | 317/6 | 418/6 | 519/6 | 620/6 | 721/6 |
| 822/6 | 923/6 | 1024/6 | 1125/6 | 1226/6 | 1327/6 | 1428/6 |
| 1529/6 | 161/7 | 172/7 | 183/7 | 194/7 | 205/7 | 216/7 |
| 227/7 | 238/7 | 249/7 | 2510/7 | 2611/7 | 2712/7 | 2813/7 |
| 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 | 218/7 | 319/7 | 420/7 |
Tháng 9/1966 âm lịch
Tháng 7 âm (Bính Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 21 · lịch tháng 9/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2914/7 | 3015/7 | 3116/7 | 117/7 | 218/7 | 319/7 | 420/7 |
| 521/7 | 622/7 | 723/7 | 824/7 | 925/7 | 1026/7 | 1127/7 |
| 1228/7 | 1329/7 | 1430/7 | 151/8 | 162/8 | 173/8 | 184/8 |
| 195/8 | 206/8 | 217/8 | 228/8 | 239/8 | 2410/8 | 2511/8 |
| 2612/8 | 2713/8 | 2814/8 | 2915/8 | 3016/8 | 117/8 | 218/8 |
Tháng 10/1966 âm lịch
Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612/8 | 2713/8 | 2814/8 | 2915/8 | 3016/8 | 117/8 | 218/8 |
| 319/8 | 420/8 | 521/8 | 622/8 | 723/8 | 824/8 | 925/8 |
| 1026/8 | 1127/8 | 1228/8 | 1329/8 | 141/9 | 152/9 | 163/9 |
| 174/9 | 185/9 | 196/9 | 207/9 | 218/9 | 229/9 | 2310/9 |
| 2411/9 | 2512/9 | 2613/9 | 2714/9 | 2815/9 | 2916/9 | 3017/9 |
| 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 | 422/9 | 523/9 | 624/9 |
Tháng 11/1966 âm lịch
Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3118/9 | 119/9 | 220/9 | 321/9 | 422/9 | 523/9 | 624/9 |
| 725/9 | 826/9 | 927/9 | 1028/9 | 1129/9 | 121/10 | 132/10 |
| 143/10 | 154/10 | 165/10 | 176/10 | 187/10 | 198/10 | 209/10 |
| 2110/10 | 2211/10 | 2312/10 | 2413/10 | 2514/10 | 2615/10 | 2716/10 |
| 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 | 221/10 | 322/10 | 423/10 |
Tháng 12/1966 âm lịch
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 15, 27 · xem tháng 12 năm 1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817/10 | 2918/10 | 3019/10 | 120/10 | 221/10 | 322/10 | 423/10 |
| 524/10 | 625/10 | 726/10 | 827/10 | 928/10 | 1029/10 | 1130/10 |
| 121/11 | 132/11 | 143/11 | 154/11 | 165/11 | 176/11 | 187/11 |
| 198/11 | 209/11 | 2110/11 | 2211/11 | 2312/11 | 2413/11 | 2514/11 |
| 2615/11 | 2716/11 | 2817/11 | 2918/11 | 3019/11 | 3120/11 | 121/11 |
Tết Nguyên đán 1966 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1966 rơi vào 21/1/1966 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Các lễ âm khác trong năm cũng lệch ngày dương mỗi năm nên bảng dưới quy sẵn ra ngày dương của đúng năm 1966.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên vào công cụ đếm ngày, ở đó có sẵn số ngày còn lại tới các dịp lễ tết trong năm.
Ngày lễ âm lịch năm 1966
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1966 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 21/1/1966 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 4/2/1966 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 31/3/1966 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 23/6/1966 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 30/8/1966 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 29/9/1966 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 14/1/1966 |
Ngày lễ dương lịch năm 1966
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1966 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1966 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1966 |
| Quốc khánh | 2/9/1966 |
Bài cúng cho từng dịp trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1966 thì sao?
Vẫn làm được, vì mức đánh giá ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay trong tháng 2 và 11 - tháng ít ngày tốt nhất năm 1966 - vẫn còn 5 ngày đạt mức Tốt trở lên. Khi ngày đã bị ràng buộc bởi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng, có 3 cách xử lý theo thứ tự ưu tiên.
Chọn đúng ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng tương ứng, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm đó. Cách này giữ nguyên tháng đã định mà vẫn tránh được ngày xấu, nên luôn thử trước hai cách sau. Danh sách ngày theo từng việc cụ thể có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Điểm của mỗi ngày tính từ bộ 28 Nhị Thập Bát Tú cùng các yếu tố khác. Vì vậy hai ngày liền nhau trong cùng một tháng vẫn có thể chênh nhau khá xa.
Nếu cả ngày cũng cố định thì chọn giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo xen kẽ. Một ngày bị chấm xấu vẫn có khung giờ dùng được cho việc chính như đón dâu, khai trương, nhập trạch. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh chồng thêm yếu tố xấu khác. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, cũng tránh hướng có sao Ngũ Hoàng đã nêu ở trên. Người xung Thái Tuế năm nay nên để người khác trong nhà đứng vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1966 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1966 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Ở hướng đó tránh động thổ, sửa chữa lớn và kê giường ngủ. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm vì sao nhập Trung Cung năm 1966 là sao Thất Xích Kim, kéo 8 sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 6. Năm 1966 sao này đóng ở hướng Tây (Đoài), nên dùng hướng đó làm nơi tiếp khách hoặc làm việc.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền. Nguồn tham chiếu: Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng, không phải kết luận đã kiểm chứng. Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1966 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang này tính cho cả năm 1966, chưa xét tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính để biết năm nay bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không, và sao Cửu Diệu nào chiếu mệnh.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả xét cả Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận của tuổi bạn.
Các năm Bính Ngọ trước đó có gì đáng nhớ?
Năm Bính Ngọ lặp lại mỗi 60 năm. Lịch sử cho thấy đây thường là năm của bước ngoặt công nghệ và năng lượng:
-
1846 Bính Ngọ
Phong trào cải cách châu Âu, khởi đầu nhiều cuộc cách mạng.
-
1906 Bính Ngọ
Cách mạng công nghiệp lần 2, điện khí hóa toàn cầu. Einstein công bố thuyết tương đối (1905).
-
1966 Bính Ngọ
Chiến tranh Việt Nam đỉnh điểm, công nghệ vũ trụ bùng nổ (NASA Apollo).
-
2026 Bính Ngọ · hiện tại
Vận 9 Ly Hỏa: AI bùng nổ, năng lượng tái tạo, truyền thông kỹ thuật số.
Câu hỏi thường gặp về năm 1966
Tết Nguyên đán 1966 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1966 rơi vào 21/1/1966 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch).
Năm 1966 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1966 có 83 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1966 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1966 là năm Bính Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy.
Năm 1966 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1966 có tháng nhuận, nhuận tháng 3 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1966?
Sao Ngũ Hoàng năm 1966 đóng ở hướng Đông (Chấn), nên tránh động thổ và sửa chữa lớn ở hướng này. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, mang tính tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1966?
Tuổi Tý xung Thái Tuế (Lục Xung với Ngọ) - theo tục lệ thì nên làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 1966 để sắp việc dài hạn. Bạn biết được Tết rơi vào 21/1/1966, tháng nào nhiều ngày tốt, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại để xem đánh giá từng ngày. Nếu chỉ cần biết một ngày cụ thể tốt xấu ra sao, vào thẳng ngày đó nhanh hơn là đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên chính xác về thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.