Xem ngày dương lịch - Ngày 1/1 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 11/2/2032 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 1/1/2032 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Thâu, Sao Bích, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2032
Tháng 1 âm năm 2032
1
Tiết Lập Xuân
Giờ
Canh Tý
Ngày 1
Đinh Hợi
Tháng 1
Nhâm Dần
Năm 2032
Nhâm Tý

Ngày Đinh Hợi có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 11/2/2032 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 11/2/2032 đạt 5.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Ký hợp đồng - giao ước (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, mai táng, xuất hành. Kỵ: Đi về Nam.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thâu và Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    5/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Bích, nhưng Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Bích Sao Bích thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 11/2/2032 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 11/2 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (4/10) và du lịch (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/2/2032. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 12/2 (Mậu Tý) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 16/2 (Nhâm Thìn) - 8.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2032 là những giờ nào?

Ngày Đinh Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Đinh Hợi

Trong 12 khung giờ của ngày Đinh Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Đinh Hợi?

Cá nhân hóa

Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Đinh Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐯
Tuổi Dần
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 11/2/2032 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 11/2/2032 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Đinh Hợi nói lên điều gì?

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà - mệnh Thổ của ngày Đinh Hợi.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa - Thủy của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 11/2/2032

Tra lịch vạn niên ngày 11/2/2032, âm lịch ghi nhận ngày 1/1, can chi Đinh Hợi.

Hành Hỏa Âm mang khí lửa nhẹ - ấm áp nhưng không thiêu đốt. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.

Ngày nội xung, cần cẩn thận.

Năng lượng Thâu hướng nội - như mùa thu thu hoạch lúa vào kho.

Đặc biệt, hôm nay là Tết Nguyên Đán - Ngày đầu năm âm lịch - lễ lớn nhất trong văn hoá Việt Nam. Cả nước sum họp, dâng hương tổ tiên, mở đầu một năm mới với niềm hy vọng và may mắn.

Ngày 11/2/2032 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 11/2/2032 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/2 (Mậu Tý, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 11/2/2032 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2032 - 19/2/2032) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Xem chi tiết tiết Lập Xuân →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 11/2/2032 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 11/2/2032 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh HợiNhâm DầnNhâm Tý
Ốc Thượng ThổKim Bạch KimTang Đố Mộc
Đất nóc nhàVàng pha bạcGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Sao - Trực

Ngày Đinh Hợi do Sao Bích (Du (Cầy)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Bích trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2032

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 11/2/2032 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Tư 11/2/2032 dương lịch là ngày 1/1/2032 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi (Con Heo), tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Tiết Lập Xuân, Sao Bích, Trực Thâu.
Ngày 11/2/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2032 (1/1 âm lịch) có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Câu Trận hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2032 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/2/2032?
Hợp tuổi Mão, Mùi, Dần. Xung khắc với tuổi Tỵ, Thân.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data