Xem ngày dương lịch - Ngày 10/6 âm lịch (Mậu Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 6/7/2033 dương lịch (Thứ Tư) là ngày 10/6/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can, Trực Bế, Sao Sâm, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 6/7/2033 - Mậu Ngọ

Ngày Dương
Thứ Tư
Ngày Âm
Tháng 7 năm 2033
Tháng 6 âm năm 2033
10
Tiết Hạ Chí
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 10
Mậu Ngọ
Tháng 6
Kỷ Mùi
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Hỏa

Ngày Mậu Ngọ có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thiên Thượng Hỏa
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Vàng đất Đỏ Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Sâm, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Ngọ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Ngọ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 6/7/2033

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 6/7/2033 (10/6 âm lịch) mang can chi Mậu Ngọ. Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Giờ Ngọ (11h-13h) là lúc Dương khí đỉnh điểm - nóng nhất trong ngày. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Cuối Hạ tháng Sáu - nắng gắt, mưa giông, lúa làm hạt. Khí trời nóng nhất năm. Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Mậu Ngọ - tránh quyết định không thể đảo ngược.
🌾

Sự kiện - Tiết Hạ Chí

Ngày 6/7/2033 đang trong tiết Hạ Chí (21/6/2033 - 7/7/2033) - Ngày dài nhất - mặt trời cao nhất phía Bắc.

Chi tiết ngày 6/7/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Hạ Chí
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu NgọKỷ MùiQuý Sửu
Thiên Thượng HỏaThiên Thượng HỏaTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Ngọ - Chi sinh Can. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa.

Sao - Trực

Sao Sâm - Viên (Vượn). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2033

Ngày 6/7/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 6/7/2033 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 10/6 âm lịch - ngày Mậu Ngọ, Sao Sâm (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 6/7/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 6/7/2033 là ngày sao Thiên Lao, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/7/2033 là mấy giờ?
Ngày 6/7/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 6/7/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 6/7/2033 có sao Thiên Lao (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 6/7/2033?
Ngày Ngọ hợp với các tuổi Tuất, Dần, Mùi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 6/7/2033.
loading data