Xem ngày dương lịch - Ngày 21/7 âm lịch (Kỷ Mão) tốt hay xấu?

Ngày 2/9/2026 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 21/7/2026 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can, Trực Nguy, Sao Bích, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2026
Tháng 7 âm năm 2026
21
Tiết Xử Thử
Giờ
Giáp Tý
Ngày 21
Kỷ Mão
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2026
Bính Ngọ

Ngày Hung - Hôm nay nên thận trọng - tránh các quyết định lớn không thể đảo ngược. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 2/9/2026 không thuận lợi cho việc trọng đại - 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế:

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Bích và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 4.6/10.

  1. 5/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  4. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  5. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Mộc

Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thành Đầu Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Mão

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mão. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

Lời khuyên thực tế theo nghề

Trực Nguy hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Nhận xét tổng quan ngày 2/9/2026

Bước sang ngày 2/9/2026 (21/7 âm lịch), can chi của ngày là Kỷ Mão. Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển. Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 2/9/2026 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2026 - 7/9/2026) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Xem chi tiết tiết Xử Thử →

Chi tiết ngày 2/9/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất, khắc tuổi Dậu, Thìn - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MãoBính ThânBính Ngọ
Thành Đầu ThổSơn Hạ HỏaThiên Hà Thủy
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ.

Sao - Trực

Sao Bích - Du (Cầy). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động. Chi tiết sao Bích →

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2026

Ngày 2/9/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 2/9/2026 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21/7 âm lịch - ngày Kỷ Mão, Sao Bích (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 2/9/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 2/9/2026 là ngày sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/9/2026 là mấy giờ?
Ngày 2/9/2026 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 2/9/2026 có tốt để khai trương không?
Ngày 2/9/2026 có sao Chu Tước (Hắc Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 2/9/2026?
Ngày Mão hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 2/9/2026.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data