Xem ngày dương lịch - Ngày 11/10 âm lịch (Tân Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 21/11/2034 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 11/10/2034 âm lịch, tức ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can, Trực Phá, Sao Chủy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 0.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 21/11/2034 - Tân Tỵ

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2034
Tháng 10 âm năm 2034
11
Tiết Lập Đông
Giờ
Mậu Tý
Ngày 11
Tân Tỵ
Tháng 10
Ất Hợi
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Hỏa

Ngày Tân Tỵ có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bạch Lạp Kim
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Đỏ Hợp với hành Kim của ngày Tân Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Chủy, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 0.6/10.

  1. 0/10 Rất xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 0/10 Rất xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 21/11/2034

Tra lịch vạn niên ngày 21/11/2034, âm lịch ghi nhận ngày 11/10, can chi Tân Tỵ. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Người tuổi Rắn thông minh, có trực giác nhạy bén. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng. Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng Mười âm - mùa gặt thứ hai, cúng cơm gạo mới lên tổ tiên, cảm ơn Trời Đất. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 21/11/2034 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2034 - 22/11/2034) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 21/11/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân TỵẤt HợiGiáp Dần
Bạch Lạp KimSơn Đầu HỏaĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.

Sao - Trực

Sao Chủy - Hầu (Khỉ). Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/2034

Ngày 21/11/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 21/11/2034 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 11/10 âm lịch - ngày Tân Tỵ, Sao Chủy (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 21/11/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 21/11/2034 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/11/2034 là mấy giờ?
Ngày 21/11/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 21/11/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 21/11/2034 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 21/11/2034?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 21/11/2034.
loading data