Lịch âm dương năm 2025 - Ất Tỵ · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2025 (Ất Tỵ), Tết Nguyên đán vào 29/1/2025.
Năm Ất Tỵ 2025 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Mộc sinh Hỏa (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Ất Tỵ thuộc nhóm rộng cửa: 91 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Ngày tốt dồn về khoảng giữa năm, tháng 8 dẫn đầu với 9 ngày, nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Tết Nguyên đán rơi vào 29/1/2025. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Đông Bắc (Cấn), phía đó đừng động thổ. Tuổi Hợi là tuổi xung Thái Tuế của năm 2025, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 2025 là năm Ất Tỵ, Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Hỏa.
Cặp Ất Tỵ này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Ất Tỵ.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Dương | Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2025. |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Dương · Con Tỵ | Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Ất thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). |
| Nạp Âm | Hỏa · Phúc Đăng Hỏa | Nghĩa "Lửa đèn to", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Ất Tỵ và Giáp Thìn. |
| Thái Tuế | Hỏa Tỵ (chính cung) | Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Xanh lá Đỏ Đen/Xanh dương | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2025?
Vận 9 lấy hành Hỏa làm chủ, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2025 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2025 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 2025 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Giáp Thìn đến tháng 11 âm năm Ất Tỵ. Có thêm tháng 6 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.
Năm Ất Tỵ thuộc nhóm rộng cửa: 91 ngày đạt mức Tốt trở lên, nhiều hơn mức thường thấy. Việc lớn không phải chen nhau vào vài mốc hiếm.
Ngày tốt dồn về khoảng giữa năm, tháng 8 dẫn đầu với 9 ngày, nên nhắm khoảng giữa năm cho việc trọng đại.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 22/1, Tết Nguyên đán 29/1, Lễ Vu Lan 6/9, Tết Trung Thu 6/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 8 và 9 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/2025 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 22, 29 · lịch tháng 1/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3030/11 | 311/12 | 12/12 | 23/12 | 34/12 | 45/12 | 56/12 |
| 67/12 | 78/12 | 89/12 | 910/12 | 1011/12 | 1112/12 | 1213/12 |
| 1314/12 | 1415/12 | 1516/12 | 1617/12 | 1718/12 | 1819/12 | 1920/12 |
| 2021/12 | 2122/12 | 2223/12 | 2324/12 | 2425/12 | 2526/12 | 2627/12 |
| 2728/12 | 2829/12 | 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 | 25/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2025 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 19, 22, 24 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728/12 | 2829/12 | 291/1 | 302/1 | 313/1 | 14/1 | 25/1 |
| 36/1 | 47/1 | 58/1 | 69/1 | 710/1 | 811/1 | 912/1 |
| 1013/1 | 1114/1 | 1215/1 | 1316/1 | 1417/1 | 1518/1 | 1619/1 |
| 1720/1 | 1821/1 | 1922/1 | 2023/1 | 2124/1 | 2225/1 | 2326/1 |
| 2427/1 | 2528/1 | 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 12/2 | 23/2 |
Tháng 3/2025 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 19 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2427/1 | 2528/1 | 2629/1 | 2730/1 | 281/2 | 12/2 | 23/2 |
| 34/2 | 45/2 | 56/2 | 67/2 | 78/2 | 89/2 | 910/2 |
| 1011/2 | 1112/2 | 1213/2 | 1314/2 | 1415/2 | 1516/2 | 1617/2 |
| 1718/2 | 1819/2 | 1920/2 | 2021/2 | 2122/2 | 2223/2 | 2324/2 |
| 2425/2 | 2526/2 | 2627/2 | 2728/2 | 2829/2 | 291/3 | 302/3 |
| 313/3 | 14/3 | 25/3 | 36/3 | 47/3 | 58/3 | 69/3 |
Tháng 4/2025 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 21, 27 · xem tháng 4 năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 313/3 | 14/3 | 25/3 | 36/3 | 47/3 | 58/3 | 69/3 |
| 710/3 | 811/3 | 912/3 | 1013/3 | 1114/3 | 1215/3 | 1316/3 |
| 1417/3 | 1518/3 | 1619/3 | 1720/3 | 1821/3 | 1922/3 | 2023/3 |
| 2124/3 | 2225/3 | 2326/3 | 2427/3 | 2528/3 | 2629/3 | 2730/3 |
| 281/4 | 292/4 | 303/4 | 14/4 | 25/4 | 36/4 | 47/4 |
Tháng 5/2025 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 14, 20, 26 · lịch tháng 5/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281/4 | 292/4 | 303/4 | 14/4 | 25/4 | 36/4 | 47/4 |
| 58/4 | 69/4 | 710/4 | 811/4 | 912/4 | 1013/4 | 1114/4 |
| 1215/4 | 1316/4 | 1417/4 | 1518/4 | 1619/4 | 1720/4 | 1821/4 |
| 1922/4 | 2023/4 | 2124/4 | 2225/4 | 2326/4 | 2427/4 | 2528/4 |
| 2629/4 | 271/5 | 282/5 | 293/5 | 304/5 | 315/5 | 16/5 |
Tháng 6/2025 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 27, 29 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629/4 | 271/5 | 282/5 | 293/5 | 304/5 | 315/5 | 16/5 |
| 27/5 | 38/5 | 49/5 | 510/5 | 611/5 | 712/5 | 813/5 |
| 914/5 | 1015/5 | 1116/5 | 1217/5 | 1318/5 | 1419/5 | 1520/5 |
| 1621/5 | 1722/5 | 1823/5 | 1924/5 | 2025/5 | 2126/5 | 2227/5 |
| 2328/5 | 2429/5 | 251/6 | 262/6 | 273/6 | 284/6 | 295/6 |
| 306/6 | 17/6 | 28/6 | 39/6 | 410/6 | 511/6 | 612/6 |
Tháng 7/2025 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 11, 21, 23, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306/6 | 17/6 | 28/6 | 39/6 | 410/6 | 511/6 | 612/6 |
| 713/6 | 814/6 | 915/6 | 1016/6 | 1117/6 | 1218/6 | 1319/6 |
| 1420/6 | 1521/6 | 1622/6 | 1723/6 | 1824/6 | 1925/6 | 2026/6 |
| 2127/6 | 2228/6 | 2329/6 | 2430/6 | 251/6 | 262/6 | 273/6 |
| 284/6 | 295/6 | 306/6 | 317/6 | 18/6 | 29/6 | 310/6 |
Tháng 8/2025 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 16, 27 · xem tháng 8 năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 284/6 | 295/6 | 306/6 | 317/6 | 18/6 | 29/6 | 310/6 |
| 411/6 | 512/6 | 613/6 | 714/6 | 815/6 | 916/6 | 1017/6 |
| 1118/6 | 1219/6 | 1320/6 | 1421/6 | 1522/6 | 1623/6 | 1724/6 |
| 1825/6 | 1926/6 | 2027/6 | 2128/6 | 2229/6 | 231/7 | 242/7 |
| 253/7 | 264/7 | 275/7 | 286/7 | 297/7 | 308/7 | 319/7 |
Tháng 9/2025 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 23 · lịch tháng 9/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/7 | 211/7 | 312/7 | 413/7 | 514/7 | 615/7 | 716/7 |
| 817/7 | 918/7 | 1019/7 | 1120/7 | 1221/7 | 1322/7 | 1423/7 |
| 1524/7 | 1625/7 | 1726/7 | 1827/7 | 1928/7 | 2029/7 | 2130/7 |
| 221/8 | 232/8 | 243/8 | 254/8 | 265/8 | 276/8 | 287/8 |
| 298/8 | 309/8 | 110/8 | 211/8 | 312/8 | 413/8 | 514/8 |
Tháng 10/2025 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 30 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 298/8 | 309/8 | 110/8 | 211/8 | 312/8 | 413/8 | 514/8 |
| 615/8 | 716/8 | 817/8 | 918/8 | 1019/8 | 1120/8 | 1221/8 |
| 1322/8 | 1423/8 | 1524/8 | 1625/8 | 1726/8 | 1827/8 | 1928/8 |
| 2029/8 | 211/9 | 222/9 | 233/9 | 244/9 | 255/9 | 266/9 |
| 277/9 | 288/9 | 299/9 | 3010/9 | 3111/9 | 112/9 | 213/9 |
Tháng 11/2025 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 277/9 | 288/9 | 299/9 | 3010/9 | 3111/9 | 112/9 | 213/9 |
| 314/9 | 415/9 | 516/9 | 617/9 | 718/9 | 819/9 | 920/9 |
| 1021/9 | 1122/9 | 1223/9 | 1324/9 | 1425/9 | 1526/9 | 1627/9 |
| 1728/9 | 1829/9 | 1930/9 | 201/10 | 212/10 | 223/10 | 234/10 |
| 245/10 | 256/10 | 267/10 | 278/10 | 289/10 | 2910/10 | 3011/10 |
Tháng 12/2025 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 24, 29 · xem tháng 12 năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112/10 | 213/10 | 314/10 | 415/10 | 516/10 | 617/10 | 718/10 |
| 819/10 | 920/10 | 1021/10 | 1122/10 | 1223/10 | 1324/10 | 1425/10 |
| 1526/10 | 1627/10 | 1728/10 | 1829/10 | 1930/10 | 201/11 | 212/11 |
| 223/11 | 234/11 | 245/11 | 256/11 | 267/11 | 278/11 | 289/11 |
| 2910/11 | 3011/11 | 3112/11 | 113/11 | 214/11 | 315/11 | 416/11 |
Tết Nguyên đán 2025 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2025 rơi vào 29/1/2025 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2025.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 29 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 2025
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2025 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 29/1/2025 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 12/2/2025 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 7/4/2025 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 31/5/2025 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 6/9/2025 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 6/10/2025 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 22/1/2025 |
Ngày lễ dương lịch năm 2025
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2025 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2025 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2025 |
| Quốc khánh | 2/9/2025 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2025
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 11 - tháng ít ngày tốt nhất năm Ất Tỵ - vẫn còn 6 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Đông Bắc (Cấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Ất Tỵ, còn người tuổi Hợi nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2025 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2025 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2025 sao Nhị Hắc Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Trong Vận 9, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2025 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2025 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 2025, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 2025
Tết Nguyên đán 2025 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2025 rơi vào 29/1/2025, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2025 có 91 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 44 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 8 và 9 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 2025 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2025 là năm Ất Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa hành Hỏa.
Năm 2025 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2025 có tháng nhuận, nhuận tháng 6 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2025?
Sao Ngũ Hoàng năm 2025 đóng ở hướng Đông Bắc (Cấn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2025?
Tuổi Hợi xung Thái Tuế năm 2025 vì Lục Xung với Tỵ, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 2025 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 29/1/2025, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.