Xem ngày dương lịch - Ngày 7/3 âm lịch (Đinh Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 6/4/2033 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 7/3/2033 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can, Trực Nguy, Sao Bích, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 6.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 6/4/2033 - Đinh Hợi

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2033
Tháng 3 âm năm 2033
7
Tiết Thanh Minh
Giờ
Canh Tý
Ngày 7
Đinh Hợi
Tháng 3
Bính Thìn
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thủy

Ngày Đinh Hợi có Thiên Can là Đinh thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Đinh Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Đinh) Hỏa Âm tinh tế, suy tư, nội tâm
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Ốc Thượng Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Đỏ Xanh dương Hợp với hành Hỏa của ngày Đinh Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 2, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Bích, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.2/10.

  1. 7/10 Tốt
  2. 5/10 Trung bình
  3. 5/10 Trung bình
  4. 7/10 Tốt
  5. 7/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Đinh Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 6/4/2033

Bước sang ngày 6/4/2033 (7/3 âm lịch), can chi của ngày là Đinh Hợi. Đinh là Hỏa Âm - như ngọn nến trong đêm tĩnh. Hợi là Thủy Âm - kết thúc 12 Địa Chi, biểu tượng cho sự đủ đầy. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân. Ngày nội xung, cần cẩn thận. Trực Nguy chủ về nguy hiểm, bất ổn - ngày cần thận trọng cao độ. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 6/4/2033 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2033 - 20/4/2033) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 6/4/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Đinh HợiBính ThìnQuý Sửu
Ốc Thượng ThổSa Trung ThổTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can. Nạp âm Ốc Thượng Thổ.

Sao - Trực

Sao Bích - Du (Cầy). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/2033

Ngày 6/4/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 6/4/2033 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 7/3 âm lịch - ngày Đinh Hợi, Sao Bích (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 6/4/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 6/4/2033 là ngày sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/4/2033 là mấy giờ?
Ngày 6/4/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 6/4/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 6/4/2033 có sao Ngọc Đường (Hoàng Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 6/4/2033?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 6/4/2033.
loading data