Xem ngày dương lịch - Ngày 3/3 âm lịch (Bính Tý) tốt hay xấu?

Ngày 16/4/2029 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 3/3/2029 âm lịch, tức ngày Bính Tý - Chi khắc Can, Trực Thành, Sao Tất, nạp âm Giản Hạ Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2029
Tháng 3 âm năm 2029
3
Tiết Thanh Minh
Giờ
Mậu Tý
Ngày 3
Bính Tý
Tháng 3
Mậu Thìn
Năm 2029
Kỷ Dậu

Ngày Bính Tý có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 16/4/2029 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 16/4/2029 đạt 7.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (10/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 6/10 Tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 8/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 8/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    8/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    8/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thành và Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 16/4/2029 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 16/4 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 16/4/2029. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 18/4 (Mậu Dần) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.4/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 11/4 (Tân Mùi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.4/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2029 là những giờ nào?

Ngày Bính Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Tý

Trong 12 khung giờ của ngày Bính Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Tý?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Bính Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐵
Tuổi Thân
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐮
Tuổi Sửu
★★★★★
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 16/4/2029 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 16/4/2029 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Tý nói lên điều gì?

Ngày Bính Tý có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tý
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Chuột 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nước cuối khe - mệnh Thủy của ngày Bính Tý.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Bính Tý - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 16/4/2029

Ngày 16/4/2029 dương lịch ứng với 3/3 âm lịch - ngày Bính Tý trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.

Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Trong Tam Hợp Thân-Tý-Thìn (Thủy Cục), Tý là điểm khởi. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.

Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.

"Thành công kết quả" - ngày này thuận cho việc đặt dấu chấm hết viên mãn cho dự án.

Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.

Nhìn chung, 16/4/2029 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.

Tuần chứa ngày 16/4/2029 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 18/4 (Mậu Dần, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 16/4/2029 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2029 - 20/4/2029) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Xem chi tiết tiết Thanh Minh →

Chi tiết ngày 16/4/2029 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Chuột 🐭
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi khắc: Ngọ, Mùi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TýMậu ThìnKỷ Dậu
Giản Hạ ThủyĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
Nước cuối kheGỗ rừng giàĐất nền nhà
Ngũ Hành

Ngày Bính Tý - Chi khắc Can. Nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước cuối khe).

Sao - Trực

Ngày Bính Tý do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/2029

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 16/4/2029 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 16/4/2029 dương lịch là ngày 3/3/2029 âm lịch, tức ngày Bính Tý (Con Chuột), tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Tiết Thanh Minh, Sao Tất, Trực Thành.
Ngày 16/4/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/4/2029 (3/3 âm lịch) có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.4/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2029 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 16/4/2029?
Hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu. Xung khắc với tuổi Ngọ, Mùi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data