Xem ngày dương lịch - Ngày 12/9 âm lịch (Mậu Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 21/10/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 12/9/2026 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn - Cùng hành, Trực Phá, Sao Cơ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 12
- Mậu Thìn
- Tháng 9
- Mậu Tuất
- Năm 2026
- Bính Ngọ
Ngày Đại Hung - Hôm nay không nên làm việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ. Hãy giữ tâm thế bình lặng. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 21/10/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Phá, Sao Cơ và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 3.2/10.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Cơ Sao Cơ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Cơ và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Cơ Sao Cơ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khai trương, tu tạo, đào ao giếng, thu nợ. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Thổ · ThổNgày Mậu Thìn có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Đại Lâm Mộc | |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất | Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Thìn
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Phá hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 21/10/2026
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 21/10/2026 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2026 - 23/10/2026) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 21/10/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hợp tuổi Thân, Tý, Dậu, khắc tuổi Tuất, Mão - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Thìn | Mậu Tuất | Bính Ngọ |
| Đại Lâm Mộc | Bình Địa Mộc | Thiên Hà Thủy |
Ngày Mậu Thìn - Cùng hành. Nạp âm Đại Lâm Mộc.
Sao Cơ - Báo. Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Chi tiết sao Cơ →
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2026
Ngày 21/10/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 21/10/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/10/2026 là mấy giờ?
Ngày 21/10/2026 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 21/10/2026?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu