Lịch âm dương năm 1967 - Đinh Mùi · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1967 (Đinh Mùi), Tết Nguyên đán vào 9/2/1967.

Năm Đinh Mùi 1967 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Thiên Hà Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Năm Đinh Mùi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 7 có tới 10.

Tết Nguyên đán rơi vào 9/2/1967. Phía hướng Đông Nam (Tốn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

88
Ngày tốt trở lên
129
Ngày bình thường
148
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1967 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1967 là năm Đinh Mùi, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thổ.

Can Đinh ghép với chi Mùi theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Đinh Mùi.

1967
Đinh Mùi
Can chi
Đinh Mùi (Hỏa × Thổ)
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1967.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Đinh thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Thủy · Thiên Hà Thủy Nghĩa "Nước trên trời", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Ngọ và Đinh Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Vàng đất Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 185 / 180 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1967?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 6 định, hành Kim, ngôi ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1967 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Vì vậy năm 1967 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1967 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1967 kéo từ tháng 11 âm năm Bính Ngọ đến tháng 12 âm năm Đinh Mùi. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

Năm Đinh Mùi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 7 có tới 10.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 2/2, Tết Nguyên đán 9/2, Lễ Vu Lan 20/8, Tết Trung Thu 18/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 7 là tháng rộng cửa nhất năm 1967; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
10 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1967 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 8, 11, 23 · lịch tháng 1/1967

Lịch âm dương tháng 1 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2615/11 2716/11 2817/11 2918/11 3019/11 3120/11 121/11
222/11 323/11 424/11 525/11 626/11 727/11 828/11
929/11 1030/11 111/12 122/12 133/12 144/12 155/12
166/12 177/12 188/12 199/12 2010/12 2111/12 2212/12
2313/12 2414/12 2515/12 2616/12 2717/12 2818/12 2919/12
3020/12 3121/12 122/12 223/12 324/12 425/12 526/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1967 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 15, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
3020/12 3121/12 122/12 223/12 324/12 425/12 526/12
627/12 728/12 829/12 91/1 102/1 113/1 124/1
135/1 146/1 157/1 168/1 179/1 1810/1 1911/1
2012/1 2113/1 2214/1 2315/1 2416/1 2517/1 2618/1
2719/1 2820/1 121/1 222/1 323/1 424/1 525/1

Tháng 3/1967 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 20, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2719/1 2820/1 121/1 222/1 323/1 424/1 525/1
626/1 727/1 828/1 929/1 1030/1 111/2 122/2
133/2 144/2 155/2 166/2 177/2 188/2 199/2
2010/2 2111/2 2212/2 2313/2 2414/2 2515/2 2616/2
2717/2 2818/2 2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2

Tháng 4/1967 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 20 · xem tháng 4 năm 1967

Lịch âm dương tháng 4 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2717/2 2818/2 2919/2 3020/2 3121/2 122/2 223/2
324/2 425/2 526/2 627/2 728/2 829/2 930/2
101/3 112/3 123/3 134/3 145/3 156/3 167/3
178/3 189/3 1910/3 2011/3 2112/3 2213/3 2314/3
2415/3 2516/3 2617/3 2718/3 2819/3 2920/3 3021/3

Tháng 5/1967 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 13, 25, 31 · lịch tháng 5/1967

Lịch âm dương tháng 5 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
122/3 223/3 324/3 425/3 526/3 627/3 728/3
829/3 91/4 102/4 113/4 124/4 135/4 146/4
157/4 168/4 179/4 1810/4 1911/4 2012/4 2113/4
2214/4 2315/4 2416/4 2517/4 2618/4 2719/4 2820/4
2921/4 3022/4 3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4

Tháng 6/1967 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2921/4 3022/4 3123/4 124/4 225/4 326/4 427/4
528/4 629/4 730/4 81/5 92/5 103/5 114/5
125/5 136/5 147/5 158/5 169/5 1710/5 1811/5
1912/5 2013/5 2114/5 2215/5 2316/5 2417/5 2518/5
2619/5 2720/5 2821/5 2922/5 3023/5 124/5 225/5

Tháng 7/1967 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 10, 14, 16, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2619/5 2720/5 2821/5 2922/5 3023/5 124/5 225/5
326/5 427/5 528/5 629/5 730/5 81/6 92/6
103/6 114/6 125/6 136/6 147/6 158/6 169/6
1710/6 1811/6 1912/6 2013/6 2114/6 2215/6 2316/6
2417/6 2518/6 2619/6 2720/6 2821/6 2922/6 3023/6
3124/6 125/6 226/6 327/6 428/6 529/6 61/7

Tháng 8/1967 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 28 · xem tháng 8 năm 1967

Lịch âm dương tháng 8 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
3124/6 125/6 226/6 327/6 428/6 529/6 61/7
72/7 83/7 94/7 105/7 116/7 127/7 138/7
149/7 1510/7 1611/7 1712/7 1813/7 1914/7 2015/7
2116/7 2217/7 2318/7 2419/7 2520/7 2621/7 2722/7
2823/7 2924/7 3025/7 3126/7 127/7 228/7 329/7

Tháng 9/1967 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 4, 16, 28 · lịch tháng 9/1967

Lịch âm dương tháng 9 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2823/7 2924/7 3025/7 3126/7 127/7 228/7 329/7
41/8 52/8 63/8 74/8 85/8 96/8 107/8
118/8 129/8 1310/8 1411/8 1512/8 1613/8 1714/8
1815/8 1916/8 2017/8 2118/8 2219/8 2320/8 2421/8
2522/8 2623/8 2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8

Tháng 10/1967 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2522/8 2623/8 2724/8 2825/8 2926/8 3027/8 128/8
229/8 330/8 41/9 52/9 63/9 74/9 85/9
96/9 107/9 118/9 129/9 1310/9 1411/9 1512/9
1613/9 1714/9 1815/9 1916/9 2017/9 2118/9 2219/9
2320/9 2421/9 2522/9 2623/9 2724/9 2825/9 2926/9
3027/9 3128/9 129/9 21/10 32/10 43/10 54/10

Tháng 11/1967 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
3027/9 3128/9 129/9 21/10 32/10 43/10 54/10
65/10 76/10 87/10 98/10 109/10 1110/10 1211/10
1312/10 1413/10 1514/10 1615/10 1716/10 1817/10 1918/10
2019/10 2120/10 2221/10 2322/10 2423/10 2524/10 2625/10
2726/10 2827/10 2928/10 3029/10 130/10 21/11 32/11

Tháng 12/1967 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 10, 22 · xem tháng 12 năm 1967

Lịch âm dương tháng 12 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
2726/10 2827/10 2928/10 3029/10 130/10 21/11 32/11
43/11 54/11 65/11 76/11 87/11 98/11 109/11
1110/11 1211/11 1312/11 1413/11 1514/11 1615/11 1716/11
1817/11 1918/11 2019/11 2120/11 2221/11 2322/11 2423/11
2524/11 2625/11 2726/11 2827/11 2928/11 3029/11 311/12

Tết Nguyên đán 1967 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1967 rơi vào 9/2/1967 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1967.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1967

Ngày lễ âm lịch năm 1967 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1967
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 9/2/1967
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 23/2/1967
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 19/4/1967
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 12/6/1967
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 20/8/1967
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 18/9/1967
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 2/2/1967

Ngày lễ dương lịch năm 1967

Ngày lễ dương lịch năm 1967
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1967
Giải phóng miền Nam30/4/1967
Quốc tế Lao động1/5/1967
Quốc khánh2/9/1967

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1967

5 ngày - đó là những gì tháng 6 và 10 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Đinh Mùi. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 7: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông Nam (Tốn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Sửu năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1967 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1967 có 5 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (vượng đỉnh), Tây (tài lộc) và Đông Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng, Bắc chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ trộm cắp.

Vị trí chín sao năm 1967 do sao Lục Bạch Kim đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1967
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 6, năm 1967 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1967 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1967. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1967.

Câu hỏi thường gặp về năm 1967

Tết Nguyên đán 1967 là ngày mấy dương lịch?

Tết Đinh Mùi bắt đầu ngày 9/2/1967 dương lịch.

Năm 1967 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1967 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 41 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 7 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1967 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1967 là năm Đinh Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Thiên Hà Thủy hành Thủy.

Năm 1967 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1967 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1967?

Phía hướng Đông Nam (Tốn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1967, tránh khởi công ở đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1967?

Tuổi Sửu là tuổi xung Thái Tuế của Đinh Mùi, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1967 bày ở một chỗ: mốc Tết, 88 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data