Xem ngày dương lịch - Ngày 25/6 âm lịch (Kỷ Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 14/8/2020 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 25/6/2020 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu - Cùng hành, Trực Phá, Sao Lâu, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 14/8/2020 - Kỷ Sửu

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2020
Tháng 6 âm năm 2020
25
Tiết Lập Thu
Giờ
Giáp Tý
Ngày 25
Kỷ Sửu
Tháng 6
Quý Mùi
Năm 2020
Canh Tý

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Kỷ Sửu có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thích Lịch Hỏa
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.2/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 2/10 Xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 14/8/2020

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 14/8/2020 (25/6 âm lịch) mang can chi Kỷ Sửu. Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Sửu là biểu tượng của sự cần cù bền bỉ. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị. Tháng Sáu - tiết Hạ Chí. Ngày dài đêm ngắn, nắng gay gắt, lúa Mùa đang trổ đòng. Ngày 14/8/2020 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Thu

Ngày 14/8/2020 đang trong tiết Lập Thu (7/8/2020 - 23/8/2020) - Bắt đầu mùa Thu - khí Âm sinh, nhiệt giảm dần.

Chi tiết ngày 14/8/2020 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Lập Thu
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ SửuQuý MùiCanh Tý
Thích Lịch HỏaDương Liễu MộcBích Thượng Thổ
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Sửu - Cùng hành. Nạp âm Thích Lịch Hỏa.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/2020

Ngày 14/8/2020 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 14/8/2020 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 25/6 âm lịch - ngày Kỷ Sửu, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 14/8/2020 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/8/2020 là ngày sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/8/2020 là mấy giờ?
Ngày 14/8/2020 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 14/8/2020 có tốt để khai trương không?
Ngày 14/8/2020 có sao Chu Tước (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 14/8/2020?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 14/8/2020.
loading data