Xem ngày dương lịch - Ngày 23/8 âm lịch (Ất Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 9/10/2020 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 23/8/2020 âm lịch, tức ngày Ất Dậu - Chi khắc Can, Trực Kiến, Sao Lâu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2020
Tháng 8 âm năm 2020
23
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Bính Tý
Ngày 23
Ất Dậu
Tháng 8
Ất Dậu
Năm 2020
Canh Tý

Ngày Ất Dậu có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/10/2020 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 9/10/2020 đạt 6.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Trồng cây - tỉa cành (5/10). Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 8/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Lâu và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.
    • Sao Lâu Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    6/10 Tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Kiến Trực Kiến trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 9/10/2020 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 9/10 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là trồng cây (5/10) và cắt tóc (5/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 9/10/2020 không có ngày nào điểm cao hơn 6.3/10 của hôm nay. Việc Cưới hỏi - đính hôn vẫn đạt 8/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/10/2020. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2020 là những giờ nào?

Ngày Ất Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Dậu

Trong 12 khung giờ của ngày Ất Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Dậu?

Cá nhân hóa

Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Ất Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐮
Tuổi Sửu
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 9/10/2020 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) chi phối ngày 9/10/2020 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Đề xuất dự án mới. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương cửa hàng nhưng nên tránh Đóng cửa cửa hàng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Dậu nói lên điều gì?

Ngày Ất Dậu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Tuyền Trung Thủy Nước trong suối - mệnh Thủy của ngày Ất Dậu.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh lá Bạc/Xám Hợp với hành Mộc - Kim của ngày Ất Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 9/10/2020

Tra lịch vạn niên ngày 9/10/2020, âm lịch ghi nhận ngày 23/8, can chi Ất Dậu.

Hành Mộc Âm mang khí âm dịu - ngày Ất thuận cho việc ký kết, kết bạn, làm trung gian. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.

Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.

Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng.

Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Ất Dậu - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 9/10/2020 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 7/10 (Quý Mùi, 9.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 9/10/2020 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2020 - 23/10/2020) - Sương lạnh - trời trở rét.

Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →

Chi tiết ngày 9/10/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất DậuẤt DậuCanh Tý
Tuyền Trung ThủyTuyền Trung ThủyBích Thượng Thổ
Nước trong suốiNước trong suốiĐất tò vò
Ngũ Hành

Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can. Nạp âm Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).

Sao - Trực

Ngày Ất Dậu do Sao Lâu (Cẩu (Chó)) và Trực Kiến chi phối, ngày khởi sự, mở đầu - đặc tính đầy đủ xem ở sao Lâu trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2020

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 9/10/2020 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 9/10/2020 dương lịch là ngày 23/8/2020 âm lịch, tức ngày Ất Dậu (Con Gà), tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Tiết Hàn Lộ, Sao Lâu, Trực Kiến.
Ngày 9/10/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/10/2020 (23/8 âm lịch) có Trực Kiến (ngày khởi sự, mở đầu) nhưng gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2020 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/10/2020?
Hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn. Xung khắc với tuổi Mão, Tuất.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data