Xem ngày dương lịch - Ngày 6/3 âm lịch (Bính Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 5/4/2033 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 6/3/2033 âm lịch, tức ngày Bính Tuất - Can sinh Chi, Trực Phá, Sao Thất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 5/4/2033 - Bính Tuất

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2033
Tháng 3 âm năm 2033
6
Tiết Thanh Minh
Giờ
Mậu Tý
Ngày 6
Bính Tuất
Tháng 3
Bính Thìn
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Tuất có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Thất, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.2/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 2/10 Xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 1/10 Rất xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 5/4/2033

Ngày 5/4/2033 dương lịch ứng với 6/3 âm lịch - ngày Bính Tuất trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Hành Hỏa Dương - năng lượng nóng, hướng lên, phát tán. Người tuổi Chó trung thực, đáng tin, có nghĩa khí. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ. Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân. Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên). Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 5/4/2033 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2033 - 20/4/2033) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 5/4/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính TuấtBính ThìnQuý Sửu
Ốc Thượng ThổSa Trung ThổTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Bính Tuất - Can sinh Chi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Thất - Trư (Heo). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2033

Ngày 5/4/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 5/4/2033 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 6/3 âm lịch - ngày Bính Tuất, Sao Thất (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 5/4/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 5/4/2033 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/4/2033 là mấy giờ?
Ngày 5/4/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 5/4/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 5/4/2033 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 5/4/2033?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 5/4/2033.
loading data