Xem ngày dương lịch - Ngày 9/10 âm lịch (Kỷ Mão) tốt hay xấu?
Ngày 19/11/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 9/10/2034 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 9
- Kỷ Mão
- Tháng 10
- Ất Hợi
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Kỷ Mão có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.4/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 19/11/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 19/11/2034 đạt 5.4/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (8/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (3/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) nhưng gặp Sao Huyền Vũ hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Sao Mão, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Trực Định, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Định và Sao Mão, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 19/11/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 19/11 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 19/11/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 20/11 (Canh Thìn) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 5.4/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 17/11 (Đinh Sửu) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 5.4/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/2034 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mão
Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mão?
Cá nhân hóaTuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Kỷ Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 19/11/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 19/11/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mão nói lên điều gì?
Ngày Kỷ Mão có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Âm | cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Âm · Con Mèo | 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Thành Đầu Thổ | Đất trên thành - mệnh Thổ của ngày Kỷ Mão. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh lá | Hợp với hành Thổ - Mộc của ngày Kỷ Mão - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 19/11/2034
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 19/11/2034 (9/10 âm lịch) mang can chi Kỷ Mão.
Hành Thổ Âm mang khí mẹ - âm thầm, kiên nhẫn. Người tuổi Mèo (ở Việt Nam) tinh tế, biết quan sát, ưa cái đẹp. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.
Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.
"Định trụ an cư" - ngày này thuận cho việc cam kết lâu dài, hôn nhân, lập nghiệp.
Cuối Thu Tháng Mười - vào Đông, cây cối rụng lá, chuẩn bị mùa nghỉ.
Ngày 19/11/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 19/11/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 15/11 (Ất Hợi, 8/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Lập Đông
Ngày 19/11/2034 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2034 - 22/11/2034) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.
Xem chi tiết tiết Lập Đông →Chi tiết ngày 19/11/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Kỷ Mão | Ất Hợi | Giáp Dần |
| Thành Đầu Thổ | Sơn Đầu Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Đất trên thành | Lửa trên núi | Nước khe lớn |
Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).
Ngày Kỷ Mão do Sao Mão (Kê (Gà)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Mão trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/11/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 19/11/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 19/11/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 19/11/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu