Xem ngày dương lịch - Ngày 7/2 âm lịch (Mậu Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 25/3/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 7/2/2026 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất - Cùng hành, Trực Nguy, Sao Sâm, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2026
Tháng 2 âm năm 2026
7
Tiết Xuân Phân
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 7
Mậu Tuất
Tháng 2
Tân Mão
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Sâm và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 3.8/10.

  1. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Sâm, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Sâm Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 3/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 3/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 4/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Mậu Tuất có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bình Địa Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Nguy hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 25/3/2026

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 25/3/2026 (7/2 âm lịch) mang can chi Mậu Tuất. Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Giờ Tuất (19h-21h) là giờ tối sớm - gia đình quây quần. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Trực Nguy chủ về nguy hiểm, bất ổn - ngày cần thận trọng cao độ. Cuối Tháng Hai âm lịch - chuẩn bị bước sang Tháng Ba, mùa tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Tuất - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Xuân Phân

Ngày 25/3/2026 đang trong tiết Xuân Phân (21/3/2026 - 5/4/2026) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Xuân.

Xem chi tiết tiết Xuân Phân →

Chi tiết ngày 25/3/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão, khắc tuổi Thìn, Dậu - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Xuân Phân
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu TuấtTân MãoBính Ngọ
Bình Địa MộcTùng Bách MộcThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Mậu Tuất - Cùng hành. Nạp âm Bình Địa Mộc.

Sao - Trực

Sao Sâm - Viên (Vượn). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động. Chi tiết sao Sâm →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/2026

Ngày 25/3/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 25/3/2026 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 7/2 âm lịch - ngày Mậu Tuất, Sao Sâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 25/3/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 25/3/2026 là ngày sao Thiên Lao, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/3/2026 là mấy giờ?
Ngày 25/3/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 25/3/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 25/3/2026 có sao Thiên Lao (Hắc Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 25/3/2026?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 25/3/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data