Xem ngày dương lịch - Ngày 10/6 âm lịch (Mậu Ngọ) tốt hay xấu?
Ngày 6/7/2033 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 10/6/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Sâm, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.1/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 10
- Mậu Ngọ
- Tháng 6
- Kỷ Mùi
- Năm 2033
- Quý Sửu
Ngày Mậu Ngọ có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.1/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi Tý nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 6/7/2033 chỉ đạt 3.1/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 6/7/2033 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 6/7/2033 đạt 3.1/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thủy, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, xuất hành, thu nợ, hôn lễ. Kỵ: Cưới hỏi (vì là sao Sâm - Sâm Thương cách biệt).
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Sâm Sao Sâm trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Sâm, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Sâm Sao Sâm thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 6/7/2033 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 6/7 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và du lịch (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 6/7/2033. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 5/7 (Đinh Tỵ) - 8.3/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.1/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 3/7 (Ất Mão) - 9.3/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.1/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2033 là những giờ nào?
Ngày Mậu Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Ngọ
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Ngọ?
Cá nhân hóaTuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Mậu Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 6/7/2033 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 6/7/2033 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Ngọ nói lên điều gì?
Ngày Mậu Ngọ có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngựa | 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thiên Thượng Hỏa | Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Mậu Ngọ. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Đỏ | Hợp với hành Thổ - Hỏa của ngày Mậu Ngọ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 2, 5, 7, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 6/7/2033
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 6/7/2033 (10/6 âm lịch) mang can chi Mậu Ngọ.
Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Giờ Ngọ (11h-13h) là lúc Dương khí đỉnh điểm - nóng nhất trong ngày. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.
Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài.
Cuối Hạ tháng Sáu - nắng gắt, mưa giông, lúa làm hạt. Khí trời nóng nhất năm.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Ngọ - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 6/7/2033 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 5/7 (Đinh Tỵ, 8.3/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hạ Chí
Ngày 6/7/2033 đang trong tiết Hạ Chí (21/6/2033 - 7/7/2033) - Ngày dài nhất - mặt trời cao nhất phía Bắc.
Xem chi tiết tiết Hạ Chí →Chi tiết ngày 6/7/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Ngọ | Kỷ Mùi | Quý Sửu |
| Thiên Thượng Hỏa | Thiên Thượng Hỏa | Tang Đố Mộc |
| Lửa trên trời | Lửa trên trời | Gỗ cây dâu |
Ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).
Ngày Mậu Ngọ do Sao Sâm (Viên (Vượn)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Sâm trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2033
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 6/7/2033 là ngày gì âm lịch?
Ngày 6/7/2033 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2033 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 6/7/2033?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu