Xem ngày dương lịch - Ngày 29/8 âm lịch (Tân Mão) tốt hay xấu?

Ngày 15/10/2020 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 29/8/2020 âm lịch, tức ngày Tân Mão - Can khắc Chi, Trực Phá, Sao Tỉnh, nạp âm Tùng Bách Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2020
Tháng 8 âm năm 2020
29
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 29
Tân Mão
Tháng 8
Ất Dậu
Năm 2020
Canh Tý

Ngày Tân Mão có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 15/10/2020 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 15/10/2020 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (6/10), thấp nhất là May áo - cắt áo cưới (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 3/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    3/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    3/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 15/10/2020 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 15/10 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là may áo (1/10) và kết bạn (2/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 15/10/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 3.0/10 của hôm nay. Việc Chữa bệnh (tham khảo) vẫn đạt 6/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 15/10/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Tân Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2020 là những giờ nào?

Ngày Tân Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Mão

Trong 12 khung giờ của ngày Tân Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Mão?

Cá nhân hóa

Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Tân Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐮
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐯
Tuổi Dần
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐲
Tuổi Thìn
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐭
Tuổi Tý
★☆☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐔
Tuổi Dậu
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 15/10/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 15/10/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Mão nói lên điều gì?

Ngày Tân Mão có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Mộc · Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách - mệnh Mộc của ngày Tân Mão.
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh lá Hợp với hành Kim - Mộc của ngày Tân Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 15/10/2020

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 15/10/2020 (29/8 âm lịch) mang can chi Tân Mão.

Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Người tuổi Mèo (ở Việt Nam) tinh tế, biết quan sát, ưa cái đẹp. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.

Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.

Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết.

Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.

Ngày Tân Mão giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.

Tuần chứa ngày 15/10/2020 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/10 (Mậu Tý, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 15/10/2020 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2020 - 23/10/2020) - Sương lạnh - trời trở rét.

Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →

Chi tiết ngày 15/10/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân MãoẤt DậuCanh Tý
Tùng Bách MộcTuyền Trung ThủyBích Thượng Thổ
Gỗ tùng báchNước trong suốiĐất tò vò
Ngũ Hành

Ngày Tân Mão - Can khắc Chi. Nạp âm Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).

Sao - Trực

Ngày Tân Mão do Sao Tỉnh (Hãn (Báo)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tỉnh trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/2020

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 15/10/2020 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 15/10/2020 dương lịch là ngày 29/8/2020 âm lịch, tức ngày Tân Mão (Con Mèo), tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Tiết Hàn Lộ, Sao Tỉnh, Trực Phá.
Ngày 15/10/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/10/2020 (29/8 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) nhưng gặp Sao Minh Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.0/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2020 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 15/10/2020?
Hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất. Xung khắc với tuổi Dậu, Thìn.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data