Lịch âm dương năm 1994 - Giáp Tuất · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1994 (Giáp Tuất), Tết Nguyên đán vào 10/2/1994.

Năm Giáp Tuất 1994 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Tuất hành Thổ. Nạp Âm là Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

85 ngày từ mức Tốt của năm Giáp Tuất là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 1 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 10/2/1994. Phía hướng Đông Nam (Tốn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Riêng tuổi Thìn năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

85
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
159
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1994 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1994 là năm Giáp Tuất, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Tuất hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ.

Can Giáp ghép với chi Tuất theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Giáp Tuất.

1994
Giáp Tuất
Can chi
Giáp Tuất (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Tuất
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1994.
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Tuất Địa Chi Tuất thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Giáp thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Hỏa · Sơn Đầu Hỏa Nghĩa "Lửa trên núi", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Giáp Tuất và Ất Hợi.
Thái Tuế Thổ Tuất (chính cung) Tuổi Tuất hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1994?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 7 định, hành Kim, ngôi ở Đoài · Chính Tây. Năm 1994 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Vì vậy năm 1994 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1994 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1994 kéo từ tháng 11 âm năm Quý Dậu đến tháng 11 âm năm Giáp Tuất. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

85 ngày từ mức Tốt của năm Giáp Tuất là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 1 9 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 3/2, Tết Nguyên đán 10/2, Lễ Vu Lan 21/8, Tết Trung Thu 20/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 1 và 8 là tháng rộng cửa nhất năm 1994; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
9 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
6 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
6 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1994 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 10, 13, 17, 25 · lịch tháng 1/1994

Lịch âm dương tháng 1 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2715/11 2816/11 2917/11 3018/11 3119/11 120/11 221/11
322/11 423/11 524/11 625/11 726/11 827/11 928/11
1029/11 1130/11 121/12 132/12 143/12 154/12 165/12
176/12 187/12 198/12 209/12 2110/12 2211/12 2312/12
2413/12 2514/12 2615/12 2716/12 2817/12 2918/12 3019/12
3120/12 121/12 222/12 323/12 424/12 525/12 626/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1994 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 17, 19 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
3120/12 121/12 222/12 323/12 424/12 525/12 626/12
727/12 828/12 929/12 101/1 112/1 123/1 134/1
145/1 156/1 167/1 178/1 189/1 1910/1 2011/1
2112/1 2213/1 2314/1 2415/1 2516/1 2617/1 2718/1
2819/1 120/1 221/1 322/1 423/1 524/1 625/1

Tháng 3/1994 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 7, 22, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2819/1 120/1 221/1 322/1 423/1 524/1 625/1
726/1 827/1 928/1 1029/1 1130/1 121/2 132/2
143/2 154/2 165/2 176/2 187/2 198/2 209/2
2110/2 2211/2 2312/2 2413/2 2514/2 2615/2 2716/2
2817/2 2918/2 3019/2 3120/2 121/2 222/2 323/2

Tháng 4/1994 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 22 · xem tháng 4 năm 1994

Lịch âm dương tháng 4 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2817/2 2918/2 3019/2 3120/2 121/2 222/2 323/2
424/2 525/2 626/2 727/2 828/2 929/2 1030/2
111/3 122/3 133/3 144/3 155/3 166/3 177/3
188/3 199/3 2010/3 2111/3 2212/3 2313/3 2414/3
2515/3 2616/3 2717/3 2818/3 2919/3 3020/3 121/3

Tháng 5/1994 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 27 · lịch tháng 5/1994

Lịch âm dương tháng 5 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2515/3 2616/3 2717/3 2818/3 2919/3 3020/3 121/3
222/3 323/3 424/3 525/3 626/3 727/3 828/3
929/3 1030/3 111/4 122/4 133/4 144/4 155/4
166/4 177/4 188/4 199/4 2010/4 2111/4 2212/4
2313/4 2414/4 2515/4 2616/4 2717/4 2818/4 2919/4
3020/4 3121/4 122/4 223/4 324/4 425/4 526/4

Tháng 6/1994 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 27 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
3020/4 3121/4 122/4 223/4 324/4 425/4 526/4
627/4 728/4 829/4 91/5 102/5 113/5 124/5
135/5 146/5 157/5 168/5 179/5 1810/5 1911/5
2012/5 2113/5 2214/5 2315/5 2416/5 2517/5 2618/5
2719/5 2820/5 2921/5 3022/5 123/5 224/5 325/5

Tháng 7/1994 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 12, 16, 18, 28, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2719/5 2820/5 2921/5 3022/5 123/5 224/5 325/5
426/5 527/5 628/5 729/5 830/5 91/6 102/6
113/6 124/6 135/6 146/6 157/6 168/6 179/6
1810/6 1911/6 2012/6 2113/6 2214/6 2315/6 2416/6
2517/6 2618/6 2719/6 2820/6 2921/6 3022/6 3123/6

Tháng 8/1994 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 8 năm 1994

Lịch âm dương tháng 8 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
124/6 225/6 326/6 427/6 528/6 629/6 71/7
82/7 93/7 104/7 115/7 126/7 137/7 148/7
159/7 1610/7 1711/7 1812/7 1913/7 2014/7 2115/7
2216/7 2317/7 2418/7 2519/7 2620/7 2721/7 2822/7
2923/7 3024/7 3125/7 126/7 227/7 328/7 429/7

Tháng 9/1994 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 6, 18 · lịch tháng 9/1994

Lịch âm dương tháng 9 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2923/7 3024/7 3125/7 126/7 227/7 328/7 429/7
530/7 61/8 72/8 83/8 94/8 105/8 116/8
127/8 138/8 149/8 1510/8 1611/8 1712/8 1813/8
1914/8 2015/8 2116/8 2217/8 2318/8 2419/8 2520/8
2621/8 2722/8 2823/8 2924/8 3025/8 126/8 227/8

Tháng 10/1994 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2621/8 2722/8 2823/8 2924/8 3025/8 126/8 227/8
328/8 429/8 51/9 62/9 73/9 84/9 95/9
106/9 117/9 128/9 139/9 1410/9 1511/9 1612/9
1713/9 1814/9 1915/9 2016/9 2117/9 2218/9 2319/9
2420/9 2521/9 2622/9 2723/9 2824/9 2925/9 3026/9
3127/9 128/9 229/9 31/10 42/10 53/10 64/10

Tháng 11/1994 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 9, 17, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
3127/9 128/9 229/9 31/10 42/10 53/10 64/10
75/10 86/10 97/10 108/10 119/10 1210/10 1311/10
1412/10 1513/10 1614/10 1715/10 1816/10 1917/10 2018/10
2119/10 2220/10 2321/10 2422/10 2523/10 2624/10 2725/10
2826/10 2927/10 3028/10 129/10 230/10 31/11 42/11

Tháng 12/1994 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 12, 24 · xem tháng 12 năm 1994

Lịch âm dương tháng 12 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
2826/10 2927/10 3028/10 129/10 230/10 31/11 42/11
53/11 64/11 75/11 86/11 97/11 108/11 119/11
1210/11 1311/11 1412/11 1513/11 1614/11 1715/11 1816/11
1917/11 2018/11 2119/11 2220/11 2321/11 2422/11 2523/11
2624/11 2725/11 2826/11 2927/11 3028/11 3129/11 11/12

Tết Nguyên đán 1994 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1994 rơi vào 10/2/1994 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1994.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1994

Ngày lễ âm lịch năm 1994 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1994
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 10/2/1994
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 24/2/1994
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 20/4/1994
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 13/6/1994
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 21/8/1994
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 20/9/1994
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 3/2/1994

Ngày lễ dương lịch năm 1994

Ngày lễ dương lịch năm 1994
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1994
Giải phóng miền Nam30/4/1994
Quốc tế Lao động1/5/1994
Quốc khánh2/9/1994

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1994

5 ngày - đó là những gì tháng 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Giáp Tuất. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 1 và 8: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông Nam (Tốn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Thìn năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1994 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1994 có 6 hướng tốt: Nam (công danh), Đông (văn học), Trung Cung (quyền lực), Tây (tài lộc), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Nam vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây Nam chủ kiện tụng và Bắc chủ bệnh tật.

Vị trí chín sao năm 1994 do sao Lục Bạch Kim đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Nam · Ly 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TN · Khôn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Đ · Chấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TRUNG CUNG 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
T · Đoài 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
ĐB · Cấn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
B · Khảm 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TB · Kiền 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1994
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Trung Cung 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 7, năm 1994 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1994 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1994. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1994.

Câu hỏi thường gặp về năm 1994

Tết Nguyên đán 1994 là ngày mấy dương lịch?

Tết Giáp Tuất bắt đầu ngày 10/2/1994 dương lịch.

Năm 1994 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1994 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 1 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1994 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1994 là năm Giáp Tuất, con Chó 🐶, Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa.

Năm 1994 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1994 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1994?

Phía hướng Đông Nam (Tốn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1994, tránh khởi công ở đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1994?

Tuổi Thìn là tuổi xung Thái Tuế của Giáp Tuất, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1994 bày ở một chỗ: mốc Tết, 85 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data