Xem ngày dương lịch - Ngày 5/2 âm lịch (Bính Thân) tốt hay xấu?

Ngày 23/3/2026 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 5/2/2026 âm lịch, tức ngày Bính Thân - Can khắc Chi, Trực Chấp, Sao Tất, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2026
Tháng 2 âm năm 2026
5
Tiết Xuân Phân
Giờ
Mậu Tý
Ngày 5
Bính Thân
Tháng 2
Tân Mão
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Chấp, Sao Tất và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.6/10.

  1. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 5/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Chấp Trực Chấp trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nắm giữ, bắt giữ.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Kim

Ngày Bính Thân có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sơn Hạ Hỏa
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Đỏ Bạc/Xám Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thân

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thân. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Chấp hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Quản lý chặt deadline, Xử lý nhân viên vi phạm. Tránh: Mở rộng nhanh. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu nợ khó đòi, Xử lý nhân viên gian lận. Tránh: Cho mượn hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Quản lý chặt tiến độ, Phạt nhà thầu vi phạm. Tránh: Tin lời hứa miệng nhà thầu. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Tự kỷ luật học tập, Quản lý thời gian chặt. Tránh: Đi chơi xa nhiều. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 23/3/2026

Ngày 23/3/2026 dương lịch ứng với 5/2 âm lịch - ngày Bính Thân trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Giờ Thân (15h-17h) là giờ "giờ vàng" của ngày - đầu óc sáng suốt, đã có kinh nghiệm cả ngày. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Năng lượng Chấp cứng rắn - hợp với việc thực thi kỷ luật, không thoả hiệp. Tháng Hai âm lịch - cuối Xuân, trời ấm dần, mưa Xuân thưa thớt, vạn vật đâm chồi. Ngày Bính Thân giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Xuân Phân

Ngày 23/3/2026 đang trong tiết Xuân Phân (21/3/2026 - 5/4/2026) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Xuân.

Xem chi tiết tiết Xuân Phân →

Chi tiết ngày 23/3/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ, khắc tuổi Dần, Hợi - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Xuân Phân
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThânTân MãoBính Ngọ
Sơn Hạ HỏaTùng Bách MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Bính Thân - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa.

Sao - Trực

Sao Tất - Ô (Quạ). Trực Chấp: Ngày nắm giữ, bắt giữ. Chi tiết sao Tất →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/2026

Ngày 23/3/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 23/3/2026 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 5/2 âm lịch - ngày Bính Thân, Sao Tất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 23/3/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 23/3/2026 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Chấp (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 23/3/2026 là mấy giờ?
Ngày 23/3/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 23/3/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 23/3/2026 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Chấp. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 23/3/2026?
Ngày Thân hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 23/3/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data