Lịch âm dương tháng 7 năm 1966 - Tháng Giáp Ngọ

Tháng 7/1966 ứng với tháng 5 và 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 19, 21 và 27/7. Rằm rơi vào 3/7.

Tháng 7/1966 có 31 ngày, gồm 17 ngày thuộc tháng 5 âm và 14 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 19, 21, 27 và 31/7.

Xét theo từng việc, cưới hỏi rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Động thổ hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
15
Ngày xấu
3
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 7/1966 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 7/1966. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
27 9/5 Đinh Tỵ 28 10/5 Mậu Ngọ 29 11/5 Kỷ Mùi 30 12/5 Canh Thân 1 13/5 Tân Dậu Hoàng 2 14/5 Nhâm Tuất Hắc 3 15/5 Quý Hợi Rằm
4 16/5 Giáp Tý Hoàng 5 17/5 Ất Sửu Hoàng 6 18/5 Bính Dần Nguyệt Đức 7 19/5 Đinh Mão Hoàng 8 20/5 Mậu Thìn Hắc 9 21/5 Kỷ Tỵ Hắc 10 22/5 Canh Ngọ Hoàng
11 23/5 Tân Mùi Hắc 12 24/5 Nhâm Thân Hoàng 13 25/5 Quý Dậu Hoàng 14 26/5 Giáp Tuất Hắc 15 27/5 Ất Hợi Hắc 16 28/5 Bính Tý Nguyệt Đức 17 29/5 Đinh Sửu Hoàng
18 1/6 Mậu Dần Mùng 1 19 2/6 Kỷ Mão Hoàng 20 3/6 Canh Thìn Hắc 21 4/6 Tân Tỵ Hoàng 22 5/6 Nhâm Ngọ Hắc 23 6/6 Quý Mùi Hắc 24 7/6 Giáp Thân Thiên Đức
25 8/6 Ất Dậu Hắc 26 9/6 Bính Tuất Hoàng 27 10/6 Đinh Hợi Hoàng 28 11/6 Mậu Tý Hắc 29 12/6 Kỷ Sửu Hắc 30 13/6 Canh Dần Hoàng 31 14/6 Tân Mão Hoàng
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 7/1966 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 7/1966 dồn về tuần 3 (11/7 - 17/7) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (4/7 - 10/7) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/7 - 3/7 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 4/7 - 10/7 0 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 11/7 - 17/7 2 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 4 18/7 - 24/7 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 25/7 - 31/7 2 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/1966 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 7/1966 rộng cửa nhất cho cưới hỏi với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 19/7. Hẹp nhất là động thổ, chỉ 13 ngày.

Tháng 7/1966 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 7/1966 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 9, 16, 22 và 29/7, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 7/1966

  • Ngày Rất xấu - 9/7, 16/7, 22/7, 29/7. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/7, 6/7, 10/7, 15/7, 20/7, 24/7, 30/7. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 7/1966 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 10 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 1/7. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 6, 10, 15, 20, 24 và 30/7 là ngày Tam Nương, và 9, 16, 22 và 29/7 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 3 (11/7 - 17/7) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 7/1966 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 7/1966, Mùng 1 âm rơi vào 18/7 và ngày Rằm rơi vào 3/7 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 7/1966

Tháng 7/1966 đi qua 2 tiết khíTiểu Thử và Đại Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Thử

~7/7/1966 (tiết 11/24)

Nóng nhẹ

🌿

Đại Thử

~23/7/1966 (tiết 12/24)

Nóng nhất trong năm.

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 7/1966 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 7/1966 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 24/7 (ngày Can Giáp, theo tháng 6 âm). Riêng tháng 5 âm, Thiên Đức ứng theo quái Càn (hướng Tây Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 6 và 16/7 (ngày Can Bính, theo tháng 5 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 6, 10, 15, 20, 24 và 30/7 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 7/1966 thế nào?

Tháng 7/1966 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 7/1966

Tháng 7/1966 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 7/1966 có 4 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 6 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 19, 21, 27 và 31/7. Còn lại 10 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 7/1966 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 7/1966 dương lịch trải trên tháng 5 và 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Cụ thể gồm 17 ngày thuộc tháng 5 âm và 14 ngày thuộc tháng 6 âm. Tháng âm đầu tiên là Giáp Ngọ.

Ngày nào tháng 7/1966 tốt nhất để cưới hỏi?

19/7 là ngày cao điểm nhất cho cưới hỏi trong tháng 7/1966, đạt 10/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 7/1966 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 18/7 tức mùng 1 tháng 6 âm. Ngày Rằm rơi vào 3/7 tức 15 tháng 5 âm.

Tháng 7/1966 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 7/1966 rơi vào 1, 6, 10, 15, 20, 24 và 30/7 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 7/1966, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 7/1966. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1966 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 7/1966 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data