Lịch âm dương tháng 8 năm 1969 - Tháng Tân Mùi

Tháng 8/1969 ứng với tháng 6 và 7 âm lịch năm Kỷ Dậu. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 8 và 10/8. Rằm rơi vào 27/8.

Tháng 8/1969 có 31 ngày, gồm 12 ngày thuộc tháng 6 âm và 19 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 4 ngày Rất tốt3 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 8, 10 và 21/8.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 13 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

4
Ngày rất tốt
3
Ngày tốt
15
Ngày xấu
5
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 8/1969 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 8/1969. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 15/6 Giáp Thìn 29 16/6 Ất Tỵ 30 17/6 Bính Ngọ 31 18/6 Đinh Mùi 1 19/6 Mậu Thân Hoàng 2 20/6 Kỷ Dậu Hắc 3 21/6 Canh Tuất Hoàng
4 22/6 Tân Hợi Hoàng 5 23/6 Nhâm Tý Hắc 6 24/6 Quý Sửu Hắc 7 25/6 Giáp Dần Thiên Đức 8 26/6 Ất Mão Hoàng 9 27/6 Bính Thìn Hắc 10 28/6 Đinh Tỵ Hoàng
11 29/6 Mậu Ngọ Hắc 12 30/6 Kỷ Mùi Hắc 13 1/7 Canh Thân Mùng 1 14 2/7 Tân Dậu Hắc 15 3/7 Nhâm Tuất Nguyệt Đức 16 4/7 Quý Hợi Thiên Đức 17 5/7 Giáp Tý Hoàng
18 6/7 Ất Sửu Hoàng 19 7/7 Bính Dần Hắc 20 8/7 Đinh Mão Hắc 21 9/7 Mậu Thìn Hoàng 22 10/7 Kỷ Tỵ Hoàng 23 11/7 Canh Ngọ Hắc 24 12/7 Tân Mùi Hoàng
25 13/7 Nhâm Thân Nguyệt Đức 26 14/7 Quý Dậu Thiên Đức 27 15/7 Giáp Tuất Rằm 28 16/7 Ất Hợi Hắc 29 17/7 Bính Tý Hoàng 30 18/7 Đinh Sửu Hoàng 31 19/7 Mậu Dần Hắc
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 8/1969 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 8/1969 dồn về tuần 2 (4/8 - 10/8) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/8 - 17/8) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/8 - 3/8 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 4/8 - 10/8 3 3
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 11/8 - 17/8 2 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 18/8 - 24/8 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 25/8 - 31/8 1 4
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 8/1969 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 8/1969 rộng cửa nhất cho khai trương với 13 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 10/8. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 11 ngày.

Tháng 8/1969 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 8/1969 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 6, 11, 19 và 31/8, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 8/1969

  • Ngày Rất xấu - 6/8, 11/8, 19/8, 31/8. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/8, 9/8, 15/8, 19/8, 25/8, 30/8. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 8/1969 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 9 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/8. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 9, 15, 19, 25 và 30/8 là ngày Tam Nương, và 6, 11, 19 và 31/8 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (4/8 - 10/8) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 8/1969 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 8/1969, Mùng 1 âm rơi vào 13/8 và ngày Rằm rơi vào 27/8 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 7 âm - 13/8 dương lịch
  • Rằm tháng 7 âm - 27/8 dương lịch
  • Thất Tịch - 19/8 dương lịch (7/7 âm)
  • Vu Lan - Xá Tội Vong Nhân - 27/8 dương lịch (15/7 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 8/1969

Tháng 8/1969 đi qua 2 tiết khíLập Thu và Xử Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Thu

~7/8/1969 (tiết 13/24)

Bắt đầu mùa Thu

🌿

Xử Thử

~23/8/1969 (tiết 14/24)

Mưa ngâu

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 8/1969 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 8/1969 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 7/8 (ngày Can Giáp, theo tháng 6 âm); 16 và 26/8 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 15 và 25/8 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 9, 15, 19, 25 và 30/8 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Lục Bạch Kiền Kim chi phối tháng 8/1969 thế nào?

Tháng 8/1969 nằm trong Lục Bạch Kiền Kim (1964-1983), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 8/1969

Tháng 8/1969 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 8/1969 có 4 ngày Rất tốt3 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 8, 10 và 21/8. Còn lại 9 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 8/1969 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 8/1969 dương lịch trải trên tháng 6 và 7 âm lịch năm Kỷ Dậu. Cụ thể gồm 12 ngày thuộc tháng 6 âm và 19 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Mùi.

Ngày nào tháng 8/1969 tốt nhất để khai trương?

10/8 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 8/1969, đạt 9/10. Cả tháng có 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 8/1969 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 13/8 tức mùng 1 tháng 7 âm. Ngày Rằm rơi vào 27/8 tức 15 tháng 7 âm.

Tháng 8/1969 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 8/1969 rơi vào 4, 9, 15, 19, 25 và 30/8 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 8/1969, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 8/1969. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1969 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 8/1969 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data