Lịch âm dương năm 1989 - Kỷ Tỵ · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1989 (Kỷ Tỵ), Tết Nguyên đán vào 6/2/1989.

Năm Kỷ Tỵ 1989 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Đại Lâm Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Kỷ Tỵ có 89 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 1 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 6/2/1989. Phía hướng Đông Bắc (Cấn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Hợi là tuổi xung Thái Tuế của năm 1989, dân gian hay làm lễ giải sớm.

89
Ngày tốt trở lên
110
Ngày bình thường
166
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1989 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Hỏa.

Can Kỷ ghép với chi Tỵ theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Kỷ Tỵ.

1989
Kỷ Tỵ
Can chi
Kỷ Tỵ (Thổ × Hỏa)
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Tỵ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1989.
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Dương · Con Tỵ Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Kỷ thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh).
Nạp Âm Mộc · Đại Lâm Mộc Nghĩa "Gỗ rừng già", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Thìn và Kỷ Tỵ.
Thái Tuế Hỏa Tỵ (chính cung) Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1989?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 7 định, hành Kim, ngôi ở Đoài · Chính Tây. Năm 1989 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1989 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1989 kéo từ tháng 11 âm năm Mậu Thìn đến tháng 12 âm năm Kỷ Tỵ. Năm 1989 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Năm Kỷ Tỵ có 89 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 1 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 30/1, Tết Nguyên đán 6/2, Lễ Vu Lan 15/8, Tết Trung Thu 14/9. Xem khối dưới sẽ rõ tháng nào rộng cửa hơn, lưới ngày từng tháng nằm liền phía sau.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
9 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
7 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
5 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Bính Tý)
8 ngày tốt

Tháng 1/1989 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 15, 31 · lịch tháng 1/1989

Lịch âm dương tháng 1 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2618/11 2719/11 2820/11 2921/11 3022/11 3123/11 124/11
225/11 326/11 427/11 528/11 629/11 730/11 81/12
92/12 103/12 114/12 125/12 136/12 147/12 158/12
169/12 1710/12 1811/12 1912/12 2013/12 2114/12 2215/12
2316/12 2417/12 2518/12 2619/12 2720/12 2821/12 2922/12
3023/12 3124/12 125/12 226/12 327/12 428/12 529/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1989 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 13, 19, 21, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
3023/12 3124/12 125/12 226/12 327/12 428/12 529/12
61/1 72/1 83/1 94/1 105/1 116/1 127/1
138/1 149/1 1510/1 1611/1 1712/1 1813/1 1914/1
2015/1 2116/1 2217/1 2318/1 2419/1 2520/1 2621/1
2722/1 2823/1 124/1 225/1 326/1 427/1 528/1

Tháng 3/1989 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 8, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2722/1 2823/1 124/1 225/1 326/1 427/1 528/1
629/1 730/1 81/2 92/2 103/2 114/2 125/2
136/2 147/2 158/2 169/2 1710/2 1811/2 1912/2
2013/2 2114/2 2215/2 2316/2 2417/2 2518/2 2619/2
2720/2 2821/2 2922/2 3023/2 3124/2 125/2 226/2

Tháng 4/1989 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 12, 24 · xem tháng 4 năm 1989

Lịch âm dương tháng 4 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2720/2 2821/2 2922/2 3023/2 3124/2 125/2 226/2
327/2 428/2 529/2 61/3 72/3 83/3 94/3
105/3 116/3 127/3 138/3 149/3 1510/3 1611/3
1712/3 1813/3 1914/3 2015/3 2116/3 2217/3 2318/3
2419/3 2520/3 2621/3 2722/3 2823/3 2924/3 3025/3

Tháng 5/1989 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 23, 29 · lịch tháng 5/1989

Lịch âm dương tháng 5 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
126/3 227/3 328/3 429/3 51/4 62/4 73/4
84/4 95/4 106/4 117/4 128/4 139/4 1410/4
1511/4 1612/4 1713/4 1814/4 1915/4 2016/4 2117/4
2218/4 2319/4 2420/4 2521/4 2622/4 2723/4 2824/4
2925/4 3026/4 3127/4 128/4 229/4 330/4 41/5

Tháng 6/1989 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2925/4 3026/4 3127/4 128/4 229/4 330/4 41/5
52/5 63/5 74/5 85/5 96/5 107/5 118/5
129/5 1310/5 1411/5 1512/5 1613/5 1714/5 1815/5
1916/5 2017/5 2118/5 2219/5 2320/5 2421/5 2522/5
2623/5 2724/5 2825/5 2926/5 3027/5 128/5 229/5

Tháng 7/1989 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 18, 20, 26, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2623/5 2724/5 2825/5 2926/5 3027/5 128/5 229/5
31/6 42/6 53/6 64/6 75/6 86/6 97/6
108/6 119/6 1210/6 1311/6 1412/6 1513/6 1614/6
1715/6 1816/6 1917/6 2018/6 2119/6 2220/6 2321/6
2422/6 2523/6 2624/6 2725/6 2826/6 2927/6 3028/6
3129/6 11/7 22/7 33/7 44/7 55/7 66/7

Tháng 8/1989 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 12, 24 · xem tháng 8 năm 1989

Lịch âm dương tháng 8 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
3129/6 11/7 22/7 33/7 44/7 55/7 66/7
77/7 88/7 99/7 1010/7 1111/7 1212/7 1313/7
1414/7 1515/7 1616/7 1717/7 1818/7 1919/7 2020/7
2121/7 2222/7 2323/7 2424/7 2525/7 2626/7 2727/7
2828/7 2929/7 3030/7 311/8 12/8 23/8 34/8

Tháng 9/1989 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 20 · lịch tháng 9/1989

Lịch âm dương tháng 9 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2828/7 2929/7 3030/7 311/8 12/8 23/8 34/8
45/8 56/8 67/8 78/8 89/8 910/8 1011/8
1112/8 1213/8 1314/8 1415/8 1516/8 1617/8 1718/8
1819/8 1920/8 2021/8 2122/8 2223/8 2324/8 2425/8
2526/8 2627/8 2728/8 2829/8 2930/8 301/9 12/9

Tháng 10/1989 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2526/8 2627/8 2728/8 2829/8 2930/8 301/9 12/9
23/9 34/9 45/9 56/9 67/9 78/9 89/9
910/9 1011/9 1112/9 1213/9 1314/9 1415/9 1516/9
1617/9 1718/9 1819/9 1920/9 2021/9 2122/9 2223/9
2324/9 2425/9 2526/9 2627/9 2728/9 2829/9 291/10
302/10 313/10 14/10 25/10 36/10 47/10 58/10

Tháng 11/1989 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
302/10 313/10 14/10 25/10 36/10 47/10 58/10
69/10 710/10 811/10 912/10 1013/10 1114/10 1215/10
1316/10 1417/10 1518/10 1619/10 1720/10 1821/10 1922/10
2023/10 2124/10 2225/10 2326/10 2427/10 2528/10 2629/10
2730/10 281/11 292/11 303/11 14/11 25/11 36/11

Tháng 12/1989 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26 · xem tháng 12 năm 1989

Lịch âm dương tháng 12 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
2730/10 281/11 292/11 303/11 14/11 25/11 36/11
47/11 58/11 69/11 710/11 811/11 912/11 1013/11
1114/11 1215/11 1316/11 1417/11 1518/11 1619/11 1720/11
1821/11 1922/11 2023/11 2124/11 2225/11 2326/11 2427/11
2528/11 2629/11 2730/11 281/12 292/12 303/12 314/12

Tết Nguyên đán 1989 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1989 rơi vào 6/2/1989 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1989.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1989

Ngày lễ âm lịch năm 1989 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1989
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 6/2/1989
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 20/2/1989
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 15/4/1989
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 8/6/1989
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 15/8/1989
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 14/9/1989
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 30/1/1989

Ngày lễ dương lịch năm 1989

Ngày lễ dương lịch năm 1989
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1989
Giải phóng miền Nam30/4/1989
Quốc tế Lao động1/5/1989
Quốc khánh2/9/1989

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1989

5 ngày - đó là những gì tháng 11 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Kỷ Tỵ. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 1, 2 và 8: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông Bắc (Cấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Hợi năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1989 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1989 có 6 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh), Tây (văn học) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Vị trí chín sao năm 1989 do sao Nhị Hắc Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1989
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 7, năm 1989 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1989 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1989. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1989

Tết Nguyên đán 1989 là ngày mấy dương lịch?

Tết Kỷ Tỵ bắt đầu ngày 6/2/1989 dương lịch.

Năm 1989 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1989 có 89 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.

Năm 1989 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Đại Lâm Mộc hành Mộc.

Năm 1989 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1989 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1989?

Phía hướng Đông Bắc (Cấn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1989, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1989?

Tuổi Hợi là tuổi xung Thái Tuế của Kỷ Tỵ, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1989 bày ở một chỗ: mốc Tết, 89 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data