Xem ngày dương lịch - Ngày 24/9 âm lịch (Bính Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2020 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 24/9/2020 âm lịch, tức ngày Bính Thìn - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Tất, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 9/11/2020 - Bính Thìn

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2020
Tháng 9 âm năm 2020
24
Tiết Lập Đông
Giờ
Mậu Tý
Ngày 24
Bính Thìn
Tháng 9
Bính Tuất
Năm 2020
Canh Tý

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Thìn có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sa Trung Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Tất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/11/2020

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 9/11/2020 (24/9 âm lịch) mang can chi Bính Thìn. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi. Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ. Ngày Bính Thìn giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 9/11/2020 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2020 - 22/11/2020) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 9/11/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThìnBính TuấtCanh Tý
Sa Trung ThổỐc Thượng ThổBích Thượng Thổ
Ngũ Hành

Ngày Bính Thìn - Can sinh Chi. Nạp âm Sa Trung Thổ.

Sao - Trực

Sao Tất - Ô (Quạ). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2020

Ngày 9/11/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/11/2020 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 24/9 âm lịch - ngày Bính Thìn, Sao Tất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/11/2020 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/11/2020 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2020 là mấy giờ?
Ngày 9/11/2020 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/11/2020 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/11/2020 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/11/2020?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/11/2020.
loading data