Xem ngày dương lịch - Ngày 12/3 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 11/4/2033 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 12/3/2033 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Kiến, Sao Tất, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 11/4/2033 - Nhâm Thìn

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2033
Tháng 3 âm năm 2033
12
Tiết Thanh Minh
Giờ
Canh Tý
Ngày 12
Nhâm Thìn
Tháng 3
Bính Thìn
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Trường Lưu Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Kiến, Sao Tất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.6/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 7/10 Tốt
  3. 7/10 Tốt
  4. 6/10 Tốt
  5. 7/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh: Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh: Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh: Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh: Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Bắt đầu liệu trình mới, Đăng ký khám tổng quát. Tránh: Kết thúc điều trị giữa chừng. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/4/2033

Lịch âm ngày 11/4/2033 là 12/3, thuộc can chi Nhâm Thìn. Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối. Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá. Là Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 11/4/2033 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2033 - 20/4/2033) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 11/4/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm ThìnBính ThìnQuý Sửu
Trường Lưu ThủySa Trung ThổTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy.

Sao - Trực

Sao Tất - Ô (Quạ). Trực Kiến: Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/2033

Ngày 11/4/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/4/2033 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 12/3 âm lịch - ngày Nhâm Thìn, Sao Tất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/4/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/4/2033 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Trực ngày là Kiến (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/4/2033 là mấy giờ?
Ngày 11/4/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/4/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/4/2033 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Kiến. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 11/4/2033?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/4/2033.
loading data