Xem ngày dương lịch - Ngày 10/1 âm lịch (Bính Thân) tốt hay xấu?
Ngày 20/2/2032 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 10/1/2032 âm lịch, tức ngày Bính Thân - Can khắc Chi, Trực Phá, Sao Quỷ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 10
- Bính Thân
- Tháng 1
- Nhâm Dần
- Năm 2032
- Nhâm Tý
Ngày Bính Thân có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 1.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 20/2/2032 chỉ đạt 1.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 20/2/2032 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 20/2/2032 đạt 1.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
1/10 Rất xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới1/10 Rất xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe1/10 Rất xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 20/2/2032 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 20/2 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (1/10) và di chuyển (1/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 20/2/2032. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 22/2 (Mậu Tuất) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 1.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 16/2 (Nhâm Thìn) - 8.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 1.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Bính Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2032 là những giờ nào?
Ngày Bính Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Thân
Trong 12 khung giờ của ngày Bính Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Thân?
Cá nhân hóaTuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Bính Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 20/2/2032 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 20/2/2032 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Thân nói lên điều gì?
Ngày Bính Thân có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Khỉ | 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Sơn Hạ Hỏa | Nước cuối khe - mệnh Hỏa của ngày Bính Thân. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ Bạc/Xám | Hợp với hành Hỏa - Kim của ngày Bính Thân - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 20/2/2032
Lịch âm ngày 20/2/2032 là 10/1, thuộc can chi Bính Thân.
Người xưa ví Bính như "trời quang mây tạnh" - ngày sáng tỏ, mọi việc rõ ràng. Giờ Thân (15h-17h) là giờ "giờ vàng" của ngày - đầu óc sáng suốt, đã có kinh nghiệm cả ngày. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.
Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.
Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên).
Tháng Giêng âm - mùa lễ hội đầu năm, đi chùa cầu an, thăm họ hàng.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Bính Thân - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 20/2/2032 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 22/2 (Mậu Tuất, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Vũ Thủy
Ngày 20/2/2032 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2032 - 6/3/2032) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.
Xem chi tiết tiết Vũ Thủy →Chi tiết ngày 20/2/2032 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Bính Thân | Nhâm Dần | Nhâm Tý |
| Sơn Hạ Hỏa | Kim Bạch Kim | Tang Đố Mộc |
| Nước cuối khe | Vàng pha bạc | Gỗ cây dâu |
Ngày Bính Thân - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa (Nước cuối khe).
Ngày Bính Thân do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2032
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 20/2/2032 là ngày gì âm lịch?
Ngày 20/2/2032 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2032 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 20/2/2032?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu