Xem ngày dương lịch - Ngày 23/7 âm lịch (Tân Tỵ) tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2026 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 23/7/2026 âm lịch, tức ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can, Trực Thâu, Sao Lâu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 23
- Tân Tỵ
- Tháng 7
- Bính Thân
- Năm 2026
- Bính Ngọ
Ngày Cát - Hôm nay là ngày tốt - phù hợp với các việc quan trọng. Tuổi Dậu, Sửu, Thân hợp ngày; tuổi Hợi nên thận trọng (Lục Xung).
Điểm số ngày theo từng việc
Tổng hòa Trực Thâu, Sao Lâu và Hoàng Đạo. Trung bình các việc: 6.6/10.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Thâu kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc xuất hành - đi xa. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc động thổ - khởi công. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
9/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Lâu và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Lâu Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì -
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Lâu Sao Lâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng. Hành Kim, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, may áo, tu tạo, khởi sự. Kỵ: An táng (kỵ trùng tang).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
Tìm hiểu thêm: Trực là gì · 28 Tú là gì · Hoàng Đạo - Hắc Đạo là gì · Thiên Can là gì · Ngũ hành là gì
Phân tích Can Chi 5 Hành
Hành Kim · HỏaNgày Tân Tỵ có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Tỵ) | Hỏa Âm · Con Rắn | 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | · Bạch Lạp Kim | |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Đỏ | Hợp với hành Kim của ngày Tân Tỵ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc
Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.
Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tử vi 12 tuổi ngày Tân Tỵ
Cá nhân hóaMỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng: Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Xem tử vi ngày tuổi Sửu →Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Xem tử vi ngày tuổi Dậu →Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Xem tử vi ngày tuổi Thân →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Tý →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Mão →Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Xem tử vi ngày tuổi Thìn →Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Xem tử vi ngày tuổi Ngọ →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Mùi →Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Xem tử vi ngày tuổi Tuất →Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Xem tử vi ngày tuổi Tỵ →Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Xem tử vi ngày tuổi Dần →Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Xem tử vi ngày tuổi Hợi →Lời khuyên thực tế theo nghề
Trực Thâu hôm nay tạo lợi thế khác nhau cho từng ngành nghề, từ văn phòng đến kinh doanh, xây dựng và học tập. Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên: Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh: Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên: Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh: Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên: Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh: Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên: Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh: Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Nhận xét tổng quan ngày 4/9/2026
Sự kiện - Tiết Xử Thử
Ngày 4/9/2026 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2026 - 7/9/2026) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.
Xem chi tiết tiết Xử Thử →Chi tiết ngày 4/9/2026 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hợp tuổi Dậu, Sửu, Thân, khắc tuổi Hợi, Dần - chi tiết tra cứu Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày/Tháng/Năm theo bảng dưới.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Tỵ | Bính Thân | Bính Ngọ |
| Bạch Lạp Kim | Sơn Hạ Hỏa | Thiên Hà Thủy |
Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.
Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Thâu: Ngày thu hoạch, tích trữ. Chi tiết sao Lâu →
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2026
Ngày 4/9/2026 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 4/9/2026 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/9/2026 là mấy giờ?
Ngày 4/9/2026 có tốt để khai trương không?
Tuổi nào hợp với ngày 4/9/2026?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu