Lịch âm dương tháng 9 năm 1967 - Tháng Mậu Thân

Tháng 9/1967 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Đinh Mùi. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên10 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 4 và 16/9. Rằm rơi vào 18/9.

Tháng 9/1967 có 30 ngày, gồm 3 ngày thuộc tháng 7 âm và 27 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt2 ngày Tốt. Đối lại là 10 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 4, 16 và 28/9.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 18 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
2
Ngày tốt
10
Ngày xấu
2
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/1967 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/1967. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 6 ngày từ mức Tốt trở lên10 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 23/7 Giáp Tý 29 24/7 Ất Sửu 30 25/7 Bính Dần 31 26/7 Đinh Mão 1 27/7 Mậu Thìn Hoàng 2 28/7 Kỷ Tỵ Hoàng 3 29/7 Canh Ngọ Hắc
4 1/8 Tân Mùi Mùng 1 5 2/8 Nhâm Thân Hắc 6 3/8 Quý Dậu Hoàng 7 4/8 Giáp Tuất Hắc 8 5/8 Ất Hợi Hắc 9 6/8 Bính Tý Hoàng 10 7/8 Đinh Sửu Hắc
11 8/8 Mậu Dần Hoàng 12 9/8 Kỷ Mão Hoàng 13 10/8 Canh Thìn Nguyệt Đức 14 11/8 Tân Tỵ Hắc 15 12/8 Nhâm Ngọ Hoàng 16 13/8 Quý Mùi Hoàng 17 14/8 Giáp Thân Hắc
18 15/8 Ất Dậu Rằm 19 16/8 Bính Tuất Hắc 20 17/8 Đinh Hợi Hắc 21 18/8 Mậu Tý Hoàng 22 19/8 Kỷ Sửu Hắc 23 20/8 Canh Dần Nguyệt Đức 24 21/8 Tân Mão Hoàng
25 22/8 Nhâm Thìn Hắc 26 23/8 Quý Tỵ Hắc 27 24/8 Giáp Ngọ Hoàng 28 25/8 Ất Mùi Hoàng 29 26/8 Bính Thân Hắc 30 27/8 Đinh Dậu Hoàng 1 28/8 Mậu Tuất
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/1967 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/1967 dồn về tuần 2 (4/9 - 10/9) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/9 - 17/9) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 3/9 1 0
✅ Tốt
Tuần 2 4/9 - 10/9 2 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 11/9 - 17/9 1 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 18/9 - 24/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 25/9 - 30/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/1967 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/1967 rộng cửa nhất cho động thổ với 18 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 4/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 13 ngày.

Tháng 9/1967 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/1967 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 5, 17, 24 và 29/9, cộng thêm 7 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/1967

  • Ngày Rất xấu - 5/9, 17/9, 24/9, 29/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/9, 6/9, 10/9, 16/9, 21/9, 25/9, 30/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/1967 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 14 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 6, 10, 16, 21, 25 và 30/9 là ngày Tam Nương, và 5, 17, 24 và 29/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (4/9 - 10/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/1967 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/1967, Mùng 1 âm rơi vào 4/9 và ngày Rằm rơi vào 18/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/1967

Tháng 9/1967 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/1967 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/1967 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/1967 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/1967 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Theo hướng

Tháng 9/1967 không có ngày Thiên Đức. Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Dùng để chọn hướng khi làm việc lớn, thay cho việc chọn ngày.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 13 và 23/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 6, 10, 16, 21, 25 và 30/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 9/1967 thế nào?

Tháng 9/1967 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1967

Tháng 9/1967 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1967 có 4 ngày Rất tốt2 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 6 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 4, 16 và 28/9. Còn lại 14 ngày Bình thường và 10 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/1967 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1967 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Đinh Mùi. Cụ thể gồm 3 ngày thuộc tháng 7 âm và 27 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Mậu Thân.

Ngày nào tháng 9/1967 tốt nhất để động thổ?

4/9 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 9/1967, đạt 9/10. Cả tháng có 18 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/1967 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 4/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 18/9 tức 15 tháng 8 âm.

Tháng 9/1967 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/1967 rơi vào 1, 6, 10, 16, 21, 25 và 30/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/1967, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/1967. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1967 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/1967 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data