Xem ngày dương lịch - Ngày 16/1 âm lịch (Đinh Sửu) tốt hay xấu?
Ngày 4/3/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 16/1/2026 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Chẩn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 16
- Đinh Sửu
- Tháng 1
- Canh Dần
- Năm 2026
- Bính Ngọ
Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Bế, Sao Chẩn và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.2/10.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Chẩn và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Bế kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Chẩn Sao Chẩn trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mua sắm xe cộ, xuất hành. Kỵ: May áo.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Hỏa · ThổNgày Đinh Sửu có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Đinh) | Hỏa Âm | tinh tế, suy tư, nội tâm |
| Địa Chi (Sửu) | Thổ Âm · Con Trâu | 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Giản Hạ Thủy | |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Vàng đất | Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Sửu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 2, 5, 7, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Sửu
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Bế hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 4/3/2026
Sự kiện - Tiết Vũ Thủy
Ngày 4/3/2026 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2026 - 6/3/2026) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.
Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →Chi tiết ngày 4/3/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý, khắc tuổi Mùi, Ngọ - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Đinh Sửu | Canh Dần | Bính Ngọ |
| Giản Hạ Thủy | Tùng Bách Mộc | Thiên Hà Thủy |
Ngày Đinh Sửu - Can sinh Chi. Nạp âm Giản Hạ Thủy.
Sao Chẩn - Dẫn (Giun). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc. Chi tiết sao Chẩn →
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/2026
Ngày 4/3/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 4/3/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/3/2026 là mấy giờ?
Ngày 4/3/2026 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 4/3/2026?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu