Xem ngày dương lịch - Ngày 19/10 âm lịch (Ất Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 27/11/2026 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 19/10/2026 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Lâu, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 2.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2026
Tháng 10 âm năm 2026
19
Tiết Tiểu Tuyết
Giờ
Bính Tý
Ngày 19
Ất Tỵ
Tháng 10
Kỷ Hợi
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Đại Hung - Hôm nay không nên làm việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ. Hãy giữ tâm thế bình lặng. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 27/11/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Lâu và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 2.2/10.

  1. 2/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 2/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  3. 2/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  4. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Sao Lâu, nhưng Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Lâu Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  5. 2/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Hỏa

Ngày Ất Tỵ có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Phúc Đăng Hỏa
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Xanh lá Đỏ Hợp với hành Mộc của ngày Ất Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 3, 4, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Phá hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 27/11/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 27/11/2026 (19/10 âm lịch) mang can chi Ất Tỵ. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Tỵ là Hỏa Âm - như ngọn lửa âm ỉ cuối hang. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Cuối Thu Tháng Mười - vào Đông, cây cối rụng lá, chuẩn bị mùa nghỉ. Ngày 27/11/2026 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Tuyết

Ngày 27/11/2026 đang trong tiết Tiểu Tuyết (22/11/2026 - 7/12/2026) - Tuyết nhẹ - miền Bắc Việt Nam bắt đầu lạnh sâu.

Xem chi tiết tiết Tiểu Tuyết →

Chi tiết ngày 27/11/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân, khắc tuổi Hợi, Dần - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Tiểu Tuyết
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất TỵKỷ HợiBính Ngọ
Phúc Đăng HỏaBình Địa MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự. Chi tiết sao Lâu →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/2026

Ngày 27/11/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 27/11/2026 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 19/10 âm lịch - ngày Ất Tỵ, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 27/11/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 27/11/2026 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 27/11/2026 là mấy giờ?
Ngày 27/11/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 27/11/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 27/11/2026 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 27/11/2026?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 27/11/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data