Lịch âm dương tháng 9 năm 1999 - Tháng Nhâm Thân

Tháng 9/1999 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên10 ngày nên tránh, đẹp nhất là 1, 16 và 28/9. Rằm rơi vào 24/9.

Tháng 9/1999 có 30 ngày, gồm 9 ngày thuộc tháng 7 âm và 21 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt4 ngày Tốt. Đối lại là 10 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 1, 16 và 28/9.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 17 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
4
Ngày tốt
10
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/1999 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/1999. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên10 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
30 20/7 Giáp Dần 31 21/7 Ất Mão 1 22/7 Bính Thìn Hoàng 2 23/7 Đinh Tỵ Hoàng 3 24/7 Mậu Ngọ Hắc 4 25/7 Kỷ Mùi Hoàng 5 26/7 Canh Thân Hắc
6 27/7 Tân Dậu Hắc 7 28/7 Nhâm Tuất Nguyệt Đức 8 29/7 Quý Hợi Thiên Đức 9 30/7 Giáp Tý Hoàng 10 1/8 Ất Sửu Mùng 1 11 2/8 Bính Dần Hoàng 12 3/8 Đinh Mão Hoàng
13 4/8 Mậu Thìn Hắc 14 5/8 Kỷ Tỵ Hắc 15 6/8 Canh Ngọ Nguyệt Đức 16 7/8 Tân Mùi Hoàng 17 8/8 Nhâm Thân Hắc 18 9/8 Quý Dậu Hoàng 19 10/8 Giáp Tuất Hắc
20 11/8 Ất Hợi Hắc 21 12/8 Bính Tý Hoàng 22 13/8 Đinh Sửu Hắc 23 14/8 Mậu Dần Hoàng 24 15/8 Kỷ Mão Rằm 25 16/8 Canh Thìn Nguyệt Đức 26 17/8 Tân Tỵ Hắc
27 18/8 Nhâm Ngọ Hoàng 28 19/8 Quý Mùi Hoàng 29 20/8 Giáp Thân Hắc 30 21/8 Ất Dậu Hoàng 1 22/8 Bính Tuất 2 23/8 Đinh Hợi 3 24/8 Mậu Tý
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/1999 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/1999 dồn về tuần 2 (6/9 - 12/9) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (13/9 - 19/9) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 5/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 6/9 - 12/9 2 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 13/9 - 19/9 1 3
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 20/9 - 26/9 2 2
➖ Cân bằng
Tuần 5 27/9 - 30/9 1 1
➖ Cân bằng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/1999 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/1999 rộng cửa nhất cho động thổ với 17 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 7/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 13 ngày.

Tháng 9/1999 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/1999 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 12, 17, 24 và 29/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/1999

  • Ngày Rất xấu - 12/9, 17/9, 24/9, 29/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 1/9, 6/9, 12/9, 16/9, 22/9, 27/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/1999 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 13 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 2/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 1, 6, 12, 16, 22 và 27/9 là ngày Tam Nương, và 12, 17, 24 và 29/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (6/9 - 12/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/1999 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/1999, Mùng 1 âm rơi vào 10/9 và ngày Rằm rơi vào 24/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/1999

Tháng 9/1999 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/1999 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/1999 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/1999 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/1999 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 8/9 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 7/9 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm); 15 và 25/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 1, 6, 12, 16, 22 và 27/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Thất Xích Đoài Kim chi phối tháng 9/1999 thế nào?

Tháng 9/1999 nằm trong Thất Xích Đoài Kim (1984-2003), giai đoạn lấy hành Kim làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Kim được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1999

Tháng 9/1999 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1999 có 3 ngày Rất tốt4 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 1, 16 và 28/9. Còn lại 13 ngày Bình thường và 10 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/1999 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1999 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Cụ thể gồm 9 ngày thuộc tháng 7 âm và 21 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Thân.

Ngày nào tháng 9/1999 tốt nhất để động thổ?

7/9 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 9/1999, đạt 10/10. Cả tháng có 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/1999 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 10/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 24/9 tức 15 tháng 8 âm.

Tháng 9/1999 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/1999 rơi vào 1, 6, 12, 16, 22 và 27/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/1999, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/1999. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 1999 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/1999 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data