Lịch âm dương năm 1999 - Kỷ Mão · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1999 (Kỷ Mão), Tết Nguyên đán vào 16/2/1999.

Năm Kỷ Mão 1999 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Thành Đầu Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

84 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Kỷ Mão. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 3 được 9 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 16/2/1999. Hướng cần kiêng là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1999. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
118
Ngày bình thường
163
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Mộc.

Nạp Âm Thành Đầu Thổ đi kèm Kỷ Mão theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Kỷ Mão.

1999
Kỷ Mão
Can chi
Kỷ Mão (Thổ × Mộc)
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1999.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Kỷ thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Thổ · Thành Đầu Thổ Nghĩa "Đất trên thành", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Dần và Kỷ Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Xanh lá Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1999?

Thời này thuộc Vận 7 - hành chủ là Kim, phương vị Đoài · Chính Tây. Năm 1999 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 1999 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1999 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1999 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Dần đến tháng 11 âm năm Kỷ Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

84 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Kỷ Mão. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 3 được 9 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 8/2, Tết Nguyên đán 16/2, Lễ Vu Lan 25/8, Tết Trung Thu 24/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 3 và 8 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
6 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
9 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
5 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1999 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23, 27 · lịch tháng 1/1999

Lịch âm dương tháng 1 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2810/11 2911/11 3012/11 3113/11 114/11 215/11 316/11
417/11 518/11 619/11 720/11 821/11 922/11 1023/11
1124/11 1225/11 1326/11 1427/11 1528/11 1629/11 171/12
182/12 193/12 204/12 215/12 226/12 237/12 248/12
259/12 2610/12 2711/12 2812/12 2913/12 3014/12 3115/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1999 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 17, 24, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
116/12 217/12 318/12 419/12 520/12 621/12 722/12
823/12 924/12 1025/12 1126/12 1227/12 1328/12 1429/12
1530/12 161/1 172/1 183/1 194/1 205/1 216/1
227/1 238/1 249/1 2510/1 2611/1 2712/1 2813/1

Tháng 3/1999 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 24 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
114/1 215/1 316/1 417/1 518/1 619/1 720/1
821/1 922/1 1023/1 1124/1 1225/1 1326/1 1427/1
1528/1 1629/1 1730/1 181/2 192/2 203/2 214/2
225/2 236/2 247/2 258/2 269/2 2710/2 2811/2
2912/2 3013/2 3114/2 115/2 216/2 317/2 418/2

Tháng 4/1999 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 13, 20, 26 · xem tháng 4 năm 1999

Lịch âm dương tháng 4 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2912/2 3013/2 3114/2 115/2 216/2 317/2 418/2
519/2 620/2 721/2 822/2 923/2 1024/2 1125/2
1226/2 1327/2 1428/2 1529/2 161/3 172/3 183/3
194/3 205/3 216/3 227/3 238/3 249/3 2510/3
2611/3 2712/3 2813/3 2914/3 3015/3 116/3 217/3

Tháng 5/1999 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 19, 25, 31 · lịch tháng 5/1999

Lịch âm dương tháng 5 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2611/3 2712/3 2813/3 2914/3 3015/3 116/3 217/3
318/3 419/3 520/3 621/3 722/3 823/3 924/3
1025/3 1126/3 1227/3 1328/3 1429/3 151/4 162/4
173/4 184/4 195/4 206/4 217/4 228/4 239/4
2410/4 2511/4 2612/4 2713/4 2814/4 2915/4 3016/4
3117/4 118/4 219/4 320/4 421/4 522/4 623/4

Tháng 6/1999 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
3117/4 118/4 219/4 320/4 421/4 522/4 623/4
724/4 825/4 926/4 1027/4 1128/4 1229/4 1330/4
141/5 152/5 163/5 174/5 185/5 196/5 207/5
218/5 229/5 2310/5 2411/5 2512/5 2613/5 2714/5
2815/5 2916/5 3017/5 118/5 219/5 320/5 421/5

Tháng 7/1999 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 14, 16, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2815/5 2916/5 3017/5 118/5 219/5 320/5 421/5
522/5 623/5 724/5 825/5 926/5 1027/5 1128/5
1229/5 131/6 142/6 153/6 164/6 175/6 186/6
197/6 208/6 219/6 2210/6 2311/6 2412/6 2513/6
2614/6 2715/6 2816/6 2917/6 3018/6 3119/6 120/6

Tháng 8/1999 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 9, 16, 20 · xem tháng 8 năm 1999

Lịch âm dương tháng 8 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2614/6 2715/6 2816/6 2917/6 3018/6 3119/6 120/6
221/6 322/6 423/6 524/6 625/6 726/6 827/6
928/6 1029/6 111/7 122/7 133/7 144/7 155/7
166/7 177/7 188/7 199/7 2010/7 2111/7 2212/7
2313/7 2414/7 2515/7 2616/7 2717/7 2818/7 2919/7
3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7 425/7 526/7

Tháng 9/1999 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 28 · lịch tháng 9/1999

Lịch âm dương tháng 9 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
3020/7 3121/7 122/7 223/7 324/7 425/7 526/7
627/7 728/7 829/7 930/7 101/8 112/8 123/8
134/8 145/8 156/8 167/8 178/8 189/8 1910/8
2011/8 2112/8 2213/8 2314/8 2415/8 2516/8 2617/8
2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8 223/8 324/8

Tháng 10/1999 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2718/8 2819/8 2920/8 3021/8 122/8 223/8 324/8
425/8 526/8 627/8 728/8 829/8 91/9 102/9
113/9 124/9 135/9 146/9 157/9 168/9 179/9
1810/9 1911/9 2012/9 2113/9 2214/9 2315/9 2416/9
2517/9 2618/9 2719/9 2820/9 2921/9 3022/9 3123/9

Tháng 11/1999 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 21, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
124/9 225/9 326/9 427/9 528/9 629/9 730/9
81/10 92/10 103/10 114/10 125/10 136/10 147/10
158/10 169/10 1710/10 1811/10 1912/10 2013/10 2114/10
2215/10 2316/10 2417/10 2518/10 2619/10 2720/10 2821/10
2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10 427/10 528/10

Tháng 12/1999 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 10, 22, 29 · xem tháng 12 năm 1999

Lịch âm dương tháng 12 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
2922/10 3023/10 124/10 225/10 326/10 427/10 528/10
629/10 730/10 81/11 92/11 103/11 114/11 125/11
136/11 147/11 158/11 169/11 1710/11 1811/11 1912/11
2013/11 2114/11 2215/11 2316/11 2417/11 2518/11 2619/11
2720/11 2821/11 2922/11 3023/11 3124/11 125/11 226/11

Tết Nguyên đán 1999 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1999 rơi vào 16/2/1999 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1999, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1999

Ngày lễ âm lịch năm 1999 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1999
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 16/2/1999
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 2/3/1999
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 25/4/1999
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 18/6/1999
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 25/8/1999
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 24/9/1999
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 8/2/1999

Ngày lễ dương lịch năm 1999

Ngày lễ dương lịch năm 1999
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1999
Giải phóng miền Nam30/4/1999
Quốc tế Lao động1/5/1999
Quốc khánh2/9/1999

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1999

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 4 và 11, năm Kỷ Mão vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Nam (Ly) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Dậu thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1999 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1999 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1999 do sao Nhất Bạch Thủy nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Nam · Ly 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TN · Khôn 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
Đ · Chấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TRUNG CUNG 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
T · Đoài 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
ĐB · Cấn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
B · Khảm 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TB · Kiền 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1999
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Nam 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Trung Cung 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Đông Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
✓ Khuyến nghị:

Vận 7 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1999 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1999 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1999. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1999

Tết Nguyên đán 1999 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1999 đón giao thừa vào đêm trước 16/2/1999 dương lịch.

Năm 1999 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1999 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 43 ngày Rất tốt và 41 ngày Tốt. Tháng 3 và 8 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Thành Đầu Thổ hành Thổ.

Năm 1999 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1999 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1999?

Năm 1999 nên để yên hướng Nam (Ly) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1999?

Người tuổi Dậu đối chi với Mão nên năm 1999 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1999 vào 16/2/1999 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data