Xem ngày dương lịch - Ngày 30/9 âm lịch (Canh Ngọ) tốt hay xấu?

Ngày 10/11/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 30/9/2034 âm lịch, tức ngày Canh Ngọ - Chi khắc Can, Trực Thành, Sao Ngưu, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2034
Tháng 9 âm năm 2034
30
Tiết Lập Đông
Giờ
Bính Tý
Ngày 30
Canh Ngọ
Tháng 9
Giáp Tuất
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Canh Ngọ có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.6/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/11/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/11/2034 đạt 5.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Lợp mái nhà (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự lớn. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xuất hành.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Thành, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thành Trực Thành hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 10/11/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 10/11 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và cắt tóc (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/11/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 11/11 (Tân Mùi) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.6/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 6/11 (Bính Dần) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 5.6/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Canh Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2034 là những giờ nào?

Ngày Canh Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Ngọ

Trong 12 khung giờ của ngày Canh Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Ngọ?

Cá nhân hóa

Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Canh Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐯
Tuổi Dần
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐐
Tuổi Mùi
★★★★★
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐰
Tuổi Mão
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 10/11/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) chi phối ngày 10/11/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Bảo vệ luận văn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Chốt deal lớn nhưng nên tránh Dời lịch khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Bảo vệ luận văn, Ký hợp đồng quan trọng. Tránh Trì hoãn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Chốt deal lớn, Ra mắt sản phẩm chiến lược. Tránh Dời lịch khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Bàn giao nhà, Nghiệm thu cuối. Tránh Khởi công mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Thi cử - TỐT NHẤT, Bảo vệ luận văn. Tránh Trì hoãn nộp bài. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Ngọ nói lên điều gì?

Ngày Canh Ngọ có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Ngọ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Ngọ) Hỏa Dương · Con Ngựa 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Lộ Bàng Thổ Đất đường đi - mệnh Thổ của ngày Canh Ngọ.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Đỏ Hợp với hành Kim - Hỏa của ngày Canh Ngọ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/11/2034

Lịch âm ngày 10/11/2034 là 30/9, thuộc can chi Canh Ngọ.

Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Giờ Ngọ (11h-13h) là lúc Dương khí đỉnh điểm - nóng nhất trong ngày. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.

Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.

Trực Thành chủ về thành tựu, hoàn thành - rất tốt cho ra mắt, tốt nghiệp, khánh thành.

Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng.

Ngày 10/11/2034 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.

Tuần chứa ngày 10/11/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 11/11 (Tân Mùi, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 10/11/2034 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2034 - 22/11/2034) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Xem chi tiết tiết Lập Đông →

Chi tiết ngày 10/11/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Ngựa 🐴
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Tuất, Dần, Mùi
  • Tuổi khắc: Tý, Sửu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh NgọGiáp TuấtGiáp Dần
Lộ Bàng ThổSơn Đầu HỏaĐại Khe Thủy
Đất đường điLửa trên núiNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Canh Ngọ - Chi khắc Can. Nạp âm Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Sao - Trực

Ngày Canh Ngọ do Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) và Trực Thành chi phối, ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Ngưu trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/11/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Sáu 10/11/2034 dương lịch là ngày 30/9/2034 âm lịch, tức ngày Canh Ngọ (Con Ngựa), tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Tiết Lập Đông, Sao Ngưu, Trực Thành.
Ngày 10/11/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2034 (30/9 âm lịch) có Trực Thành (ngày thành tựu - đại cát, tốt cho mọi việc) nhưng gặp Sao Thiên Hình hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.6/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/11/2034?
Hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi. Xung khắc với tuổi Tý, Sửu.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data